Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Haruya Ide

Vissel KobeTiền vệJPN
32Tuổi
171Chiều cao (cm)
66Cân nặng (kg)
250 nghìn €Giá trị

Haruya Ide là tiền vệ 32 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Vissel Kobe.

Tiểu sử Haruya Ide

Haruya Ide là tiền vệ người Japan, hiện thi đấu cho câu lạc bộ Vissel Kobe ở tuổi 32. Anh sinh ngày 25/03/1994, cao 171 cm, nặng 66 kg và thuận chân phải. Ở mùa 2026-2027, anh có 3 trận ra sân với tổng 49 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện tại của anh là 250 nghìn €, còn giá trị cao nhất được ghi nhận là 450 nghìn € (2024). Anh chuyển đến Vissel Kobe từ Tokyo Verdy vào ngày 08/01/2023, và hợp đồng hiện ghi nhận đến 30/01/2026.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 14/10/2026.

Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải

2Trận ra sân
0Đá chính
43Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/1Sút trúng/sút
80%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
5,98Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J1 Nhật Bản2026-2027—20430001080%33%005,98
Cúp Thiên Hoàng——11600000——00—

Chỉ số chi tiết từng giải

J1 Nhật Bản · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 43 phút · điểm TB 5,98

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0/1
Sút trong vòng cấm
1
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0/2
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
12/15 (80%)
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
2/5 (40%)
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
1
Phá bóng
0
Chặn cú sút
1

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
3/9 (33%)
Không chiến thắng / thua
1 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
2 / 6
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
7
Phạm lỗi
6
Bị phạm lỗi
2

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 27/08/2026

Cúp Thiên Hoàng · 1 trận ra sân, 6 phút

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 23/09/2026

Chỉ số 3 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Haruya Ide · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
22/08/2026J1 Nhật Bản@ Yokohama F. MarinosB 0-127000005/701/5—5,88
15/08/2026J1 Nhật Bảnvs FC TokyoH 2-216001007/802/4—6,08
08/08/2026J1 Nhật Bản@ Avispa FukuokaT 1-0dự bị00000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2012: 25 nghìn €2013: 25 nghìn €2017: 300 nghìn €2018: 150 nghìn €2019: 150 nghìn €2019: 250 nghìn €2019: 400 nghìn €2020: 325 nghìn €2021: 400 nghìn €2021: 400 nghìn €2022: 350 nghìn €2022: 300 nghìn €2023: 225 nghìn €2023: 300 nghìn €2024: 400 nghìn €2024: 400 nghìn €2024: 450 nghìn €2025: 400 nghìn €2025: 350 nghìn €2026: 250 nghìn €20122026
Bảng số liệu (20 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
18/04/20121825 nghìn €
21/07/20131925 nghìn €
24/03/201723300 nghìn €
04/01/201823150 nghìn €
04/01/201924150 nghìn €
26/06/201925250 nghìn €
27/12/201925400 nghìn €
07/04/202026325 nghìn €
26/01/202126400 nghìn €
27/06/202127400 nghìn €
12/01/202227350 nghìn €
27/06/202228300 nghìn €
05/01/202328225 nghìn €
27/06/202329300 nghìn €
21/02/202429400 nghìn €
11/06/202430400 nghìn €
09/12/202430450 nghìn €
28/05/202531400 nghìn €
14/12/202531350 nghìn €
02/06/202632250 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 450 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 250 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
08/01/2023Tokyo VerdyVissel KobeChuyển nhượng—
05/01/2020Montedio YamagataTokyo VerdyChuyển nhượng—
04/01/2019Gamba OsakaMontedio YamagataChuyển nhượng—
06/01/2017JEF United Ichihara ChibaGamba OsakaChuyển nhượng—
31/01/2012JEF United Chiba U18JEF United Ichihara ChibaChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ46
  • Kỹ thuật47
  • Tư duy49
  • Sức mạnh42
  • Thể lực37
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com