
Carlos Strandberg là tiền đạo 30 tuổi quốc tịch SWE, hiện khoác áo Qingdao Hainiu.
Tiểu sử Carlos Strandberg
Carlos Strandberg là tiền đạo hiện thi đấu cho Qingdao Hainiu, mang quốc tịch Sweden và ở tuổi 30. Anh cao 187 cm, nặng 85 kg, thuận chân trái và sinh ngày 14/04/1996. Mùa 2026 tại Siêu hạng Trung Quốc, anh có 24 trận ra sân với 4 bàn thắng và 1 kiến tạo, tổng cộng 1745 phút thi đấu. Giá trị thị trường hiện tại được ghi nhận là 700 nghìn €, còn giá trị cao nhất là 2,8 triệu € (2021). Anh chuyển đến Qingdao Hainiu từ Atakas Hatayspor vào ngày 02/02/2026, và hợp đồng có hiệu lực đến 30/12/2026.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 26/10/2026.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 02/02/2026 | Atakas Hatayspor | Qingdao Hainiu | Chuyển nhượng | — |
| 10/07/2023 | Al-Sailiya Sports Club | Atakas Hatayspor | Chuyển nhượng | — |
| 09/01/2022 | Al Hazem | Al-Sailiya Sports Club | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2021 | Abha | Al Hazem | Cho mượn | — |
| 19/10/2020 | Al Hazem | Abha | Chuyển nhượng | — |
| 29/02/2020 | Malmo FF | Al Hazem | Chuyển nhượng | — |
| 28/02/2020 | Al Hazem | Malmo FF | Cho mượn | — |
| 29/08/2019 | Malmo FF | Al Hazem | Chuyển nhượng | — |
| 28/08/2019 | Orebro SK | Malmo FF | Cho mượn | — |
| 03/04/2019 | Malmo FF | Orebro SK | Chuyển nhượng | — |
| 08/08/2017 | Club Brugge | Malmo FF | Hết hạn mượn 1M € | 1,0 triệu € |
| 29/06/2017 | KVC Westerlo | Club Brugge | Cho mượn | — |
| 16/01/2017 | Club Brugge | KVC Westerlo | Chuyển nhượng | — |
| 04/01/2017 | CSKA Moscow | Club Brugge | Hết hạn mượn 1.5M € | 1,5 triệu € |
| 17/07/2016 | AIK | CSKA Moscow | Cho mượn | — |
| 30/03/2016 | CSKA Moscow | AIK | Chuyển nhượng | — |
| 30/12/2015 | Ural Yekaterinburg | CSKA Moscow | Cho mượn | — |
| 20/08/2015 | CSKA Moscow | Ural Yekaterinburg | Chuyển nhượng | — |
| 01/02/2015 | Hacken | CSKA Moscow | Hết hạn mượn 0.45M € | 450 nghìn € |
| 28/08/2013 | BK Häcken U19 | Hacken | Chuyển nhượng | — |