- Phạt góc11 – 1
- Thẻ vàng1 – 0
Sân Fonte Luminosa, Araraquara · Nhiều mây 17°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.30 / 3.45
Ferroviaria SP (nữ) thắng Sao Paulo (nữ) 3-0 trên sân nhà Fonte Luminosa.
Ferroviaria SP (nữ) vs Sao Paulo (nữ) 3-0 — Giải Paulista Brazil (nữ) 27/08/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (19)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ Thayslane Gomes Ferreira
34'
1 - 0 - ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 46' 🔁 Francine Moreirathay Julia Pereira dos Santos
- 🟨 Nana 50'
- 59' 🔁 V. Preiningerthay Anita Suênia De Melo Santana
- 🔁 Sirlayne Braga Ribeirothay Katiuscia Fernandes Soares 66'
- 🔁 Diana Elizabeth Benitez Cabrerathay Maressa Luara de Carvalho 67'
- 🔁 Pâmela Santos dos Santosthay Francisca Fátima Aquino Dutra 67'
- 🔁 Julia Beatriz Bezerra Teixeirathay Thayslane Gomes Ferreira 75'
- 🔁 Mariana dos Santos Almeidathay Micaelly Brazil dos Santos 75'
- 🔁 Natália Thalia Vendito Coelhothay Nana 75'
- 76' 🔁 Júlia Vainithay Soraya Franca De Lima
-
⚽ Pâmela Santos dos Santoskiến tạo: Natália Thalia Vendito Coelho
78'
2 - 0 - 🔁 Rhaissathay Ana Grazyelle Paz Lins 83'
- 88' 🔁 Icyla Queirozthay Evelyn Monteiro Pessoa Feitoza
- 88' 🔁 Carol Zacathay Iseppe
- 88' 🔁 Rapha Souzathay Tays Suellen Pessoa Farias
-
⚽ Diana Elizabeth Benitez Cabrera
95'
3 - 0 - 90' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 58%Kiểm soát bóng42%
- 13Tổng cú sút22
- 7Sút trúng đích2
- 7Sút không trúng đích3
- 18Sút trong vòng cấm6
- 4Sút bị chặn1
- 11Phạt góc1
- 95Tấn công nguy hiểm43
- 111Tấn công78
- 503Chuyền315
- 439Chuyền chính xác252
- 5Chuyền then chốt4
- 12Chuyền dài4
- 24Rê bóng12
- 15Tạt bóng20
- 23Tranh chấp49
- 11Tắc bóng22
- 34Cản phá42
- 8Cứu thua5
- 2Phạm lỗi4
- 14Bị phạm lỗi4
- 1Việt vị2
- 1Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-0, có 2 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 11.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 2.5 bàn. Ferroviaria SP (nữ) kiểm soát bóng 58%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Ferroviaria SP (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Sao Paulo (nữ) ép sân. Ferroviaria SP (nữ) kiểm soát thế trận 51% thời gian, Sao Paulo (nữ) 37%.
Ferroviaria SP (nữ)Sao Paulo (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-4-2 vs 5-3-2
Ferroviaria SP (nữ) · HLV Jessica Lima
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 12 | Amanda Coimbra Peres | Thủ môn | 6.73 |
| 2 | Katiuscia Fernandes Soares | Hậu vệ | 7.48 |
| 4 | Luana Sartorio Menegardo | Hậu vệ | 7.62 |
| 13 | Ana Grazyelle Paz Lins | Hậu vệ | 7.87 |
| 25 | Francisca Fátima Aquino Dutra | Hậu vệ | 7.48 |
| 3 | Monique Rafaela Rodrigues Pereira | Tiền vệ | 6.25 |
| 8 | Maressa Luara de Carvalho | Tiền vệ | 7.08 |
| 10 | Micaelly Brazil dos Santos | Tiền vệ | 7.2 |
| 60 | Brenda Pinheiro dos Santos | Tiền vệ | 7.2 |
| 23 | Thayslane Gomes Ferreira | Tiền đạo | 7.27 |
| 88 | Nana | Tiền đạo | 0.0 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 74 | Andressa Pereira Rosa | Hậu vệ |
| 20 | Camila Silva Soares | Hậu vệ |
| 26 | Fernanda de Almeida da Silva | Tiền vệ |
| 24 | Diana Elizabeth Benitez Cabrera | Tiền vệ |
| 16 | Pâmela Santos dos Santos | Tiền vệ |
| 9 | Natália Thalia Vendito Coelho | Tiền đạo |
| 17 | Julia Beatriz Bezerra Teixeira | Tiền đạo |
| 19 | Rhaissa | Tiền đạo |
| 30 | Sirlayne Braga Ribeiro | Tiền đạo |
| 32 | Pyetra Peppe de Medeiros | Tiền đạo |
| 11 | Mariana dos Santos Almeida | Tiền vệ |
| 1 | Luciana Maria Dionizío | Thủ môn |
Sao Paulo (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Anna Beatriz | Thủ môn | 6.54 |
| 15 | Camila Barbosa | Hậu vệ | 6.36 |
| 22 | Ravena Antão Araújo | Hậu vệ | 6.07 |
| 28 | Rafaela Soares de Souza | Hậu vệ | 6.8 |
| 33 | Luíza Calazans | Hậu vệ | 0.0 |
| 24 | Soraya Franca De Lima | Tiền vệ | 6.08 |
| 80 | Julia Pereira dos Santos | Tiền vệ | 5.85 |
| 9 | Evelyn Monteiro Pessoa Feitoza | Tiền đạo | 6.31 |
| 66 | Anita Suênia De Melo Santana | Tiền đạo | 6.4 |
| 21 | Iseppe | Không rõ | 0.0 |
| 57 | Tays Suellen Pessoa Farias | Không rõ | 0.0 |
Dự bị (8)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 25 | Yasmin de Souza Batista | Không rõ |
| 29 | Icyla Queiroz | Tiền đạo |
| 26 | V. Preininger | Tiền vệ |
| 88 | Júlia Vaini | Không rõ |
| 35 | Carol Zaca | Tiền vệ |
| 44 | Rapha Souza | Hậu vệ |
| 30 | Taiany | Hậu vệ |
| 20 | Francine Moreira | Tiền vệ |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.30 | 3.45 | 1.00 | 51 | 126.00 | 2.5 | 13.00 | 1.04 | 11.5 | 3.25 | 1.33 |
Xem thêm kèo bóng đá hôm nay và tỷ lệ kèo.
