- Phạt góc6 – 6
- Thẻ vàng3 – 1
Sân Sportzentrum Niederosterreich, Sankt Polten · Nắng 29°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.35 / 3.10
SeaSters Odessa (nữ) thắng 3-1 ngay trên sân của Young Boys (nữ).
Young Boys (nữ) vs SeaSters Odessa (nữ) 1-3 — Cúp C1 châu Âu (nữ) 08/08/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (19)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- 🟨 Giulia Tatjana Schlup 11'
- 🟨 Lisa Josten 39'
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Smilla Reinauerthay Bianca Dysli 45'
- 🔁 W. Meisterthay L. Frey 45'
-
49'
0 - 1 ⚽ (pen) Yana Kalinina - 🟨 Noa Linn Münger 53'
-
54'
0 - 2 ⚽ Diana Tkachukkiến tạo: I. Mayborodina -
61'
0 - 3 ⚽ Diana Tkachukkiến tạo: Natia Pantsulaia - 🔁 Ramona Bachmannthay S. Waeber 61'
- 🔁 Emilie de Maddalenathay Leonie Koster 61'
- 67' 🔁 Arina Kravetsthay Jesusmar Yuliska Colmenarez Piña
-
⚽ Ramona Bachmannkiến tạo: Giulia Tatjana Schlup
71'
1 - 3 - 🔁 Tiffany Vonnezthay Caterina Tramezzani 79'
- 79' 🔁 Maryna Ptytsynathay Yana Kalinina
- 88' 🔁 Dilyara Bondarevathay H. Davydenko
- 88' 🔁 Jenefer Da Costathay Diana Tkachuk
- 90' 🟨 Arina Kravets
- 94' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 63%Kiểm soát bóng37%
- 6Sút trúng đích8
- 9Sút không trúng đích7
- 15Sút trong vòng cấm15
- 0Sút bị chặn0
- 6Phạt góc6
- 68Tấn công nguy hiểm58
- 98Tấn công71
- 0Bị phạm lỗi0
- 3Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 4 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu mở ở mức 4.5 bàn. Young Boys (nữ) kiểm soát bóng 63%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Young Boys (nữ) ép sân · cột hướng xuống: SeaSters Odessa (nữ) ép sân. Young Boys (nữ) kiểm soát thế trận 52% thời gian, SeaSters Odessa (nữ) 33%.
Young Boys (nữ)SeaSters Odessa (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 5-4-1
Young Boys (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 28 | Amanda Brunholt | Thủ môn | 5.7 |
| 5 | Caterina Tramezzani | Hậu vệ | 6.1 |
| 19 | Giulia Tatjana Schlup | Hậu vệ | 5.95 |
| 23 | Bianca Dysli | Hậu vệ | 0.0 |
| 26 | L. Frey | Hậu vệ | 0.0 |
| 8 | Noa Linn Münger | Tiền vệ | 5.7 |
| 10 | S. Waeber © | Tiền vệ | 5.9 |
| 44 | Leonie Koster | Tiền vệ | 5.9 |
| 13 | M. Granges | Tiền đạo | 6.3 |
| 24 | Lisa Josten | Tiền đạo | 6.12 |
| 99 | Maja Jelčić | Tiền đạo | 6.3 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 20 | Tiffany Vonnez | Tiền đạo |
| 16 | Emilie de Maddalena | Tiền vệ |
| 6 | Andrea Schenk | Tiền vệ |
| 17 | Ramona Bachmann | Tiền đạo |
| 27 | T. Biedermann | Thủ môn |
| 4 | María Jiménez | Hậu vệ |
| 66 | Anja Klingenstein | Tiền đạo |
| 18 | W. Meister | Hậu vệ |
| 11 | Aida Ragusa | Tiền đạo |
| 39 | Iina Rautiainen | Thủ môn |
| 12 | Anna Caterina Regazzoni | Tiền vệ |
| 21 | Smilla Reinauer | Hậu vệ |
SeaSters Odessa (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 23 | Kateryna Samson | Thủ môn | 6.1 |
| 6 | Emilin Taissa Araujo Dos Anjos Rodrigues | Hậu vệ | 6.5 |
