- Phạt góc5 – 3
- Thẻ vàng1 – 3
Sân Shenhe District Culture and Sports Center Stadium, Shenyang · Trọng tài: Qiu Zhaojun · cập nhật
China U16 và Kyrgyzstan U16 hòa nhau 3-3.
China U16 vs Kyrgyzstan U16 3-3 — Shenyang Peace Cup 24/09/2026 | KQBD AZ
Diễn biến chính (28)
H1 hiệp 1 · H2 hiệp 2 · HT hết hiệp 1 · FT hết trận · HP hiệp phụ · PK penalty
-
⚽ Zhang Shuhangkiến tạo: Ji Zhenghao
6'
1 - 0 - 🟨 Zhang Shuhang 14'
-
14'
1 - 1 ⚽ Salavat Alimzhanovkiến tạo: Ariet Abilov - 45' 🟨 Ariet Abilov
- ⏸ HT · Hết hiệp 1 — H2 · Hiệp 2 bắt đầu
- 🔁 Peng Xianchenthay Liu Jinglei 45'
- 🔁 Xu Zijunthay Zhang Shuhang 45'
- 50' 🟨 Erzhan Askerbekov
- 52' 🟨 Salavat Alimzhanov
-
⚽ Yang Yihuankiến tạo: Li Yuxuan
53'
2 - 1 - 58' 🔁 Erkhan Kamalbekovthay Bektur Asanbekov
- 58' 🔁 Nail Bolotovthay Alikhan Subanov
- 58' 🔁 Rakhmatullo Khakimovthay Baiel Mirlanov
- 🔁 Ke Bowenthay Liu Yuyang 59'
- 🔁 Wu Bilethay Li Yuxuan 59'
- 66' 🔁 Arlen Sayakbaevthay Salavat Alimzhanov
- 67' 🔁 Bayazat Sagynovthay Ariet Abilov
- 🔁 Peng Xiranthay Zhang Lintong 72'
-
⚽ Wu Bile
75'
3 - 1 - 77' 🔁 Umar Kultaevthay Baiaman Tashtemirov
- 77' 🔁 Alikhan Arynovthay Kanatbek Rakhatov
- 77' 🔁 Azizkhan Khodjaevthay Alymbek Isaev
-
79'
3 - 2 ⚽ Azizkhan Khodjaev -
86'
3 - 3 ⚽ Alikhan Arynovkiến tạo: Erzhan Askerbekov - 🔁 Cheng Junhanthay Cheng Zixuan 89'
- 🔁 Xu Zhongqithay Yang Yihuan 89'
- 🔁 Bai Huajunthay Ji Zhenghao 90'
- 90' ⏹ FT · Hết trận
Thống kê trận đấu
- 55%Kiểm soát bóng45%
- 17Tổng cú sút23
- 6Sút trúng đích6
- 3Sút không trúng đích3
- 16Sút trong vòng cấm9
- 7Sút bị chặn0
- 6Phạt góc3
- 26Tấn công nguy hiểm19
- 73Tấn công49
- 434Chuyền401
- 329Chuyền chính xác304
- 7Chuyền then chốt3
- 12Chuyền dài5
- 17Rê bóng12
- 27Tạt bóng25
- 62Tranh chấp50
- 32Tắc bóng22
- 73Cản phá67
- 9Cứu thua12
- 16Phạm lỗi8
- 19Bị phạm lỗi23
- 1Việt vị2
- 1Thẻ vàng4
- 0Thẻ đỏ0
Tỷ số hiệp một là 1-1, có 4 bàn được ghi trong hiệp hai. China U16 kiểm soát bóng 55%.
Thế trận theo phút
Cột hướng lên: China U16 ép sân · cột hướng xuống: Kyrgyzstan U16 ép sân. China U16 kiểm soát thế trận 44% thời gian, Kyrgyzstan U16 37%.
