- Phạt góc4 – 2
- Thẻ vàng1 – 1
· Âm u 11°C · cập nhật
Nga (nữ) thắng U19 Nga (nữ) 1-0 trên sân nhà.
Nga (nữ) vs U19 Nga (nữ) 1-0 — Giao hữu quốc tế 14/04/2026 | KQBD AZ
Thống kê trận đấu
- 52%Kiểm soát bóng48%
- 2Sút trúng đích1
- 5Sút không trúng đích4
- 0Sút bị chặn0
- 4Phạt góc2
- 17Tấn công nguy hiểm15
- 41Tấn công39
- 1Thẻ vàng1
- 0Thẻ đỏ0
Nga (nữ) kiểm soát bóng 52%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Nga (nữ) ép sân · cột hướng xuống: U19 Nga (nữ) ép sân. Nga (nữ) kiểm soát thế trận 45% thời gian, U19 Nga (nữ) 47%.
Nga (nữ)U19 Nga (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · vs
Nga (nữ) · HLV Elena Fomina
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Natalya Silina | Thủ môn | 0.0 |
| 3 | Anastasiia Pecherskaya | Hậu vệ | 0.0 |
| 15 | Juliana Camorina | Hậu vệ | 0.0 |
| 4 | Elizaveta Semenova | Tiền vệ | 0.0 |
| 8 | Daria golovina | Tiền vệ | 0.0 |
| 16 | Kristina Petkus | Tiền vệ | 0.0 |
| 17 | Yana Svistunova | Tiền vệ | 0.0 |
| 18 | Azalia Zalmieva | Tiền vệ | 0.0 |
| 19 | Kseniia dolgova © | Tiền vệ | 0.0 |
| 9 | diana khakimova | Tiền đạo | 0.0 |
| 11 | Marine Achoyan | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (13)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Vera sanzharovskaya | Thủ môn |
| 21 | Varvara Dudorova | Thủ môn |
| 2 | alisa savina | Hậu vệ |
| 24 | Polina Pavlova | Tiền vệ |
| 41 | Anna solovyova | Tiền đạo |
| 22 | anastasia karataeva | Tiền đạo |
| 7 | Irina dricheva | Tiền vệ |
| 20 | Arina Tsyplova | Tiền vệ |
| 5 | Diana zakharova | Tiền vệ |
| 13 | anastasia kolokolchikova | Tiền vệ |
| 14 | Lamunat Mustafaeva | Không rõ |
| 25 | Valeria Batyreva | Tiền vệ |
| 26 | Arina taranchenko | Thủ môn |
U19 Nga (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 12 | Valeriya Makunkina | Thủ môn | 0.0 |
| 5 | Maria Stepasheva © | Hậu vệ | 0.0 |
| 7 | Victoria Kryukova | Hậu vệ | 0.0 |
| 13 | arina kadigrob | Hậu vệ | 0.0 |
| 22 | Anna Sakharova | Hậu vệ | 0.0 |
| 18 | Yulia Soboleva | Tiền vệ | 0.0 |
| 24 | viktoria belyaeva | Tiền vệ | 0.0 |
| 3 | elizaveta gruzdeva | Tiền đạo | 0.0 |
| 21 | ekaterina sergeeva | Tiền đạo | 0.0 |
| 4 | Elena Golik | Không rõ | 0.0 |
| 8 | Veronika Tkachenko | Không rõ | 0.0 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 19 | Victoria Sokach | Tiền vệ |
| 1 | Diana Valieva | Thủ môn |
| 10 | Sofia Denisko | Tiền vệ |
| 11 | kristina perminova | Tiền vệ |
| 20 | Daniella Petrova | Tiền vệ |
| 25 | Ekaterina Krivenko | Tiền vệ |
| 23 | Yulia Beletskaya | Tiền vệ |
| 6 | Maria Nechaeva | Tiền vệ |
| 9 | Eva Rabchenyuk | Tiền đạo |
| 17 | Maria Naybich | Không rõ |
| 4 | Valeria Markelova | Hậu vệ |
| 2 | Daria Konstantinova | Hậu vệ |
Hỏi nhanh về trang này
- Nga (nữ) vs U19 Nga (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Nga (nữ) vs U19 Nga (nữ) thuộc Giao hữu quốc tế đã diễn ra lúc 19:30 ngày 14/04/2026 theo giờ Việt Nam.
- Kết quả Nga (nữ) vs U19 Nga (nữ) là bao nhiêu?
- Nga (nữ) thắng U19 Nga (nữ) 1-0; hiệp một 1-0.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 07:40 23/10/2026 (giờ Việt Nam).

