
Antonin Krapka là hậu vệ 32 tuổi quốc tịch CZE, hiện khoác áo FC Zlín.
Tiểu sử Antonin Krapka
Antonin Krapka là hậu vệ có quốc tịch Czech Republic, hiện thi đấu cho câu lạc bộ FC Zlín, sinh ngày 22/01/1994 và 32 tuổi. Cầu thủ cao 183 cm và nặng 76 kg. Trong mùa 2026-2027, cầu thủ có 6 trận với 524 phút thi đấu và điểm trung bình 5,21, gồm 5 trận tại VĐQG Séc và 1 trận tại Cúp Séc. Giá trị thị trường hiện là 150 nghìn €, còn giá trị cao nhất đạt 300 nghìn € (2023). Hợp đồng với câu lạc bộ có hiệu lực đến 29/06/2027.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 15/10/2026.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
7Trận ra sân
6Đá chính
614Phút
0Bàn thắng
0Kiến tạo
0,00Bàn/90 phút
0/2Sút trúng/sút
77%Chuyền chính xác
1/0Vàng/Đỏ
5,28Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VĐQG Séc | 2026-2027 | — | 6 | 5 | 524 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 77% | 41% | 1 | 0 | 6,16 |
| Cúp Séc | 2026-2027 | — | 1 | 1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | 0 | 0 | — |
Chỉ số chi tiết từng giải
VĐQG Séc · mùa 2026-2027 · 6 trận ra sân, 524 phút · điểm TB 6,16
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0/2
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 1
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0/1
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 146/188 (77%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 24/48 (50%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/4
- Cắt bóng
- 5
- Phá bóng
- 33
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 10/24 (41%)
- Không chiến thắng / thua
- 6 / 7
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 4 / 7
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 48
- Phạm lỗi
- 3
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 1
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Cúp Séc · mùa 2026-2027 · 1 trận ra sân, 90 phút
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 0
- Sút trong vòng cấm
- 0
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- —
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- —
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 0
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- —
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 0
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 0 / 0
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 0
- Phạm lỗi
- 0
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 16/09/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/2026 | VĐQG Séc | @ FK Pardubice | B 0-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 28/38 | 0 | 1/4 | — | 5,71 |
| 09/10/2026 | VĐQG Séc | vs SK Slavia Praha | B 0-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 12/15 | 2 | 3/4 | — | 6,47 |
| 20/09/2026 | VĐQG Séc | @ FK Jablonec | H 1-1 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5/7 | 2 | 3/6 | — | 6,79 |
| 13/09/2026 | VĐQG Séc | vs FC Hradec Králové | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | 17/29 | 0 | 3/6 | V | 5,47 |
| 06/09/2026 | VĐQG Séc | vs FK Teplice | B 1-3 | 74 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 52/60 | 0 | 0/2 | — | 6,63 |
| 29/08/2026 | VĐQG Séc | @ FC Zbrojovka Brno | B 2-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 22/08/2026 | VĐQG Séc | vs FC Slovan Liberec | B 0-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 16/08/2026 | VĐQG Séc | @ FC Viktoria Plzeň | B 2-3 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 08/08/2026 | VĐQG Séc | vs Bohemians Praha 1905 | B 0-2 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 01/08/2026 | VĐQG Séc | @ AC Sparta Praha | B 1-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 32/39 | 0 | 0/2 | — | 5,88 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (24 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 13/10/2015 | 21 | 100 nghìn € |
| 02/08/2016 | 22 | 200 nghìn € |
| 18/12/2016 | 22 | 200 nghìn € |
| 09/06/2017 | 23 | 200 nghìn € |
| 14/12/2017 | 23 | 200 nghìn € |
| 13/07/2018 | 24 | 250 nghìn € |
| 29/12/2018 | 24 | 250 nghìn € |
| 24/06/2019 | 25 | 250 nghìn € |
| 06/12/2019 | 25 | 250 nghìn € |
| 09/07/2020 | 26 | 250 nghìn € |
| 26/12/2020 | 26 | 250 nghìn € |
| 24/06/2021 | 27 | 250 nghìn € |
| 25/12/2021 | 27 | 250 nghìn € |
| 21/06/2022 | 28 | 250 nghìn € |
| 12/12/2022 | 28 | 250 nghìn € |
| 13/12/2022 | 28 | 250 nghìn € |
| 19/06/2023 | 29 | 300 nghìn € |
| 19/12/2023 | 29 | 250 nghìn € |
| 04/06/2024 | 30 | 200 nghìn € |
| 19/12/2024 | 30 | 200 nghìn € |
| 16/06/2025 | 31 | 200 nghìn € |
| 21/12/2025 | 31 | 200 nghìn € |
| 23/03/2026 | 32 | 175 nghìn € |
| 19/05/2026 | 32 | 150 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 300 nghìn € vào năm 2023; hiện tại 150 nghìn €.
Chỉ số
- Tốc độ33
- Kỹ thuật37
- Tư duy42
- Sức mạnh60
- Thể lực48