
Carlos Henrique Casimiro
34Tuổi
185Chiều cao (cm)
80Cân nặng (kg)
6,0 triệu €Giá trị
Carlos Henrique Casimiro là tiền vệ 34 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo Inter Miami CF.
Tiểu sử Carlos Henrique Casimiro
Trong màu áo Inter Miami CF, tiền vệ người Brazil Carlos Henrique Casimiro hiện 34 tuổi. Cao 185 cm, nặng 80 kg, thuận chân phải. Ở mùa 2026, cầu thủ này có 19 trận với 1678 phút thi đấu, ghi 4 bàn và 1 kiến tạo, điểm trung bình 6,99. Tại MLS, Carlos Henrique Casimiro có 15 trận và 3 bàn; ở Cúp MLS–Mexico, 3 trận và 1 kiến tạo; ở Cúp C1 CONCACAF League, 1 trận và 1 bàn. Giá trị thị trường hiện là 6,0 triệu €, cao nhất được ghi nhận là 80,0 triệu € (2020).
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 25/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (47 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 05/09/2010 | 18 | 750 nghìn € |
| 09/12/2010 | 18 | 1,0 triệu € |
| 20/02/2011 | 18 | 4,0 triệu € |
| 29/05/2011 | 19 | 6,0 triệu € |
| 19/07/2011 | 19 | 8,0 triệu € |
| 07/12/2011 | 19 | 7,5 triệu € |
| 01/02/2012 | 19 | 6,5 triệu € |
| 23/05/2012 | 20 | 6,5 triệu € |
| 04/12/2012 | 20 | 4,5 triệu € |
| 04/02/2013 | 20 | 4,5 triệu € |
| 08/05/2013 | 21 | 5,0 triệu € |
| 21/06/2013 | 21 | 6,0 triệu € |
| 22/01/2014 | 21 | 6,0 triệu € |
| 19/07/2014 | 22 | 6,0 triệu € |
| 16/02/2015 | 22 | 7,0 triệu € |
| 30/06/2015 | 23 | 10,0 triệu € |
| 21/11/2015 | 23 | 15,0 triệu € |
| 21/02/2016 | 23 | 15,0 triệu € |
| 06/04/2016 | 24 | 16,0 triệu € |
| 14/07/2016 | 24 | 20,0 triệu € |
| 23/01/2017 | 24 | 25,0 triệu € |
| 04/06/2017 | 25 | 30,0 triệu € |
| 31/12/2017 | 25 | 40,0 triệu € |
| 21/03/2018 | 26 | 60,0 triệu € |
| 29/05/2018 | 26 | 60,0 triệu € |
| 30/10/2018 | 26 | 70,0 triệu € |
| 20/12/2018 | 26 | 70,0 triệu € |
| 10/06/2019 | 27 | 60,0 triệu € |
| 19/12/2019 | 27 | 70,0 triệu € |
| 04/03/2020 | 28 | 80,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 28 | 64,0 triệu € |
| 07/10/2020 | 28 | 65,0 triệu € |
| 04/01/2021 | 28 | 70,0 triệu € |
| 09/06/2021 | 29 | 70,0 triệu € |
| 29/12/2021 | 29 | 60,0 triệu € |
| 20/03/2022 | 30 | 50,0 triệu € |
| 02/06/2022 | 30 | 40,0 triệu € |
| 14/09/2022 | 30 | 50,0 triệu € |
| 02/11/2022 | 30 | 50,0 triệu € |
| 19/06/2023 | 31 | 40,0 triệu € |
| 18/12/2023 | 31 | 30,0 triệu € |
| 26/05/2024 | 32 | 20,0 triệu € |
| 30/09/2024 | 32 | 15,0 triệu € |
| 15/12/2024 | 32 | 12,0 triệu € |
| 29/05/2025 | 33 | 10,0 triệu € |
| 08/12/2025 | 33 | 8,0 triệu € |
| 02/06/2026 | 34 | 6,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 80,0 triệu € vào năm 2020; hiện tại 6,0 triệu €.