
Haitam Abaida là tiền đạo 24 tuổi quốc tịch MAR, hiện khoác áo Malaga.
Tiểu sử Haitam Abaida
Haitam Abaida là tiền đạo của Malaga, mang quốc tịch Maroc, sinh ngày 01/06/2002 và 24 tuổi. Cầu thủ cao 172 cm, nặng 70 kg, thuận chân trái. Ở La Liga, mùa 2026-2027 ghi nhận 3 trận ra sân, 41 phút thi đấu và điểm trung bình 6,52. Giá trị thị trường là 200 nghìn €, hợp đồng có thời hạn đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 13/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
3Trận ra sân
0Đá chính
41Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/3Sút trúng/sút
81%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,52Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| La Liga | 2026-2027 | — | 3 | 0 | 41 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | 81% | 50% | 0 | 0 | 6,52 |
Chỉ số chi tiết từng giải
La Liga · mùa 2026-2027 · 3 trận ra sân, 41 phút · điểm TB 6,52
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/3
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 3
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 9/11 (81%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 1/7 (14%)
- Chuyền dài chính xác
- 1/1 (100%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 2
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 3/6 (50%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 3 / 2
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 10
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 18/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | La Liga | vs Real Sociedad | B 2-5 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/10/2026 | La Liga | vs RCD Espanyol de Barcelona | H 1-1 | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/2 | 0 | 0/2 | — | 6,42 |
| 30/08/2026 | La Liga | @ Real Madrid | B 0-4 | 16 | 0 | 0 | 2 | 0 | 1 | 5/6 | 0 | — | — | 6,54 |
| 25/08/2026 | La Liga | vs RC Deportivo | H 1-1 | 17 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 2/3 | 0 | 3/4 | — | 6,60 |
| 20/08/2026 | La Liga | @ Atletico Madrid | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 21/06/2026 | La Liga 2 | @ Almeria | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 31/05/2026 | La Liga 2 | @ Real Zaragoza | T 2-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 24/05/2026 | La Liga 2 | vs Racing Santander | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/05/2026 | La Liga 2 | @ AD Ceuta | T 4-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/05/2026 | La Liga 2 | vs Sporting Gijon | T 2-1 | 20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 7/11 | 0 | 2/6 | — | 6,39 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 15/08/2021 | 19 | 100 nghìn € |
| 12/10/2021 | 19 | 200 nghìn € |
| 26/12/2021 | 19 | 200 nghìn € |
| 28/06/2022 | 20 | 200 nghìn € |
| 28/12/2022 | 20 | 200 nghìn € |
| 13/06/2023 | 21 | 200 nghìn € |
| 19/12/2023 | 21 | 200 nghìn € |
| 23/06/2024 | 22 | 200 nghìn € |
| 12/12/2024 | 22 | 200 nghìn € |
| 23/06/2025 | 23 | 200 nghìn € |
| 29/12/2025 | 23 | 200 nghìn € |
| 21/06/2026 | 24 | 200 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 200 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 200 nghìn €.