
Andrej Djuric là hậu vệ 23 tuổi quốc tịch MNE, hiện khoác áo Malmo FF.
Mùa 2026-2027 · tổng hợp 2 giải
20Trận ra sân
18Đá chính
1.695Phút
1Bàn thắng
1Kiến tạo
0,05Bàn/90 phút
1695Phút/bàn
2/19Sút trúng/sút
91%Chuyền chính xác
6/0Vàng/Đỏ
6,96Điểm TB
Thống kê theo giải
| Giải | Mùa | Đội | Trận | Chính | Phút | Bàn | Pen | KT | Sút | Trúng | Chuyền | TC | Vàng | Đỏ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải vô địch các quốc gia châu Âu | 2026-2027 | — | 2 | 2 | 180 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 97% | 40% | 0 | 0 | 7,07 |
| Allsvenskan Thụy Điển | 2026 | — | 18 | 16 | 1.515 | 1 | 0 | 0 | 18 | 2 | 90% | 60% | 6 | 0 | 6,95 |
Chỉ số chi tiết từng giải
Giải vô địch các quốc gia châu Âu · mùa 2026-2027 · 2 trận ra sân, 180 phút · điểm TB 7,07
Tấn công
- Bàn thắng
- 0
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 1
- Sút / trúng đích
- 0/1
- Sút trong vòng cấm
- 1
- Sút ngoài vòng cấm
- 0
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 0
- Rê bóng thành công
- 0
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 0
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 166/171 (97%)
- Chuyền quyết định
- 1
- Tạt bóng chính xác
- —
- Chuyền dài chính xác
- 10/14 (71%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/2
- Cắt bóng
- 0
- Phá bóng
- 5
- Chặn cú sút
- 0
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 2/5 (40%)
- Không chiến thắng / thua
- 0 / 2
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 2 / 1
- Bị tước bóng
- 0
- Mất quyền kiểm soát
- 5
- Phạm lỗi
- 1
- Bị phạm lỗi
- 0
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 0
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 06/10/2026
Allsvenskan Thụy Điển · mùa 2026 · 18 trận ra sân, 1.515 phút · điểm TB 6,95
Tấn công
- Bàn thắng
- 1
- Phạt đền ghi
- 0
- Kiến tạo
- 0
- Sút / trúng đích
- 2/18
- Sút trong vòng cấm
- 16
- Sút ngoài vòng cấm
- 2
- Dội khung gỗ
- 0
- Cơ hội lớn tạo ra
- 0
- Cơ hội lớn bỏ lỡ
- 1
- Rê bóng thành công
- 2/7
- Đá phạt (bàn / sút)
- 0/16
- Phản công (bàn / sút / lần)
- 0/0/0
- Việt vị
- 1
Chuyền bóng
- Chuyền chính xác
- 1125/1244 (90%)
- Chuyền quyết định
- 0
- Tạt bóng chính xác
- 1/5 (20%)
- Chuyền dài chính xác
- 84/144 (58%)
Phòng ngự
- Tắc bóng (thành công / tổng)
- 0/27
- Cắt bóng
- 13
- Phá bóng
- 78
- Chặn cú sút
- 6
Tranh chấp
- Tranh chấp thắng
- 79/131 (60%)
- Không chiến thắng / thua
- 34 / 13
- Tranh chấp mặt đất thắng / thua
- 45 / 39
- Bị tước bóng
- 1
- Mất quyền kiểm soát
- 143
- Phạm lỗi
- 23
- Bị phạm lỗi
- 16
Kỷ luật
- Thẻ vàng
- 6
- Thẻ đỏ
- 0
- Hai vàng thành đỏ
- 0
Cập nhật 17/10/2026
Chỉ số 10 trận gần nhất
| Ngày | Giải | Đối thủ | KQ | Phút | Bàn | KT | Sút | Trúng | CQĐ | Chuyền | Tắc bóng | TC | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13/10/2026 | Allsvenskan Thụy Điển | vs Kalmar | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 65/81 | 4 | 7/13 | V | 6,94 |
| 06/10/2026 | Giải vô địch các quốc gia châu Âu | vs Armenia | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 115/117 | 0 | 0/1 | — | 7,35 |
| 28/09/2026 | Giải vô địch các quốc gia châu Âu | @ Armenia | T 3-2 | 90 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | 51/54 | 2 | 2/4 | — | 6,79 |
| 26/09/2026 | Giải vô địch các quốc gia châu Âu | vs Síp | T 2-1 | dự bị | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | — | — | — |
| 19/09/2026 | Allsvenskan Thụy Điển | @ Vasteras SK FK | B 0-2 | 90 | 0 | 0 | 5 | 0 | 0 | 87/89 | 0 | 6/9 | — | 7,17 |
| 08/09/2026 | Allsvenskan Thụy Điển | vs AIK | H 0-0 | 90 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | 65/74 | 0 | 5/9 | — | 7,35 |
| 01/09/2026 | Allsvenskan Thụy Điển | @ IK Sirius FK | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 47/53 | 2 | 4/8 | — | 7,64 |
| 25/08/2026 | Allsvenskan Thụy Điển | vs Djurgardens | B 0-3 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 72/83 | 2 | 4/6 | — | 6,37 |
| 16/08/2026 | Allsvenskan Thụy Điển | @ GAIS | T 1-0 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 56/61 | 0 | 1/3 | — | 7,45 |
| 09/08/2026 | Allsvenskan Thụy Điển | vs Degerfors IF | B 1-2 | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 83/94 | 4 | 6/10 | — | 6,85 |
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (12 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 05/06/2021 | 17 | 150 nghìn € |
| 24/12/2021 | 18 | 150 nghìn € |
| 25/06/2022 | 18 | 200 nghìn € |
| 14/12/2022 | 19 | 300 nghìn € |
| 24/05/2023 | 19 | 500 nghìn € |
| 26/12/2023 | 20 | 500 nghìn € |
| 06/06/2024 | 20 | 450 nghìn € |
| 26/12/2024 | 21 | 450 nghìn € |
| 24/03/2025 | 21 | 500 nghìn € |
| 11/06/2025 | 21 | 600 nghìn € |
| 18/11/2025 | 22 | 600 nghìn € |
| 28/06/2026 | 22 | 500 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 600 nghìn € vào năm 2025; hiện tại 500 nghìn €.
Lịch sử chuyển nhượng
Chỉ số
- Tốc độ35
- Kỹ thuật41
- Tư duy44
- Sức mạnh68
- Thể lực55