
Andriy Yarmolenko là tiền đạo 36 tuổi quốc tịch UKR, hiện khoác áo Dynamo Kyiv.
Tiểu sử Andriy Yarmolenko
Andriy Yarmolenko là tiền đạo của Dynamo Kyiv, quốc tịch Ukraine, 36 tuổi. Cao 190 cm, nặng 85 kg, thuận chân trái. Ở mùa 2026-2027, Yarmolenko có 9 trận ra sân, 503 phút thi đấu và 1 bàn thắng. Giá trị thị trường hiện tại là 1,0 triệu €, cao nhất từng đạt 25,0 triệu € (2017). Hợp đồng hiện có hiệu lực đến 29/06/2027, sau khi chuyển đến Dynamo Kyiv từ Al-Ain FC ngày 30/06/2023.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 22/10/2026.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (43 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 10/09/2008 | 18 | 500 nghìn € |
| 12/12/2008 | 19 | 800 nghìn € |
| 10/02/2009 | 19 | 900 nghìn € |
| 24/05/2009 | 19 | 1,0 triệu € |
| 21/09/2009 | 19 | 2,2 triệu € |
| 17/02/2010 | 20 | 3,5 triệu € |
| 27/08/2010 | 20 | 4,0 triệu € |
| 04/01/2011 | 21 | 5,0 triệu € |
| 15/06/2011 | 21 | 7,5 triệu € |
| 04/01/2012 | 22 | 9,0 triệu € |
| 01/07/2012 | 22 | 13,0 triệu € |
| 16/06/2013 | 23 | 17,0 triệu € |
| 01/01/2014 | 24 | 20,0 triệu € |
| 29/06/2014 | 24 | 20,0 triệu € |
| 24/12/2014 | 25 | 22,0 triệu € |
| 06/06/2015 | 25 | 24,0 triệu € |
| 17/12/2015 | 26 | 25,0 triệu € |
| 31/05/2016 | 26 | 22,0 triệu € |
| 20/07/2016 | 26 | 22,0 triệu € |
| 02/01/2017 | 27 | 19,0 triệu € |
| 25/06/2017 | 27 | 18,0 triệu € |
| 17/10/2017 | 27 | 25,0 triệu € |
| 27/12/2017 | 28 | 25,0 triệu € |
| 04/06/2018 | 28 | 23,0 triệu € |
| 12/08/2018 | 28 | 20,0 triệu € |
| 18/12/2018 | 29 | 20,0 triệu € |
| 12/06/2019 | 29 | 20,0 triệu € |
| 09/12/2019 | 30 | 15,0 triệu € |
| 08/03/2020 | 30 | 12,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 30 | 9,5 triệu € |
| 12/10/2020 | 30 | 7,5 triệu € |
| 17/03/2021 | 31 | 5,0 triệu € |
| 26/05/2021 | 31 | 4,0 triệu € |
| 22/12/2021 | 32 | 3,5 triệu € |
| 14/06/2022 | 32 | 2,5 triệu € |
| 14/12/2022 | 33 | 2,5 triệu € |
| 30/05/2023 | 33 | 2,0 triệu € |
| 10/12/2023 | 34 | 2,0 triệu € |
| 05/06/2024 | 34 | 2,0 triệu € |
| 16/12/2024 | 35 | 1,5 triệu € |
| 09/06/2025 | 35 | 1,5 triệu € |
| 17/12/2025 | 36 | 1,2 triệu € |
| 01/06/2026 | 36 | 1,0 triệu € |
Giá trị thị trường cao nhất 25,0 triệu € vào năm 2017; hiện tại 1,0 triệu €.