
Carlinhos Junior là tiền đạo 32 tuổi quốc tịch BRA, hiện khoác áo RB Omiya Ardija.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (25 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 30/05/2015 | 20 | 250 nghìn € |
| 10/09/2015 | 21 | 150 nghìn € |
| 14/12/2015 | 21 | 125 nghìn € |
| 11/07/2017 | 22 | 300 nghìn € |
| 28/09/2017 | 23 | 600 nghìn € |
| 07/01/2018 | 23 | 1,0 triệu € |
| 23/04/2018 | 23 | 1,0 triệu € |
| 11/07/2018 | 23 | 1,5 triệu € |
| 20/01/2019 | 24 | 2,0 triệu € |
| 14/04/2019 | 24 | 2,0 triệu € |
| 03/06/2019 | 24 | 3,0 triệu € |
| 05/01/2020 | 25 | 3,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 25 | 2,4 triệu € |
| 28/01/2021 | 26 | 2,0 triệu € |
| 28/06/2021 | 26 | 1,8 triệu € |
| 13/01/2022 | 27 | 1,4 triệu € |
| 27/06/2022 | 27 | 1,0 triệu € |
| 05/01/2023 | 28 | 900 nghìn € |
| 26/06/2023 | 28 | 800 nghìn € |
| 21/02/2024 | 29 | 1,0 triệu € |
| 11/06/2024 | 29 | 1,0 triệu € |
| 11/12/2024 | 30 | 1,0 triệu € |
| 25/06/2025 | 30 | 900 nghìn € |
| 14/12/2025 | 31 | 1,0 triệu € |
| 02/06/2026 | 31 | 800 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 3,0 triệu € vào năm 2020; hiện tại 800 nghìn €.