
Carlos Dotor là tiền vệ 25 tuổi quốc tịch ESP, hiện khoác áo Malaga.
Tiểu sử Carlos Dotor
Carlos Dotor, tiền vệ của Malaga, có quốc tịch Spain, sinh ngày 15/03/2001 và hiện 25 tuổi. Ở La Liga trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 8 trận ra sân, 559 phút thi đấu và 1 bàn, với điểm trung bình 6,43. Giá trị thị trường được ghi nhận là 1,2 triệu €, còn mức cao nhất là 3,0 triệu € vào năm 2023. Cầu thủ cao 180 cm, nặng 68 kg, thuận chân phải và có hợp đồng đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 1 giải
8Trận ra sân
7Đá chính
559Phút
1Bàn thắng
0Kiến tạo
0,16Bàn/90 phút
559Phút/bàn
3/4Sút trúng/sút
85%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
6,43Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| La Liga | 2026-2027 | — | 8 | 7 | 559 | 1 | 0 | 0 | 4 | 3 | 85% | 47% | 1 | 0 | 6,43 |
Chỉ số chi tiết từng giải
La Liga · mùa 2026-2027 · 8 trận ra sân, 559 phút · điểm TB 6,43
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 3/4
- Sút trong vòng cấm
- 3
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 4/9
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/5
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 1/1/1
- Việt vị
- 2
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 275/321 (85%)
- Chuyền quyết định
- 6
- Tạt bóng chính xác
- 0/2 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 9/16 (56%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/17
- Cắt bóng
- 6
- Phá bóng
- 4
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 28/59 (47%)
- Không chiến thắng / thua
- 2 / 6
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 26 / 25
- Bị tước bóng
- 6
- Mất quyền kiểm soát
- 69
- Phạm lỗi
- 9
- Bị phạm lỗi
- 5
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 19/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/10/2026 | La Liga | vs Real Sociedad | B 2-5 | 64 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 41/46 | 5 | 6/9 | — | 6,35 |
| 10/10/2026 | La Liga | vs RCD Espanyol de Barcelona | H 1-1 | 28 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 23/25 | 0 | 1/6 | V | 6,46 |
| 20/09/2026 | La Liga | @ Getafe | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 35/43 | 2 | 5/10 | — | 6,11 |
| 18/09/2026 | La Liga | vs Villarreal CF | B 1-3 | 61 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 27/31 | 0 | 1/5 | — | 7,35 |
| 06/09/2026 | La Liga | vs Levante | H 0-0 | 86 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 34/41 | 3 | 6/14 | — | 6,55 |
| 30/08/2026 | La Liga | @ Real Madrid | B 0-4 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 55/62 | 2 | 2/4 | — | 6,38 |
| 25/08/2026 | La Liga | vs RC Deportivo | H 1-1 | 73 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 37/46 | 1 | 2/3 | — | 6,25 |
| 20/08/2026 | La Liga | @ Atletico Madrid | B 0-2 | 67 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 23/27 | 4 | 5/8 | — | 6,00 |
| 21/06/2026 | La Liga 2 | @ Almeria | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 32/39 | 3 | 4/8 | V | 6,51 |
| 15/06/2026 | La Liga 2 | vs Almeria | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 | 32/38 | 2 | 2/8 | — | 6,25 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (15 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 07/10/2020 | 19 | 50 nghìn € |
| 07/01/2021 | 19 | 500 nghìn € |
| 29/06/2021 | 20 | 500 nghìn € |
| 29/12/2021 | 20 | 500 nghìn € |
| 28/06/2022 | 21 | 500 nghìn € |
| 28/12/2022 | 21 | 700 nghìn € |
| 29/06/2023 | 22 | 700 nghìn € |
| 12/10/2023 | 22 | 3,0 triệu € |
| 21/12/2023 | 22 | 2,5 triệu € |
| 06/06/2024 | 23 | 2,0 triệu € |
| 13/10/2024 | 23 | 1,5 triệu € |
| 12/12/2024 | 23 | 1,2 triệu € |
| 23/06/2025 | 24 | 1,0 triệu € |
| 29/12/2025 | 24 | 1,0 triệu € |
| 21/06/2026 | 25 | 1,2 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 3,0 triệu € vào năm 2023; hiện tại 1,2 triệu €.
Chỉ số
- Tốc độ54
- Kỹ thuật57
- Tư duy51
- Sức mạnh44
- Thể lực40