China U16Kyrgyzstan U16| = HT
Đội hình ra sân (chính thức) · 3-4-3 vs 4-3-3
China U16 · HLV Zhang Yaokun
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Zhang Yichi | Thủ môn | 6.29 |
| 4 | Yang Yihuan | Hậu vệ | 7.64 |
| 5 | Ji Zhenghao © | Hậu vệ | 6.7 |
| 15 | Yang Chenshuo | Hậu vệ | 6.49 |
| 20 | Cheng Zixuan | Hậu vệ | 5.83 |
| 28 | Ma Tianhao | Hậu vệ | 5.5 |
| 17 | Liu Jinglei | Tiền vệ | 5.79 |
| 23 | Zhang Shuhang | Tiền vệ | 7.27 |
| 30 | Li Yuxuan | Tiền vệ | 6.66 |
| 33 | Zhang Lintong | Tiền vệ | 6.18 |
| 32 | Liu Yuyang | Tiền đạo | 6.63 |
Dự bị (14)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 19 | Peng Xiran | Tiền vệ |
| 26 | Wu Bile | Tiền vệ |
| 6 | Xu Zijun | Tiền vệ |
| 3 | Li Yuanxi | Hậu vệ |
| 27 | Zheng Kangjin | Tiền vệ |
| 29 | Hao Jianrui | Thủ môn |
| 12 | Zhou Chuxiang | Thủ môn |
| 21 | Bai Huajun | Hậu vệ |
| 16 | Xu Zhongqi | Hậu vệ |
| 2 | Cheng Junhan | Hậu vệ |
| 9 | Ke Bowen | Tiền đạo |
| 10 | Peng Xianchen | Tiền vệ |
| 14 | Zhu Jiajun | Tiền đạo |
| 11 | Jiang Weihong | Tiền đạo |
Kyrgyzstan U16 · HLV Igor Kudrenko
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Artem Kashuba | Thủ môn | 6.26 |
| 2 | Bektur Asanbekov | Hậu vệ | 6.08 |
| 3 | Nazar Sultanov © | Hậu vệ | 6.72 |
| 4 | Kanatbek Rakhatov | Hậu vệ | 5.78 |
| 6 | Alikhan Subanov | Tiền vệ | 5.72 |
| 7 | Baiaman Tashtemirov | Tiền vệ | 6.18 |
| 11 | Erzhan Askerbekov | Tiền vệ | 5.68 |
| 22 | Ariet Abilov | Tiền vệ | 6.1 |
| 9 | Alymbek Isaev | Tiền đạo | 6.41 |
| 17 | Baiel Mirlanov | Tiền đạo | 6.26 |
| 20 | Salavat Alimzhanov | Tiền đạo | 7.3 |
Dự bị (12)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 12 | Azizkhan Khodjaev | Tiền đạo |
| 23 | Rakhmatullo Khakimov | Tiền đạo |
| 16 | Aleksandr Legkostupov | Thủ môn |
| 15 | Arlen Sayakbaev | Tiền đạo |
| 10 | Bayazat Sagynov | Tiền vệ |
| 18 | Aldos Kasymov | Tiền vệ |
| 8 | Umar Kultaev | Tiền vệ |
| 14 | Umar Temirbekov | Hậu vệ |
| 5 | Alikhan Arynov | Hậu vệ |
| 19 | Erkhan Kamalbekov | Hậu vệ |
| 21 | Nail Bolotov | Hậu vệ |
| 13 | Bayel Sheyshenbekov | Thủ môn |
Lịch sử đối đầu (2 trận)
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số |
|---|---|---|---|
| 26/05/2017 | Four Nations Tournament | China U16 – Kyrgyzstan U16 | 3–0 |
| 12/08/2015 | INT FRL | China U16 – Kyrgyzstan U16 | 4–0 |
Phong độ gần đây
China U16
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 16/05/2026 | CFA Team China | China U16 – South Korea U16 | 4–2 | T |
| 13/05/2026 | CFA Team China | China U16 – Tajikistan U16 | 3–2 | T |
| 10/05/2026 | CFA Team China | China U16 – Uzbekistan U16 | 1–0 | T |
| 06/04/2026 | Montaigu Tournament | China U16 – Peru U16 | 1–0 | T |
| 04/04/2026 | