- Phạt góc8 – 4
- Thẻ vàng0 – 2
Sân NV Arena, Sankt Polten · Ít mây 35°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.70 / 2.10
St. Polten (nữ) thắng Young Boys (nữ) 4-3 trên sân nhà NV Arena.
St. Polten (nữ) vs Young Boys (nữ) 4-3 — Cúp C1 châu Âu (nữ) 05/08/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (21)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ (pen) Fanni Vago
6'
1 - 0 -
⚽ Victoria Lainokiến tạo: D. Lemešová
22'
2 - 0 - 35' 🟨 María Jiménez
-
⚽ Alma Aagaardkiến tạo: Lisa Ebert
39'
3 - 0 -
41'
3 - 1 ⚽ L. Freykiến tạo: Giulia Tatjana Schlup - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Sara Makovecthay Lisa Ebert 45'
-
58'
3 - 2 ⚽ Maja Jelčićkiến tạo: Bianca Dysli -
⚽ Magdalena Rukavinakiến tạo: Jennifer Klein
63'
4 - 2 - 64' 🔁 Lisa Jostenthay L. Frey
- 64' 🔁 Smilla Reinauerthay Bianca Dysli
- 64' 🔁 S. Waeberthay Anna Caterina Regazzoni
- 🔁 tea vracevicthay D. Lemešová 64'
- 🔁 Amelie Gina Woelkithay Ludmila matavkova 64'
- 70' 🔁 Emilie de Maddalenathay María Jiménez
- 71' 🟨 Noa Linn Münger
- 76' 🔁 Ramona Bachmannthay Leonie Koster
- 🔁 Lara Vadászthay Alma Aagaard 82'
-
84'
4 - 3 ⚽ Maja Jelčićkiến tạo: S. Waeber - 🔁 annalena wucherthay Magdalena Rukavina 92+2'
- 96' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 45%Kiểm soát bóng55%
- 6Sút trúng đích4
- 3Sút không trúng đích6
- 9Sút trong vòng cấm10
- 0Sút bị chặn0
- 8Phạt góc4
- 46Tấn công nguy hiểm53
- 83Tấn công115
- 0Bị phạm lỗi0
- 0Thẻ vàng2
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 3-1, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 11.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 7.5 bàn. Young Boys (nữ) kiểm soát bóng 55%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: St. Polten (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Young Boys (nữ) ép sân. St. Polten (nữ) kiểm soát thế trận 48% thời gian, Young Boys (nữ) 42%.
St. Polten (nữ)Young Boys (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 4-3-3
St. Polten (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 33 | Carina Schluter | Thủ môn | 6.0 |
| 16 | Fanni Nagy | Hậu vệ | 6.2 |
| 21 | Izabela krizaj | Hậu vệ | 6.2 |
| 22 | Jennifer Klein © | Hậu vệ | 6.1 |
| 77 | D. Lemešová | Hậu vệ | 6.1 |
| 8 | Victoria Laino | Tiền vệ | 6.9 |
| 11 | Magdalena Rukavina | Tiền vệ | 6.9 |
| 19 | Ludmila matavkova | Tiền vệ | 6.3 |
| 23 | Fanni Vago | Tiền vệ | 6.0 |
| 6 | Lisa Ebert | Tiền đạo | 7.1 |
| 10 | Alma Aagaard | Tiền đạo | 6.99 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Josefine·Osigus | Thủ môn |
| 24 | Sara Makovec | Tiền vệ |
| 12 | Linna Hermsmeier | Thủ môn |
| 20 | Emma Scheuher | Tiền đạo |
| 30 | J. Tabotta | Hậu vệ |
| 26 | Lara Vadász | Hậu vệ |
| 5 | tea vracevic | Hậu vệ |
| 18 | Amelie Gina Woelki | Tiền đạo |
| 15 | annalena wucher | Tiền vệ |
Young Boys (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 28 | Amanda Brunholt | Thủ môn | 5.5 |
| 4 | María Jiménez | Hậu vệ | 5.35 |