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Lịch sử đối đầu (26 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 15/03/2026 | Brazil W L | Sao Paulo (nữ) – Ferroviaria SP (nữ) | 0–1 |
| 17/11/2025 | BRA Paulista Women's League | Sao Paulo (nữ) – Ferroviaria SP (nữ) | 1–1 |
| 20/08/2025 | BRA Paulista Women's League | Ferroviaria SP (nữ) – Sao Paulo (nữ) | 1–0 |
| 17/08/2025 | Brazil W L | Sao Paulo (nữ) – Ferroviaria SP (nữ) | 1–1 |
| 10/08/2025 | Brazil W L | Ferroviaria SP (nữ) – Sao Paulo (nữ) | 0–0 |
| 13/04/2025 | Brazil W L | Ferroviaria SP (nữ) – Sao Paulo (nữ) | 1–0 |
| 09/09/2024 | Brazil W L | Ferroviaria SP (nữ) – Sao Paulo (nữ) | 1–0 |
| 03/09/2024 | Brazil W L | Sao Paulo (nữ) – Ferroviaria SP (nữ) | 2–1 |
| 13/06/2024 | BRA Paulista Women's League | Ferroviaria SP (nữ) – Sao Paulo (nữ) | 2–3 |
| 23/03/2024 | Brazil W L | Sao Paulo (nữ) – Ferroviaria SP (nữ) | 1–1 |
Phong độ gần đây
Ferroviaria SP (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 23/08/2026 | Brazil W L | Ferroviaria SP (nữ) – Fluminense RJ (nữ) | 1–1 | H |
| 16/08/2026 | Brazil W L | Internacional (nữ) – Ferroviaria SP (nữ) | 1–2 | T |
| 13/08/2026 | BRA Paulista Women's League | Bragantino (nữ) – Ferroviaria SP (nữ) | 0–0 | H |
| 09/08/2026 | Brazil W L | Ferroviaria SP (nữ) – Palmeiras SP (nữ) | 0–0 | H |
| 03/08/2026 | Brazil W L | Ferroviaria SP (nữ) – EC Bahia (nữ) | 1–0 | T |
Sao Paulo (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 23/08/2026 | Brazil W L | Sao Paulo (nữ) – Mixto EC (nữ) | 1–0 | T |
| 16/08/2026 | Brazil W L | Botafogo RJ (nữ) – Sao Paulo (nữ) | 1–5 | T |
| 14/08/2026 | BRA Paulista Women's League | Sao Paulo (nữ) – Santos (nữ) | 1–0 | T |
| 10/08/2026 | Brazil W L | Sao Paulo (nữ) – Bragantino (nữ) | 1–0 | T |
| 02/08/2026 | Brazil W L | Vitoria das Tabocas (nữ) – Sao Paulo (nữ) | 1–3 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Ferroviaria SP (nữ) vs Sao Paulo (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Ferroviaria SP (nữ) vs Sao Paulo (nữ) thuộc Giải Paulista Brazil (nữ), Vòng 7 đã diễn ra lúc 04:30 ngày 27/08/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Fonte Luminosa (Araraquara).
- Kết quả Ferroviaria SP (nữ) vs Sao Paulo (nữ) là bao nhiêu?
- Ferroviaria SP (nữ) thắng Sao Paulo (nữ) 3-0; hiệp một 1-0.
- Lịch sử đối đầu Ferroviaria SP (nữ) vs Sao Paulo (nữ) gần đây thế nào?
- Trong 26 lần gặp nhau gần nhất: Ferroviaria SP (nữ) thắng 8, hòa 8, Sao Paulo (nữ) thắng 10. Lần gần nhất ngày 15/03/2026 (Brazil W L) Sao Paulo (nữ) 0-1 Ferroviaria SP (nữ).
- Phong độ Ferroviaria SP (nữ) và Sao Paulo (nữ) trước trận?
- Ferroviaria SP (nữ): 3 thắng, 3 hòa, 0 thua trong 6 trận gần nhất (DWDDWW); Sao Paulo (nữ): 6 thắng, 0 hòa, 0 thua trong 6 trận gần nhất (WWWWWW).
- Đội hình xuất phát Ferroviaria SP (nữ) vs Sao Paulo (nữ)?
- Ferroviaria SP (nữ) ra sân với sơ đồ 4-4-2, Sao Paulo (nữ) dùng sơ đồ 5-3-2; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 18:18 04/11/2026 (giờ Việt Nam).

