
Arsen Zakharyan là tiền vệ 23 tuổi quốc tịch RUS, hiện khoác áo Real Sociedad.
Tiểu sử Arsen Zakharyan
Arsen Zakharyan là tiền vệ của Real Sociedad, quốc tịch Russia, hiện 23 tuổi, sinh ngày 26/05/2003. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 7 trận ra sân, ghi 2 bàn, tổng 95 phút thi đấu và điểm trung bình 6,66. Ở La Liga, cầu thủ ghi 1 bàn trong 5 trận, còn tại Cúp C2 châu Âu ghi 1 bàn trong 2 trận. Giá trị thị trường hiện là 7,5 triệu €, cao nhất đạt 18,0 triệu € vào năm 2024, và hợp đồng kéo dài đến 29/06/2029. Cầu thủ cao 180 cm, nặng 68 kg và thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 31/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
7Trận ra sân
1Đá chính
95Phút
2Bàn thắng
0Kiến tạo
1,89Bàn/90 phút
47Phút/bàn
2/4Sút trúng/sút
80%Chuyền chính xác
0/0Vàng/Đỏ
6,66Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| La Liga | 2026-2027 | — | 5 | 1 | 72 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | 75% | 33% | 0 | 0 | 6,55 |
| Cúp C2 châu Âu | 2026-2027 | — | 2 | 0 | 23 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | 88% | 0% | 0 | 0 | 6,93 |
Chỉ số chi tiết từng giải
La Liga · mùa 2026-2027 · 5 trận ra sân, 72 phút · điểm TB 6,55
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/2
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 1/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/2
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 31/41 (75%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 0/6 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 2/3 (66%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 2
- Chặn cú sút
- 1
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 3/9 (33%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 3 / 4
- Bị tước bóng
- 2
- Mất quyền kiểm soát
- 20
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 2
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 26/10/2026
Cúp C2 châu Âu · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 23 phút · điểm TB 6,93
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 1/2
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 2
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/2
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/1/1
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 24/27 (88%)
- Chuyền quyết định
- 2
- Tạt bóng chính xác
- 0/1 (0%)
- Chuyền dài chính xác
- 0/1 (0%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 0/3 (0%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 3
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 8
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 23/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26/10/2026 | La Liga | vs Levante | T 2-1 | 5 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 3/3 | 0 | — | — | 6,31 |
| 23/10/2026 | Cúp C2 châu Âu | @ Lillestrom | T 6-0 | 17 | 1 | 0 | 2 | 1 | 1 | 14/16 | 0 | 0/2 | — | 7,65 |
| 18/10/2026 | La Liga | @ Malaga | T 5-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 15/10/2026 | Cúp C2 châu Âu | @ Union Saint-Gilloise | H 1-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 11/10/2026 | La Liga | vs RC Deportivo | T 3-2 | 56 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 16/21 | 0 | 2/5 | — | 7,73 |
| 21/09/2026 | La Liga | @ Valencia CF | T 3-2 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1/2 | 0 | 0/3 | — | 6,39 |
| 18/09/2026 | Cúp C2 châu Âu | vs Bournemouth AFC | B 1-2 | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 10/11 | 0 | 0/1 | — | 6,22 |
| 14/09/2026 | La Liga | vs Atletico Madrid | B 0-3 | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 10/13 | 0 | — | — | 6,00 |
| 08/09/2026 | La Liga | @ Elche CF | T 3-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 04/09/2026 | La Liga | vs RC Celta | H 0-0 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (19 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 18/10/2020 | 17 | 200 nghìn € |
| 28/12/2020 | 17 | 500 nghìn € |
| 12/04/2021 | 17 | 3,5 triệu € |
| 25/05/2021 | 18 | 4,0 triệu € |
| 14/09/2021 | 18 | 9,0 triệu € |
| 28/12/2021 | 18 | 12,0 triệu € |
| 01/06/2022 | 19 | 15,0 triệu € |
| 20/11/2022 | 19 | 15,0 triệu € |
| 13/06/2023 | 20 | 15,0 triệu € |
| 21/12/2023 | 20 | 15,0 triệu € |
| 06/06/2024 | 21 | 18,0 triệu € |
| 26/12/2024 | 21 | 18,0 triệu € |
| 20/03/2025 | 21 | 15,0 triệu € |
| 08/06/2025 | 22 | 9,0 triệu € |
| 01/10/2025 | 22 | 7,5 triệu € |
| 11/12/2025 | 22 | 7,5 triệu € |
| 15/03/2026 | 22 | 10,0 triệu € |
| 04/06/2026 | 23 | 9,0 triệu € |
| 04/10/2026 | 23 | 7,5 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 18,0 triệu € vào năm 2024; hiện tại 7,5 triệu €.
Chỉ số
- Tốc độ68
- Kỹ thuật69
- Tư duy64
- Sức mạnh51
- Thể lực56