Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Eisuke Fujishima

Sagan TosuThủ mônJPN
34Tuổi
185Chiều cao (cm)
82Cân nặng (kg)
—Giá trị

Eisuke Fujishima là thủ môn 34 tuổi quốc tịch JPN, hiện khoác áo Sagan Tosu.

Tiểu sử Eisuke Fujishima

Eisuke Fujishima là thủ môn quốc tịch Nhật Bản, hiện 34 tuổi và thi đấu cho Sagan Tosu. Cầu thủ sinh ngày 31/01/1992 và cao 185 cm, nặng 82 kg, thuận chân phải. Ngày 30/06/2026, Fujishima chuyển từ Kagoshima United sang Sagan Tosu. Lần chuyển nhượng trước đó diễn ra ngày 19/01/2025, từ Montedio Yamagata sang Kagoshima United. Giá trị thị trường cao nhất được ghi nhận là 300 nghìn € vào năm 2019.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 17/10/2026.

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútCứu thuaĐấm bóngPhá bóngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
J2/J3 100 Year Vision League2026—000000——00—
Cúp Thiên Hoàng2026—000000——00—
J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup——000000——10—

Chỉ số chi tiết từng giải

J2/J3 100 Year Vision League · mùa 2026 · 0 trận ra sân, 0 phút

Thủ môn

Cứu thua
0
Đấm bóng
0
Băng ra (thành công / tổng)
0
Bắt bóng bổng tốt
0

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 03/05/2026

Cúp Thiên Hoàng · mùa 2026 · 0 trận ra sân, 0 phút

Thủ môn

Cứu thua
0
Đấm bóng
0
Băng ra (thành công / tổng)
0
Bắt bóng bổng tốt
0

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 23/09/2026

J.League Yamazaki Biscuit Levain Cup · 0 trận ra sân, 0 phút

Thủ môn

Cứu thua
0
Đấm bóng
0
Băng ra (thành công / tổng)
0
Bắt bóng bổng tốt
0

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0
Cắt bóng
0
Phá bóng
0
Chặn cú sút
0

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
—
Chuyền quyết định
0
Tạt bóng chính xác
—
Chuyền dài chính xác
—

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
—
Không chiến thắng / thua
0 / 0
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
0 / 0
Bị tước bóng
0
Mất quyền kiểm soát
0
Phạm lỗi
0
Bị phạm lỗi
0

Tấn công

Bàn thắng
0
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
0
Sút / trúng đích
0
Sút trong vòng cấm
0
Sút ngoài vòng cấm
0
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
0
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
0
Đá phạt (bàn / sút)
0
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
0

Kỷ luật

Thẻ vàng
1
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 14/10/2026

Chỉ số 2 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Eisuke Fujishima · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútCứu thuaĐấm bóngBắt bổngChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
03/05/2026J2/J3 100 Year Vision League@ FC Ryukyu OkinawaH 1-1dự bị000—0———
29/04/2026J2/J3 100 Year Vision Leaguevs Sagan TosuH 1-1dự bị000—0———

Giá trị thị trường qua các năm

2014: 50 nghìn €2015: 50 nghìn €2015: 50 nghìn €2017: 25 nghìn €2018: 25 nghìn €2019: 300 nghìn €2019: 300 nghìn €2019: 200 nghìn €2021: 200 nghìn €2021: 200 nghìn €2022: 200 nghìn €2022: 150 nghìn €2023: 100 nghìn €2023: 75 nghìn €2024: 75 nghìn €2024: 50 nghìn €2024: 50 nghìn €2025: —20142025
Bảng số liệu (18 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
30/03/20142250 nghìn €
11/02/20152350 nghìn €
30/06/20152350 nghìn €
24/03/20172525 nghìn €
04/01/20182525 nghìn €
04/01/201926300 nghìn €
26/06/201927300 nghìn €
27/12/201927200 nghìn €
26/01/202128200 nghìn €
27/06/202129200 nghìn €
12/01/202229200 nghìn €
27/06/202230150 nghìn €
05/01/202330100 nghìn €
26/06/20233175 nghìn €
21/02/20243275 nghìn €
11/06/20243250 nghìn €
11/12/20243250 nghìn €
25/06/202533—

Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2019; hiện tại —.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
30/06/2026Kagoshima UnitedSagan TosuChuyển nhượng—
19/01/2025Montedio YamagataKagoshima UnitedChuyển nhượng—
01/10/2020Kawasaki FrontaleMontedio YamagataChuyển nhượng—
31/01/2020Renofa YamaguchiKawasaki FrontaleChuyển nhượng—
30/01/2020Kawasaki FrontaleRenofa YamaguchiCho mượn—
31/01/2019Renofa YamaguchiKawasaki FrontaleChuyển nhượng—
01/02/2018Sagan TosuRenofa YamaguchiChuyển nhượng—
30/01/2018Matsumoto Yamaga FCSagan TosuCho mượn—
31/01/2017Sagan TosuMatsumoto Yamaga FCChuyển nhượng—
30/01/2017JEF United Ichihara ChibaSagan TosuCho mượn—
31/01/2016Sagan TosuJEF United Ichihara ChibaChuyển nhượng—
31/01/2014Fukuoka UniversitySagan TosuChuyển nhượng—
31/03/2010Kumamoto Ozu High SchoolFukuoka UniversityChuyển nhượng—

Chỉ số

  • Thể lực11
  • Chỉ số 145
  • Chỉ số 212
  • Chỉ số 445
  • Chỉ số 347
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com