Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Constantin Reiner

Changchun YataiHậu vệAUT
29Tuổi
196Chiều cao (cm)
88Cân nặng (kg)
375 nghìn €Giá trị

Constantin Reiner là hậu vệ 29 tuổi quốc tịch AUT, hiện khoác áo Changchun Yatai.

Tiểu sử Constantin Reiner

Constantin Reiner là hậu vệ của câu lạc bộ Changchun Yatai, mang quốc tịch Austria, sinh ngày 11/07/1997 và hiện 29 tuổi. Cầu thủ cao 196 cm và thuận chân phải. Mùa 2026, Reiner ra sân 21 trận với 1890 phút thi đấu tại Hạng Nhất Trung Quốc, ghi 1 bàn, có 1 kiến tạo và điểm trung bình 6,60. Giá trị thị trường hiện là 375 nghìn €, cao nhất từng đạt 500 nghìn € vào năm 2022. Hợp đồng với Changchun Yatai kéo dài đến 30/12/2026, sau khi chuyển từ Shaanxi Union vào ngày 02/03/2026.

Biên tập từ dữ liệu trên trang, 20/10/2026.

Mùa 2026 · tổng hợp 1 giải

21Trận ra sân
21Đá chính
1.890Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,05Bàn/90 phút
1890Phút/bàn
4/13Sút trúng/sút
86%Chuyền chính xác
3/0Vàng/Đỏ
6,60Điểm TB

Thống kê theo giải

Chính = số trận đá chính · KT = kiến tạo · Chuyền = tỷ lệ chuyền chính xác · TC = tỷ lệ thắng tranh chấp · Điểm = điểm trung bình mỗi trận ra sân
GiảiMùaĐộiTrậnChínhPhútBànPenKTSútTrúngChuyềnTCVàngĐỏĐiểm
Hạng Nhất Trung Quốc2026—21211.89010113486%56%306,60

Chỉ số chi tiết từng giải

Hạng Nhất Trung Quốc · mùa 2026 · 21 trận ra sân, 1.890 phút · điểm TB 6,60

Tấn công

Bàn thắng
1
Phạt đền ghi
0
Kiến tạo
1
Sút / trúng đích
4/13
Sút trong vòng cấm
8
Sút ngoài vòng cấm
5
Dội khung gỗ
0
Cơ hội lớn tạo ra
2
Cơ hội lớn bỏ lỡ
0
Rê bóng thành công
2/4
Đá phạt (bàn / sút)
0/10
Phản công (bàn / sút / lần)
0/0/0
Việt vị
1

Chuyền bóng

Chuyền chính xác
884/1019 (86%)
Chuyền quyết định
4
Tạt bóng chính xác
0/1 (0%)
Chuyền dài chính xác
36/97 (37%)

Phòng ngự

Tắc bóng (thành công / tổng)
0/32
Cắt bóng
17
Phá bóng
125
Chặn cú sút
2

Tranh chấp

Tranh chấp thắng
70/125 (56%)
Không chiến thắng / thua
26 / 20
Tranh chấp mặt đất thắng / thua
44 / 35
Bị tước bóng
2
Mất quyền kiểm soát
159
Phạm lỗi
24
Bị phạm lỗi
10

