
Fede San Emeterio là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo CF Intercity.
Chỉ số 8 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | Spanish Primera División RFEF | @ Zamora CF | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 50/56 | 1 | 7/16 | V | 6,60 |
| 11/10/2026 | Spanish Primera División RFEF | vs Real Aviles | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 28/36 | 1 | 1/6 | — | 5,40 |
| 04/10/2026 | Spanish Primera División RFEF | vs Mirandes | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 14/19 | 0 | 1/6 | — | 6,10 |
| 27/09/2026 | Spanish Primera División RFEF | @ Pontevedra | H 1-1 | 83 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 18/26 | 1 | 1/12 | V | 5,40 |
| 19/09/2026 | Spanish Primera División RFEF | vs Merida AD | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 20/27 | 3 | 8/12 | — | 6,70 |
| 13/09/2026 | Spanish Primera División RFEF | @ Deportivo La Coruna B | B 1-2 | 78 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 18/23 | 0 | 4/6 | V | 5,60 |
| 05/09/2026 | Spanish Primera División RFEF | vs CD Lugo | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 33/39 | 0 | 0/6 | — | 6,50 |
| 29/08/2026 | Spanish Primera División RFEF | @ UD Ourense | T 1-0 | 77 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 32/42 | 0 | 1/6 | V | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (27 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 07/01/2015 | 17 | 800 nghìn € |
| 02/07/2015 | 18 | — |
| 31/07/2016 | 19 | 300 nghìn € |
| 23/01/2017 | 19 | 600 nghìn € |
| 28/06/2017 | 20 | 1,0 triệu € |
| 31/12/2017 | 20 | 1,0 triệu € |
| 29/05/2018 | 21 | 1,0 triệu € |
| 30/10/2018 | 21 | 1,5 triệu € |
| 18/02/2019 | 21 | 2,0 triệu € |
| 28/06/2019 | 22 | 5,0 triệu € |
| 19/12/2019 | 22 | 4,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 23 | 3,2 triệu € |
| 07/10/2020 | 23 | 3,5 triệu € |
| 04/01/2021 | 23 | 3,5 triệu € |
| 09/06/2021 | 24 | 3,0 triệu € |
| 12/10/2021 | 24 | 2,5 triệu € |
| 26/12/2021 | 24 | 2,0 triệu € |
| 02/06/2022 | 25 | 1,5 triệu € |
| 06/11/2022 | 25 | 2,0 triệu € |
| 12/06/2023 | 26 | 2,0 triệu € |
| 21/12/2023 | 26 | 1,5 triệu € |
| 06/06/2024 | 27 | 1,5 triệu € |
| 12/12/2024 | 27 | 1,0 triệu € |
| 23/06/2025 | 28 | 800 nghìn € |
| 29/12/2025 | 28 | 400 nghìn € |
| 17/03/2026 | 29 | 300 nghìn € |
| 22/06/2026 | 29 | 250 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 5,0 triệu € vào năm 2019; hiện tại 250 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ52
- Kỹ thuật49
- Tư duy51
- Sức mạnh60
- Thể lực54