| 7 | I. Mayborodina | Hậu vệ | 6.7 |
| 47 | N. Churikova | Hậu vệ | 6.5 |
| 88 | Anastasiia Voronina | Hậu vệ | 6.4 |
| 96 | Krystina Kozub | Hậu vệ | 6.6 |
| 9 | H. Davydenko | Tiền vệ | 6.35 |
| 10 | Jesusmar Yuliska Colmenarez Piña | Tiền vệ | 0.0 |
| 22 | Diana Tkachuk | Tiền vệ | 8.35 |
| 31 | Natia Pantsulaia © | Tiền vệ | 6.75 |
| 8 | Yana Kalinina | Tiền đạo | 6.9 |
Dự bị (7)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 18 | Dilyara Bondareva | Tiền vệ |
| 61 | Anastasiia Klimova | Thủ môn |
| 19 | Arina Kravets | Tiền đạo |
| 41 | Svitlana Maliborska | Thủ môn |
| 3 | Dumitrița Prisăcari | Hậu vệ |
| 13 | Maryna Ptytsyna | Tiền đạo |
| 11 | Jenefer Da Costa | Tiền đạo |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.35 | 3.10 | 101.00 | 51 | 1.00 | 4.5 | 5.75 | 1.14 | — | — | — |
Xem thêm bảng kèo các trận khác hôm nay và cách đọc tỷ lệ kèo.
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Phong độ gần đây
Young Boys (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 05/08/2026 | UEFA Women's Champions League | St. Polten (nữ) – Young Boys (nữ) | 4–3 | B |
| 18/07/2026 | INT CF | Hoffenheim (nữ) – Young Boys (nữ) | 5–0 | B |
| 30/05/2026 | SWI Women's Division 1 | Servette (nữ) – Young Boys (nữ) | 2–0 | B |
| 25/05/2026 | SWI Women's Division 1 | Young Boys (nữ) – Servette (nữ) | 1–2 | B |
| 16/05/2026 | SWI Women's Division 1 | Young Boys (nữ) – St Gallen (nữ) | 1–0 | T |
SeaSters Odessa (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 05/08/2026 | UEFA Women's Champions League | Sporting CP (nữ) – SeaSters Odessa (nữ) | 5–0 | B |
| 30/07/2026 | UKR Women's Professional League | Metalist 1925 (nữ) – SeaSters Odessa (nữ) | 0–0 | H |
| 25/07/2026 | UKR Women's Professional League | SeaSters Odessa (nữ) – Pantery Uman (nữ) | 4–0 | T |
| 18/07/2026 | UKR Women's Professional League | FK Ladomir (nữ) – SeaSters Odessa (nữ) | 0–4 | T |
| 18/05/2026 | UKR Women's Professional League | SeaSters Odessa (nữ) – Vorskla Poltava (nữ) | 3–0 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Young Boys (nữ) vs SeaSters Odessa (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Young Boys (nữ) vs SeaSters Odessa (nữ) thuộc Cúp C1 châu Âu (nữ) đã diễn ra lúc 19:30 ngày 08/08/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Sportzentrum Niederosterreich (Sankt Polten).
- Kết quả Young Boys (nữ) vs SeaSters Odessa (nữ) là bao nhiêu?
- SeaSters Odessa (nữ) thắng Young Boys (nữ) 3-1 trên sân khách; hiệp một 0-0.
- Phong độ Young Boys (nữ) và SeaSters Odessa (nữ) trước trận?
- Young Boys (nữ): 2 thắng, 0 hòa, 4 thua trong 6 trận gần nhất (LLLLWW); SeaSters Odessa (nữ): 3 thắng, 1 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (LDWWWL).
- Đội hình xuất phát Young Boys (nữ) vs SeaSters Odessa (nữ)?
- Young Boys (nữ) ra sân với sơ đồ 4-3-3, SeaSters Odessa (nữ) dùng sơ đồ 5-4-1; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 22:54 28/10/2026 (giờ Việt Nam).

