
Amir Abrashi là tiền vệ 36 tuổi quốc tịch ALB, hiện khoác áo Grasshopper.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (37 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 04/09/2008 | 18 | 100 nghìn € |
| 11/01/2010 | 19 | 250 nghìn € |
| 19/01/2011 | 20 | 400 nghìn € |
| 14/06/2011 | 21 | 600 nghìn € |
| 31/08/2011 | 21 | 900 nghìn € |
| 01/06/2012 | 22 | 900 nghìn € |
| 13/04/2013 | 23 | 1,2 triệu € |
| 16/06/2013 | 23 | 1,5 triệu € |
| 25/11/2013 | 23 | 2,0 triệu € |
| 15/07/2014 | 24 | 2,2 triệu € |
| 11/09/2014 | 24 | 2,2 triệu € |
| 14/12/2014 | 24 | 2,0 triệu € |
| 17/06/2015 | 25 | 2,2 triệu € |
| 10/02/2016 | 25 | 2,2 triệu € |
| 31/05/2016 | 26 | 2,5 triệu € |
| 21/07/2016 | 26 | 2,5 triệu € |
| 06/02/2017 | 26 | 2,5 triệu € |
| 18/06/2017 | 27 | 2,5 triệu € |
| 27/12/2017 | 27 | 2,0 triệu € |
| 04/06/2018 | 28 | 2,0 triệu € |
| 17/12/2018 | 28 | 1,5 triệu € |
| 04/06/2019 | 29 | 2,5 triệu € |
| 16/12/2019 | 29 | 2,0 triệu € |
| 07/04/2020 | 30 | 1,6 triệu € |
| 15/09/2020 | 30 | 1,0 triệu € |
| 22/06/2021 | 31 | 800 nghìn € |
| 02/01/2022 | 31 | 800 nghìn € |
| 07/06/2022 | 32 | 400 nghìn € |
| 09/11/2022 | 32 | 300 nghìn € |
| 06/06/2023 | 33 | 200 nghìn € |
| 18/10/2023 | 33 | 200 nghìn € |
| 20/12/2023 | 33 | 200 nghìn € |
| 30/05/2024 | 34 | 200 nghìn € |
| 22/12/2024 | 34 | 100 nghìn € |
| 09/06/2025 | 35 | 100 nghìn € |
| 28/12/2025 | 35 | 100 nghìn € |
| 01/06/2026 | 36 | 100 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 2,5 triệu € vào năm 2019; hiện tại 100 nghìn €.