
Diego Landis là hậu vệ 28 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Arema FC.
Tiểu sử Diego Landis
Diego Landis là hậu vệ người Brazil, sinh ngày 03/05/1998 và hiện 28 tuổi, thi đấu cho câu lạc bộ Arema FC. Cầu thủ cao 193 cm, nặng 89 kg và có chân thuận phải. Mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 5 trận tại Liga 1 Indonesia với 426 phút thi đấu, ghi 1 bàn và đạt điểm trung bình 6,33. Cầu thủ cũng có 4 trận tại Cúp Tổng thống Indonesia. Ngày 09/07/2026, cầu thủ chuyển từ Terengganu FC sang Arema FC theo hình thức Chuyển nhượng, giá trị thị trường hiện là 300 nghìn €, cao nhất đạt 350 nghìn € (2024).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 18/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
6Trận ra sân
6Đá chính
516Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,17Bàn/90 phút
516Phút/bàn
0/0Sút trúng/sút
1/0Vàng/Đỏ
6,26Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Liga 1 Indonesia | 2026-2027 | — | 6 | 6 | 516 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 1 | 0 | 6,26 |
| Cúp Tổng thống Indonesia | — | — | 4 | 4 | 324 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 1 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
Liga 1 Indonesia · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 516 phút · điểm TB 6,26
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 21/10/2026
Cúp Tổng thống Indonesia · 4 trận ra sân, 324 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 1
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 04/08/2026
Chỉ số 6 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21/10/2026 | Liga 1 Indonesia | @ Persatuan Sepakbola Indonesia Jakarta | B 1-5 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 5,90 |
| 17/10/2026 | Liga 1 Indonesia | @ Garudayaksa FC | B 1-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | V | 5,55 |
| 10/10/2026 | Liga 1 Indonesia | vs Bhayangkara Presisi Indonesia FC | H 2-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,10 |
| 18/09/2026 | Liga 1 Indonesia | vs Persatuan sepak bola Indonesia Kediri | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,60 |
| 13/09/2026 | Liga 1 Indonesia | @ Persatuan Sepakbola Makassar | H 3-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 6,20 |
| 04/09/2026 | Liga 1 Indonesia | vs Isenmulang Kalteng | T 4-0 | 66 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | 7,20 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (13 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 11/02/2019 | 20 | 250 nghìn € |
| 28/06/2019 | 21 | 250 nghìn € |
| 30/12/2019 | 21 | 150 nghìn € |
| 30/03/2020 | 32 | — |
| 14/08/2022 | 24 | 250 nghìn € |
| 22/01/2023 | 24 | 250 nghìn € |
| 24/09/2023 | 25 | 300 nghìn € |
| 25/02/2024 | 25 | 350 nghìn € |
| 25/08/2024 | 26 | 300 nghìn € |
| 08/12/2024 | 26 | 250 nghìn € |
| 01/05/2025 | 26 | 200 nghìn € |
| 08/12/2025 | 27 | 250 nghìn € |
| 07/06/2026 | 28 | 300 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 350 nghìn € vào năm 2024; hiện tại 300 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 09/07/2026 | Terengganu FC | Arema FC | Chuyển nhượng | — |
| 21/07/2025 | Khonkaen United | Terengganu FC | Chuyển nhượng | — |
| 03/07/2024 | Chiangrai United | Khonkaen United | Chuyển nhượng | — |
| 22/06/2022 | Mirassol - SP | Chiangrai United | Chuyển nhượng | — |
| 07/04/2022 | Villa Nova AC | Mirassol - SP | Cho mượn | — |
| 24/01/2022 | Mirassol - SP | Villa Nova AC | Chuyển nhượng | — |
| 29/04/2021 | Desportivo Brasil SP | Mirassol - SP | Chuyển nhượng | — |
| 19/07/2020 | Porto B | Desportivo Brasil SP | Cho mượn | — |
| 15/07/2018 | Desportivo Brasil SP | Porto B | Chuyển nhượng | — |
| 30/04/2017 | Desportivo Brasil Youth | Desportivo Brasil SP | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2016 | Sao Paulo U17 | Desportivo Brasil Youth | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2014 | AC Paranavaí | Sao Paulo U17 | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ38
- Kỹ thuật36
- Tư duy44
- Sức mạnh61
- Thể lực48