
Alexandru Mitriță
31Tuổi
167Chiều cao (cm)
79Cân nặng (kg)
3,5 triệu €Giá trị
Alexandru Mitriță là tiền đạo 31 tuổi quốc tịch ROU, hiện khoác áo Zhejiang Professional FC.
Tiểu sử Alexandru Mitriță
Alexandru Mitriță là tiền đạo thi đấu cho Zhejiang Professional FC, mang quốc tịch Romania và sinh ngày 08/02/1995, hiện 31 tuổi. Trong mùa 2026, anh có 24 trận ra sân với 2139 phút thi đấu, ghi 11 bàn và có 12 kiến tạo. Ở Siêu hạng Trung Quốc, anh có 23 trận trong mùa 2026, còn ở Cúp FA Trung Quốc có 1 trận. Giá trị thị trường hiện là 3,5 triệu €, còn mức cao nhất từng ghi nhận là 7,0 triệu € vào năm 2021. Cao 167 cm, nặng 79 kg, anh thuận chân phải.
Biên tập từ dữ liệu trên trang, 19/10/2026.
Lịch sử chuyển nhượng
| Ngày | Từ đội | Đến đội | Loại | Phí |
|---|---|---|---|---|
| 22/06/2025 | CS Universitatea Craiova | Zhejiang Professional FC | Hết hạn mượn 2M € | 2,0 triệu € |
| 30/06/2023 | New York City Football Club | CS Universitatea Craiova | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2023 | Al-Raed SFC | New York City Football Club | Cho mượn | — |
| 24/07/2022 | New York City Football Club | Al-Raed SFC | Chuyển nhượng | — |
| 29/06/2022 | PAOK Saloniki | New York City Football Club | Cho mượn | — |
| 30/08/2021 | New York City Football Club | PAOK Saloniki | Chuyển nhượng 0.5M € | 500 nghìn € |
| 14/08/2021 | Al Ahli SC | New York City Football Club | Cho mượn | — |
| 07/10/2020 | New York City Football Club | Al Ahli SC | Chuyển nhượng | — |
| 03/02/2019 | CS Universitatea Craiova | New York City Football Club | Hết hạn mượn 8M € | 8,0 triệu € |
| 31/12/2017 | Pescara | CS Universitatea Craiova | Hết hạn mượn 0.73M € | 730 nghìn € |
| 30/12/2017 | CS Universitatea Craiova | Pescara | Cho mượn | — |
| 19/07/2017 | Pescara | CS Universitatea Craiova | Chuyển nhượng | — |
| 14/07/2015 | Farul Constanta | Pescara | Hết hạn mượn 0.5M € | 500 nghìn € |
| 30/12/2013 | FCSB U21 | Farul Constanta | Cho mượn | — |
| 31/08/2013 | Farul Constanta | FCSB U21 | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2012 | CS Turnu-Severin (- 2013) | Farul Constanta | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2011 | Unknown | CS Turnu-Severin (- 2013) | Chuyển nhượng | — |
| 28/02/2005 | CS Academia de Fotbal Gică Popescu | Unknown | Chuyển nhượng | — |
| 30/06/2001 | FC U Craiova 1948 U17 | CS Academia de Fotbal Gică Popescu | Chuyển nhượng | — |