- Phạt góc4 – 2
· sân trung lập · Âm u 14°C · cập nhật
Kèo châu Á (Bet365): đồng banh · 1.15 / 5.50
Cruzeiro (nữ) thắng Libertad Limpeno (nữ) 3-0 trên sân trung lập.
Cruzeiro (nữ) vs Libertad Limpeno (nữ) 3-0 — Copa Libertadores (nữ) 26/10/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (15)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Letícia Alves De Souzathay Ketlin Rayne Da Silva 52'
-
⚽ Vanessinha
53'
1 - 0 -
⚽ Letícia Alveskiến tạo: Vanessinha
58'
2 - 0 - 62' 🔁 L. Cardozothay Belen Talavera
- 62' 🔁 Antonia Riverosthay M. Tamay
- 62' 🔁 L. Larreathay Liz Natalia Peña Vargas
- 🔁 Michelle Romerothay Gabriela Rodriguez 70'
- 🔁 Isadora Amaralthay Isabela 70'
- 🔁 Milena Ferreirathay Marilia da Cruz Furiel 83'
- 🔁 Mariana Andrade Faustothay Vanessa Lorrany Vieira Machado 83'
- 📺 VAR Byanca Beatriz Alves de Araujo 85'
- 87' 🔁 Ruth Mariana Lezcano Villalbathay D. Cortaza
-
⚽ (pen) Byanca Beatriz Alves de Araujo
87'
3 - 0 - 94' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 60%Kiểm soát bóng40%
- 17Tổng cú sút18
- 10Sút trúng đích1
- 5Sút không trúng đích4
- 18Sút trong vòng cấm6
- 3Sút bị chặn1
- 4Phạt góc2
- 86Tấn công nguy hiểm40
- 101Tấn công69
- 398Chuyền221
- 318Chuyền chính xác139
- 4Chuyền then chốt1
- 14Chuyền dài4
- 21Rê bóng13
- 35Tạt bóng17
- 53Tranh chấp38
- 12Tắc bóng21
- 61Cản phá54
- 16Cứu thua14
- 12Phạm lỗi8
- 33Bị phạm lỗi25
- 1Việt vị0
- 0Thẻ vàng0
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 0-0, có 3 bàn được ghi trong hiệp hai. Kèo tài xỉu phạt góc ở mức 6.5 quả. Kèo tài xỉu mở ở mức 3.5 bàn. Cruzeiro (nữ) kiểm soát bóng 60%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: Cruzeiro (nữ) ép sân · cột hướng xuống: Libertad Limpeno (nữ) ép sân. Cruzeiro (nữ) kiểm soát thế trận 57% thời gian, Libertad Limpeno (nữ) 32%.
Cruzeiro (nữ)Libertad Limpeno (nữ)| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-2-3-1 vs 4-3-3
Cruzeiro (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 12 | Camila Fernanda Gomes Rodrigues | Thủ môn | 6.53 |
| 6 | Capelinha Isabela | Hậu vệ | 6.83 |
| 8 | Gisseli Mariano Calixto | Hậu vệ | 6.77 |
| 25 | Ketlin Rayne Da Silva | Hậu vệ | 6.73 |
| 33 | Vitoria Calhau © | Hậu vệ | 7.33 |
| 5 | Lorena Bedoya | Tiền vệ | 6.96 |
| 7 | Vanessinha | Tiền vệ | 8.76 |
| 10 | Byanca Beatriz Alves de Araujo | Tiền vệ | 7.8 |
| 11 | Gabriela Rodriguez | Tiền vệ | 6.07 |
| 55 | Ana Flavia | Tiền vệ | 6.54 |
| 20 | Furiel Marilia | Tiền đạo | 6.34 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 28 | Fausto Mariana | Tiền vệ |
| 93 | Priscila Back Selau | Tiền vệ |
| 17 | Radija Castro Leão | Tiền đạo |
| 99 | Letícia Alves | Hậu vệ |
| 9 | Letícia Ferreira Moreno | Tiền đạo |
| 21 | Milena Ferreira | Tiền đạo |
| 2 | Yenifer Gimenez | Hậu vệ |
| 23 | Rafaela Levis Maróstica | Tiền vệ |
| 22 | Taluane Pereira Barbosa | Thủ môn |
| 15 | Michelle Romero | Hậu vệ |
| 26 | Isadora Amaral | Hậu vệ |
| 1 | Leilane | Thủ môn |
Libertad Limpeno (nữ)
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | G. Saleb | Thủ môn | 6.46 |
| 3 | Naomi De Leon | Hậu vệ | 6.0 |
| 4 | N. Genes | Hậu vệ | 6.18 |
| 5 | Paola Maria Genes | Hậu vệ | 5.84 |
