
Balint Selyem là hậu vệ 19 tuổi, hiện khoác áo Győri ETO FC.
Tiểu sử Balint Selyem
Hậu vệ Balint Selyem, 19 tuổi, hiện thi đấu cho Győri ETO FC. Sinh ngày 22/11/2006, cầu thủ có giá trị thị trường 100 nghìn €. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ ra sân 9 trận với 454 phút và điểm trung bình 6,25. Ở VĐQG Hungary cầu thủ có 6 trận, còn tại Cúp C3 châu Âu có 3 trận. Lần chuyển nhượng gần nhất diễn ra vào 30/06/2026, từ ETO FC II đến Győri ETO FC.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
6Trận ra sân
2Đá chính
245Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/0Sút trúng/sút
73%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,35Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Hungary | 2026-2027 | — | 6 | 2 | 245 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 73% | 76% | 0 | 0 | 6,35 |
| Hungary Cup | 2026-2027 | — | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Hungary · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 245 phút · điểm TB 6,35
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 2/3
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/14
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 48/65 (73%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- 0/10 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 4/10 (40%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/5
- Cắt bóng
- 5
- Phá bóng
- 11
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 26/34 (76%)
- Không chiến thắng / thua
- 6 / 1
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 20 / 7
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 48
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 14
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 12/10/2026
Hungary Cup · mùa 2026-2027 · 0 trận ra sân, 0 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 13/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/10/2026 | VĐQG Hungary | vs Puskas Akademia FC | B 0-1 | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2/2 | 0 | 4/4 | — | 6,45 |
| 07/10/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | @ U21 Thổ Nhĩ Kỳ | H 0-0 | 86 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 18/21 | 1 | 5/10 | — | 7,19 |
| 02/10/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | vs U21 Lithuania | T 2-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 40/46 | 6 | 12/15 | — | 7,68 |
| 26/09/2026 | Vòng loại U21 châu Âu | @ U21 Croatia | B 1-3 | 33 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8/9 | 2 | 5/8 | — | 6,04 |
| 20/09/2026 | VĐQG Hungary | @ MTK Budapest | T 2-1 | 20 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 10/12 | 0 | 3/4 | — | 6,11 |
| 07/09/2026 | VĐQG Hungary | vs Budapest Honved FC | T 3-2 | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/1 | 0 | 0/1 | — | 5,76 |
| 04/09/2026 | VĐQG Hungary | vs Ferencvarosi TC | B 0-3 | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8/13 | 1 | 5/6 | — | 5,95 |
| 30/08/2026 | VĐQG Hungary | @ Kisvárda Master Good FC | H 1-1 | 66 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 17/21 | 2 | 7/9 | — | 6,62 |
| 23/08/2026 | VĐQG Hungary | vs Zalaegerszegi TE | T 3-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/08/2026 | VĐQG Hungary | @ Debreceni VSC | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (4 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 06/10/2025 | 18 | 50 nghìn € |
| 07/12/2025 | 19 | 50 nghìn € |
| 20/05/2026 | 19 | 50 nghìn € |
| 13/09/2026 | 19 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 100 nghìn € vào năm 2026; hiện tại 100 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 30/06/2026 | ETO FC II | Győri ETO FC | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2026 | Budafoki MTE | ETO FC II | Cho mượn | — |
| 06/07/2025 | ETO FC II | Budafoki MTE | Chuyển nhượng | — |
| 31/12/2023 | ETO FC Gyor U19 | ETO FC II | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2023 | ETO FC U17 | ETO FC Gyor U19 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2022 | ETO FC Youth | ETO FC U17 | Chuyển nhượng | — |
| 23/08/2016 | Csornai SE Jugend | ETO FC Youth | Chuyển nhượng | — |
Chỉ số
- Tốc độ41
- Kỹ thuật42
- Tư duy51
- Sức mạnh57
- Thể lực41