| 18 | W. Meister | Hậu vệ | 5.7 |
| 19 | Giulia Tatjana Schlup | Hậu vệ | 5.9 |
| 23 | Bianca Dysli | Hậu vệ | 5.9 |
| 8 | Noa Linn Münger | Tiền vệ | 5.6 |
| 12 | Anna Caterina Regazzoni | Tiền vệ | 6.2 |
| 44 | Leonie Koster | Tiền vệ | 6.0 |
| 13 | M. Granges | Tiền đạo | 6.6 |
| 26 | L. Frey © | Tiền đạo | 7.09 |
| 99 | Maja Jelčić | Tiền đạo | 7.8 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 17 | Ramona Bachmann | Tiền đạo |
| 24 | Lisa Josten | Tiền đạo |
| 66 | Anja Klingenstein | Tiền đạo |
| 11 | Aida Ragusa | Tiền đạo |
| 16 | Emilie de Maddalena | Tiền vệ |
| 10 | S. Waeber | Tiền vệ |
| 20 | Tiffany Vonnez | Tiền đạo |
| 5 | Caterina Tramezzani | Hậu vệ |
| 6 | Andrea Schenk | Tiền vệ |
| 21 | Smilla Reinauer | Hậu vệ |
| 39 | Iina Rautiainen | Thủ môn |
| 27 | T. Biedermann | Thủ môn |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.70 | 2.10 | 1.01 | 26 | 151.00 | 7.5 | 8.75 | 1.07 | 11.5 | 2.75 | 1.40 |
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (2 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 13/08/2023 | INT CF | St. Polten (nữ) – Young Boys (nữ) | 2–2 |
| 10/08/2023 | INT CF | St. Polten (nữ) – Young Boys (nữ) | 1–1 |
Phong độ gần đây
St. Polten (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 01/08/2026 | AUT Frauen Bundesliga | Austria Wien (nữ) – St. Polten (nữ) | 0–1 | T |
| 25/07/2026 | INT CF | Puskas Akademia (nữ) – St. Polten (nữ) | 1–5 | T |
| 22/07/2026 | INT CF | St. Polten (nữ) – Slovacko (nữ) | 4–0 | T |
| 15/07/2026 | INT CF | St. Polten (nữ) – ZNK Pomurje (nữ) | 5–0 | T |
| 30/05/2026 | AUT Frauen Bundesliga | Austria Wien (nữ) – St. Polten (nữ) | 1–1 | H |
Young Boys (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 18/07/2026 | INT CF | Hoffenheim (nữ) – Young Boys (nữ) | 5–0 | B |
| 30/05/2026 | SWI Women's Division 1 | Servette (nữ) – Young Boys (nữ) | 2–0 | B |
| 25/05/2026 | SWI Women's Division 1 | Young Boys (nữ) – Servette (nữ) | 1–2 | B |
| 16/05/2026 | SWI Women's Division 1 | Young Boys (nữ) – St Gallen (nữ) | 1–0 | T |
| 09/05/2026 | SWI Women's Division 1 | St Gallen (nữ) – Young Boys (nữ) | 1–3 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- St. Polten (nữ) vs Young Boys (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận St. Polten (nữ) vs Young Boys (nữ) thuộc Cúp C1 châu Âu (nữ) đã diễn ra lúc 23:00 ngày 05/08/2026 theo giờ Việt Nam trên sân NV Arena (Sankt Polten).
- Kết quả St. Polten (nữ) vs Young Boys (nữ) là bao nhiêu?
- St. Polten (nữ) thắng Young Boys (nữ) 4-3; hiệp một 3-1.
- Phong độ St. Polten (nữ) và Young Boys (nữ) trước trận?
- St. Polten (nữ): 5 thắng, 1 hòa, 0 thua trong 6 trận gần nhất (WWWWDW); Young Boys (nữ): 3 thắng, 0 hòa, 3 thua trong 6 trận gần nhất (LLLWWW).
- Đội hình xuất phát St. Polten (nữ) vs Young Boys (nữ)?
- St. Polten (nữ) ra sân với sơ đồ 4-4-2, Young Boys (nữ) dùng sơ đồ 4-3-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 21:03 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