| 14 | A. Vázquez | Hậu vệ | 6.01 |
| 6 | D. Cortaza © | Tiền vệ | 5.38 |
| 7 | Belen Talavera | Tiền vệ | 5.76 |
| 22 | M. Zambrano | Tiền vệ | 5.37 |
| 10 | Ramona Martinez | Tiền đạo | 6.56 |
| 11 | Liz Natalia Peña Vargas | Tiền đạo | 6.15 |
| 18 | M. Tamay | Tiền đạo | 6.39 |
Dự bị (11)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 8 | W Espinoza | Tiền vệ |
| 16 | Zunilda Beatriz Coronel Fernandez | Tiền đạo |
| 26 | L. Cardozo | Hậu vệ |
| 23 | Fiorella Belén Aquino Portillo | Hậu vệ |
| 13 | F. Fernández | Tiền vệ |
| 12 | J. Barreto | Thủ môn |
| 9 | L. Larrea | Tiền đạo |
| 24 | Ruth Mariana Lezcano Villalba | Tiền đạo |
| 25 | Dahiana Micaela Osorio Rojas | Tiền đạo |
| 19 | Antonia Riveros | Tiền vệ |
| 21 | Vanessa Antonia Da Veiga Martinez | Thủ môn |
Tỷ lệ kèo (tham khảo)
| Nhà cái | Châu Á | Châu Âu 1X2 | Tài xỉu | Tài xỉu phạt góc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chấp | Chủ | Khách | Chủ | Hòa | Khách | Mốc | Tài | Xỉu | Mốc | Tài | Xỉu | |
| Bet365 | 0 | 1.15 | 5.50 | 1.00 | 51 | 151.00 | 3.5 | 8.75 | 1.07 | 6.5 | 3.50 | 1.28 |
Xem thêm bảng kèo các trận khác hôm nay và cách đọc tỷ lệ kèo.
Tỷ lệ chỉ mang tính tham khảo thống kê, không phải lời khuyên cá cược. Cách đọc kèo châu Á · Tài xỉu phạt góc · Miễn trừ
Phong độ gần đây
Cruzeiro (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 23/10/2026 | CONMEBOL Copa Libertadores Femenino | Club Olimpia (nữ) – Cruzeiro (nữ) | 0–3 | T |
| 20/10/2026 | CONMEBOL Copa Libertadores Femenino | Cruzeiro (nữ) – Bolivar (nữ) | 3–0 | T |
| 17/10/2026 | CONMEBOL Copa Libertadores Femenino | Cruzeiro (nữ) – LDU Quito (nữ) | 2–1 | T |
| 11/10/2026 | BRA W MG | Atletico Mineiro (nữ) – Cruzeiro (nữ) | 3–4 | T |
| 04/10/2026 | BRA W MG | Cruzeiro (nữ) – America MG (nữ) | 1–0 | T |
Libertad Limpeno (nữ)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 23/10/2026 | CONMEBOL Copa Libertadores Femenino | Libertad Limpeno (nữ) – Nacional De Football (nữ) | 2–2 | H |
| 20/10/2026 | CONMEBOL Copa Libertadores Femenino | Libertad Limpeno (nữ) – Universidad de Chile (nữ) | 2–1 | T |
| 17/10/2026 | CONMEBOL Copa Libertadores Femenino | Deportivo Cali (nữ) – Libertad Limpeno (nữ) | 1–1 | H |
| 04/10/2026 | PAR Cup(w) | Libertad Limpeno (nữ) – Club Olimpia (nữ) | 1–0 | T |
| 30/09/2026 | PAR Cup(w) | Cerro Porteno (nữ) – Libertad Limpeno (nữ) | 1–2 | T |
Hỏi nhanh về trang này
- Cruzeiro (nữ) vs Libertad Limpeno (nữ) đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận Cruzeiro (nữ) vs Libertad Limpeno (nữ) thuộc Copa Libertadores (nữ) đã diễn ra lúc 07:00 ngày 26/10/2026 theo giờ Việt Nam.
- Kết quả Cruzeiro (nữ) vs Libertad Limpeno (nữ) là bao nhiêu?
- Cruzeiro (nữ) thắng Libertad Limpeno (nữ) 3-0; hiệp một 0-0.
- Phong độ Cruzeiro (nữ) và Libertad Limpeno (nữ) trước trận?
- Cruzeiro (nữ): 5 thắng, 1 hòa, 0 thua trong 6 trận gần nhất (WWWWWD); Libertad Limpeno (nữ): 4 thắng, 2 hòa, 0 thua trong 6 trận gần nhất (DWDWWW).
- Đội hình xuất phát Cruzeiro (nữ) vs Libertad Limpeno (nữ)?
- Cruzeiro (nữ) ra sân với sơ đồ 4-2-3-1, Libertad Limpeno (nữ) dùng sơ đồ 4-3-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 11:51 02/11/2026 (giờ Việt Nam).

