
Dostonbek Khamdamov là tiền đạo 30 tuổi quốc tịch UZB, hiện khoác áo Pakhtakor.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (23 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 14/04/2016 | 19 | 250 nghìn € |
| 07/06/2016 | 19 | 300 nghìn € |
| 29/11/2016 | 20 | 450 nghìn € |
| 14/07/2017 | 20 | 700 nghìn € |
| 30/11/2017 | 21 | 1,0 triệu € |
| 05/06/2018 | 21 | 1,0 triệu € |
| 19/12/2018 | 22 | 800 nghìn € |
| 27/06/2019 | 22 | 800 nghìn € |
| 28/12/2019 | 23 | 900 nghìn € |
| 07/04/2020 | 23 | 725 nghìn € |
| 31/08/2020 | 24 | 900 nghìn € |
| 27/12/2020 | 24 | 1,2 triệu € |
| 26/05/2021 | 24 | 1,0 triệu € |
| 09/12/2021 | 25 | 900 nghìn € |
| 24/05/2022 | 25 | 800 nghìn € |
| 22/11/2022 | 26 | 850 nghìn € |
| 01/06/2023 | 26 | 900 nghìn € |
| 03/12/2023 | 27 | 750 nghìn € |
| 26/06/2024 | 27 | 850 nghìn € |
| 02/12/2024 | 28 | 750 nghìn € |
| 15/06/2025 | 28 | 600 nghìn € |
| 03/12/2025 | 29 | 600 nghìn € |
| 12/05/2026 | 29 | 900 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,2 triệu € vào năm 2020; hiện tại 900 nghìn €.