
Balazs Dzsudzsak là tiền vệ 39 tuổi quốc tịch HUN, hiện khoác áo Debreceni VSC.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (39 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 28/06/2007 | 20 | 1,0 triệu € |
| 20/01/2008 | 21 | 2,0 triệu € |
| 17/07/2008 | 21 | 3,5 triệu € |
| 24/05/2009 | 22 | 4,5 triệu € |
| 29/12/2009 | 23 | 8,5 triệu € |
| 31/07/2010 | 23 | 10,0 triệu € |
| 16/01/2011 | 24 | 13,0 triệu € |
| 16/06/2011 | 24 | 14,0 triệu € |
| 14/12/2011 | 24 | 14,0 triệu € |
| 15/01/2012 | 25 | 18,0 triệu € |
| 01/07/2012 | 25 | 14,0 triệu € |
| 19/01/2013 | 26 | 12,0 triệu € |
| 18/06/2013 | 26 | 13,0 triệu € |
| 02/03/2014 | 27 | 11,0 triệu € |
| 30/07/2014 | 27 | 10,0 triệu € |
| 22/02/2015 | 28 | 12,0 triệu € |
| 17/06/2015 | 28 | 11,0 triệu € |
| 07/10/2015 | 28 | 7,0 triệu € |
| 17/01/2016 | 29 | 6,2 triệu € |
| 31/05/2016 | 29 | 4,2 triệu € |
| 14/07/2016 | 29 | 4,2 triệu € |
| 11/12/2017 | 30 | 3,5 triệu € |
| 24/04/2019 | 32 | 2,5 triệu € |
| 13/11/2019 | 32 | 2,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 33 | 1,6 triệu € |
| 22/10/2020 | 33 | 1,0 triệu € |
| 23/01/2021 | 34 | 750 nghìn € |
| 31/05/2021 | 34 | 500 nghìn € |
| 06/01/2022 | 35 | 500 nghìn € |
| 06/06/2022 | 35 | 500 nghìn € |
| 10/10/2022 | 35 | 250 nghìn € |
| 21/02/2023 | 36 | 250 nghìn € |
| 06/06/2023 | 36 | 250 nghìn € |
| 21/12/2023 | 36 | 250 nghìn € |
| 22/05/2024 | 37 | 100 nghìn € |
| 22/12/2024 | 38 | 100 nghìn € |
| 27/05/2025 | 38 | 100 nghìn € |
| 07/12/2025 | 38 | 100 nghìn € |
| 18/05/2026 | 39 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 18,0 triệu € vào năm 2012; hiện tại 100 nghìn €.