
Filip Kljajić là thủ môn 36 tuổi quốc tịch SRB, hiện khoác áo Torpedo Kutaisi.
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Phá bóng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Georgia Erovnuli Liga | 2026 | — | 18 | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
| Georgia Cup | — | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Georgia Erovnuli Liga · mùa 2026 · 18 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 14/09/2026
Georgia Cup · 0 trận ra sân, 0 phút
Thủ môn
- Cứu thua
- 0
- Đấm bóng
- 0
- Băng ra (thành công / tổng)
- 0
- Bắt bóng bổng tốt
- 0
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 27/08/2026
Chỉ số 6 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Cứu thua | Đấm bóng | Bắt bổng | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | vs Zira FK | B 0-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 08/07/2026 | Cúp C3 châu Âu | @ Zira FK | B 0-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 01/08/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Omonia Nicosia FC | B 0-4 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 25/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Omonia Nicosia FC | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 17/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | @ Ordabasy | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 10/07/2025 | Cúp C3 châu Âu | vs Ordabasy | T 4-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (33 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 08/05/2011 | 20 | 125 nghìn € |
| 20/11/2011 | 21 | 125 nghìn € |
| 01/05/2012 | 21 | 200 nghìn € |
| 25/12/2012 | 22 | 400 nghìn € |
| 27/05/2013 | 22 | 500 nghìn € |
| 26/12/2013 | 23 | 500 nghìn € |
| 10/11/2014 | 24 | 300 nghìn € |
| 14/06/2015 | 24 | 250 nghìn € |
| 22/11/2015 | 25 | 300 nghìn € |
| 28/05/2016 | 25 | 350 nghìn € |
| 17/12/2016 | 26 | 400 nghìn € |
| 03/05/2017 | 26 | 750 nghìn € |
| 29/12/2017 | 27 | 450 nghìn € |
| 21/05/2018 | 27 | 400 nghìn € |
| 13/01/2019 | 28 | 500 nghìn € |
| 08/06/2019 | 28 | 500 nghìn € |
| 27/10/2019 | 29 | 400 nghìn € |
| 07/04/2020 | 29 | 325 nghìn € |
| 26/01/2021 | 30 | 350 nghìn € |
| 27/06/2021 | 30 | 350 nghìn € |
| 12/01/2022 | 31 | 250 nghìn € |
| 11/09/2022 | 32 | 400 nghìn € |
| 17/11/2022 | 32 | 400 nghìn € |
| 21/06/2023 | 32 | 400 nghìn € |
| 31/08/2023 | 33 | 350 nghìn € |
| 11/12/2023 | 33 | 250 nghìn € |
| 21/05/2024 | 33 | 200 nghìn € |
| 24/09/2024 | 34 | 150 nghìn € |
| 22/12/2024 | 34 | 100 nghìn € |
| 25/05/2025 | 34 | 100 nghìn € |
| 18/12/2025 | 35 | 75 nghìn € |
| 09/06/2026 | 35 | 75 nghìn € |
| 14/09/2026 | 36 | 50 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 750 nghìn € vào năm 2017; hiện tại 50 nghìn €.