Kỷ luật

Thẻ vàng
3
Thẻ đỏ
0
Hai vàng thành đỏ
0

Cập nhật 17/10/2026

Chỉ số 10 trận gần nhất

Tỷ số theo góc nhìn đội của Constantin Reiner · KQ: T thắng, H hòa, B thua · Chuyền = chính xác/tổng · TC = tranh chấp thắng/tổng
NgàyGiảiĐối thủKQPhútBànKTSútTrúngCQĐChuyềnTắc bóngTCThẻĐiểm
17/10/2026Hạng Nhất Trung Quốc@ Guangxi HengchenH 2-2900000051/6136/9V5,72
10/10/2026Hạng Nhất Trung Quốc@ Dalian K'un CityH 1-1900000039/4514/6—6,82
06/10/2026Hạng Nhất Trung Quốcvs Yanbian LongdingH 1-1900010042/5323/5—6,34
26/09/2026Hạng Nhất Trung Quốc@ Nantong ZhiyunB 0-2900000048/5411/3—6,41
19/09/2026Hạng Nhất Trung Quốc@ Shenzhen JuniorsH 1-1900010022/2869/14—6,81
12/09/2026Hạng Nhất Trung Quốcvs Dingnan UnitedT 1-0900000076/8222/3—7,37
05/09/2026Hạng Nhất Trung Quốcvs Ningbo Professional Football ClubT 2-0900000095/10523/6—7,32
14/08/2026Hạng Nhất Trung Quốc@ Shaanxi UnionB 1-2dự bị00000—0———
25/07/2026Hạng Nhất Trung Quốcvs Nanjing CityT 2-1900000030/3602/8—6,38
17/07/2026Hạng Nhất Trung Quốcvs Wuxi WugoB 1-5900010044/4713/4—6,02

Giá trị thị trường qua các năm

2018: 125 nghìn €2018: 125 nghìn €2018: 200 nghìn €2019: 200 nghìn €2019: 250 nghìn €2020: 350 nghìn €2020: 400 nghìn €2021: 400 nghìn €2021: 400 nghìn €2022: 300 nghìn €2022: 300 nghìn €2022: 500 nghìn €2022: 400 nghìn €2023: 300 nghìn €2023: 300 nghìn €2024: 350 nghìn €2024: 350 nghìn €2025: 350 nghìn €2025: 400 nghìn €2026: 375 nghìn €20182026
Bảng số liệu (20 mốc)
Giá trị thị trường theo từng mốc định giá
Thời điểmTuổiGiá trị
07/01/201820125 nghìn €
12/06/201820125 nghìn €
30/11/201821200 nghìn €
31/05/201921200 nghìn €
02/12/201922250 nghìn €
30/07/202023350 nghìn €
20/12/202023400 nghìn €
01/06/202123400 nghìn €
15/12/202124400 nghìn €
06/04/202224300 nghìn €
13/06/202224300 nghìn €
28/09/202225500 nghìn €
15/11/202225400 nghìn €
08/06/202325300 nghìn €
10/12/202326300 nghìn €
20/05/202426350 nghìn €
08/12/202427350 nghìn €
22/06/202527350 nghìn €
08/12/202528400 nghìn €
16/06/202628375 nghìn €

Giá trị thị trường cao nhất 500 nghìn € vào năm 2022; hiện tại 375 nghìn €.

Lịch sử chuyển nhượng

Lịch sử chuyển nhượng, mới nhất trước
NgàyTừ độiĐến độiLoạiPhí
02/03/2026Shaanxi UnionChangchun YataiChuyển nhượng—
17/02/2025Piast GliwiceShaanxi UnionChuyển nhượng—
29/06/2024Rheindorf AltachPiast GliwiceCho mượn—
30/06/2023Piast GliwiceRheindorf AltachChuyển nhượng—
16/01/2022SV RiedPiast GliwiceChuyển nhượng—
07/01/2018USK AnifSV RiedChuyển nhượng—
14/07/2014Red Bull Salzburg U18USK AnifChuyển nhượng—
30/06/2013Red Bull Salzburg U16Red Bull Salzburg U18Chuyển nhượng—
30/06/2012AKA Red Bull Salzburg U15Red Bull Salzburg U16Chuyển nhượng—
30/06/2011Red Bull Salzburg (Youth)AKA Red Bull Salzburg U15Chuyển nhượng—
31/08/2006USK Obertrum YouthRed Bull Salzburg (Youth)Chuyển nhượng—

Chỉ số

  • Tốc độ36
  • Kỹ thuật38
  • Tư duy43
  • Sức mạnh64
  • Thể lực50
Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com