
Ali Maâloul là hậu vệ 36 tuổi quốc tịch TUN, hiện khoác áo CS Sfaxien.
Giá trị thị trường qua các năm
Bảng số liệu (32 mốc)
| Thời điểm | Tuổi | Giá trị |
|---|---|---|
| 25/02/2010 | 20 | 300 nghìn € |
| 17/10/2010 | 20 | 300 nghìn € |
| 25/11/2010 | 20 | 300 nghìn € |
| 05/01/2012 | 22 | 400 nghìn € |
| 08/04/2013 | 23 | 500 nghìn € |
| 01/01/2014 | 24 | 600 nghìn € |
| 29/07/2014 | 24 | 700 nghìn € |
| 13/07/2015 | 25 | 800 nghìn € |
| 16/02/2016 | 26 | 900 nghìn € |
| 19/07/2016 | 26 | 1,0 triệu € |
| 10/01/2017 | 27 | 1,0 triệu € |
| 19/07/2017 | 27 | 1,0 triệu € |
| 02/01/2018 | 28 | 1,5 triệu € |
| 22/05/2018 | 28 | 1,5 triệu € |
| 12/12/2018 | 28 | 1,5 triệu € |
| 01/06/2019 | 29 | 1,5 triệu € |
| 01/02/2020 | 30 | 1,8 triệu € |
| 07/04/2020 | 30 | 1,4 triệu € |
| 11/11/2020 | 30 | 1,5 triệu € |
| 12/05/2021 | 31 | 1,4 triệu € |
| 09/12/2021 | 31 | 1,5 triệu € |
| 14/09/2022 | 32 | 1,5 triệu € |
| 13/11/2022 | 32 | 1,5 triệu € |
| 23/02/2023 | 33 | 1,3 triệu € |
| 28/06/2023 | 33 | 1,2 triệu € |
| 10/01/2024 | 34 | 900 nghìn € |
| 23/04/2024 | 34 | 800 nghìn € |
| 02/10/2024 | 34 | 500 nghìn € |
| 13/02/2025 | 35 | 400 nghìn € |
| 12/06/2025 | 35 | 200 nghìn € |
| 26/11/2025 | 35 | 200 nghìn € |
| 01/06/2026 | 36 | 175 nghìn € |
Giá trị thị trường cao nhất 1,8 triệu € vào năm 2020; hiện tại 175 nghìn €.