- Phạt góc7 – 3
- Thẻ vàng0 – 2
- Thẻ đỏ1 – 0
· sân trung lập · Nắng 16°C · cập nhật
U19 Băng Đảo (nữ) thắng 3-2 ngay trên sân của U19 Đan Mạch (nữ).
U19 Đan Mạch (nữ) vs U19 Băng Đảo (nữ) 2-3 — U19 châu Âu (nữ) 12/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 57%Kiểm soát bóng43%
- 7Sút trúng đích4
- 5Sút không trúng đích5
- 0Sút bị chặn0
- 7Phạt góc3
- 79Tấn công nguy hiểm71
- 130Tấn công113
- 0Bị phạm lỗi0
- 0Thẻ vàng2
- 1Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-1, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. U19 Đan Mạch (nữ) kiểm soát bóng 57%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: U19 Đan Mạch (nữ) ép sân · cột hướng xuống: U19 Băng Đảo (nữ) ép sân. U19 Đan Mạch (nữ) kiểm soát thế trận 55% thời gian, U19 Băng Đảo (nữ) 38%.
U19 Đan Mạch (nữ)U19 Băng Đảo (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 3-5-2
U19 Đan Mạch (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 16 | Isabella Damm | Thủ môn | 0.0 |
| 2 | Carli Scheuer Moesgaard © | Hậu vệ | 0.0 |
| 3 | Hannah Jørgensen | Hậu vệ | 0.0 |
| 7 | Astrid Engsig-Karup | Hậu vệ | 0.0 |
| 4 | Asta Kynde | Tiền vệ | 0.0 |
| 6 | Alberte Mott | Tiền vệ | 0.0 |
| 8 | Emilie Holt Luplau | Tiền vệ | 0.0 |
| 10 | Ida-Sofie Rathe | Tiền vệ | 0.0 |
| 9 | Flora Kopp Højer | Tiền đạo | 0.0 |
| 18 | Josefine Uhd | Tiền đạo | 0.0 |
| 20 | Nikoline Nielsen | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 19 | louise strauss | Tiền đạo |
| 5 | Andrea Termansen | Hậu vệ |
| 12 | Laura Colstrup | Hậu vệ |
| 14 | martha hesselholt | Tiền đạo |
| 1 | Sofie Hoffmann | Thủ môn |
| 13 | Rie Skotte Jorgensen | Tiền vệ |
| 15 | Sofie Lundberg | Tiền đạo |
| 11 | Silke Lynge Larsen | Hậu vệ |
| 17 | Anna Pallesen | Tiền vệ |
U19 Băng Đảo (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | herdis halla gudbjartsdottir | Thủ môn | 0.0 |
| 2 | Joostdottir lif bemmel van | Hậu vệ | 0.0 |
| 3 | soley ingadottir | Hậu vệ | 0.0 |
| 4 | helga einarsdottir © | Hậu vệ | 0.0 |
| 5 | Jonina linnet | Hậu vệ | 0.0 |
| 8 | Edith kristjansdottir | Tiền vệ | 0.0 |
| 15 | sunna sigurdardottir | Tiền vệ | 0.0 |
| 16 | freyja berglind hlynsdottir | Tiền vệ | 0.0 |
| 10 | jonsdottir borunn jonsdottir | Tiền đạo | 0.0 |
| 11 | freyja stefansdottir | Tiền đạo | 0.0 |
| 19 | Rebekka Sif Brynjarsdóttir | Không rõ | 0.0 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 6 | Elisa bjornsdottir | Tiền vệ |
| 17 | Vedis Einarsdottir | Không rõ |
| 7 | katla gudmundsdottir | Tiền đạo |
| 13 | hronn haraldsdottir | Tiền vệ |
| 9 | Hrefna jonsdottir | Tiền đạo |
| 12 | viktoria odinsdottir | Thủ môn |
| 14 | Hrafnhildur palmadottir | Hậu vệ |
| 18 | katrin hildur snorradottir | Tiền vệ |
| 20 | Arnfridur arnarsdottir | Tiền vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- U19 Đan Mạch (nữ) vs U19 Băng Đảo (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận U19 Đan Mạch (nữ) vs U19 Băng Đảo (nữ) thuộc U19 châu Âu (nữ) đã diễn ra lúc 16:00 ngày 12/04/2026 theo giờ Việt Nam.
- Kết quả U19 Đan Mạch (nữ) vs U19 Băng Đảo (nữ) là bao nhiêu?
- U19 Băng Đảo (nữ) thắng U19 Đan Mạch (nữ) 3-2 trên sân khách; hiệp một 1-1; 1 thẻ đỏ.
- Đội hình xuất phát U19 Đan Mạch (nữ) vs U19 Băng Đảo (nữ)?
- U19 Đan Mạch (nữ) ra sân với sơ đồ 4-3-3, U19 Băng Đảo (nữ) dùng sơ đồ 3-5-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 23:14 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

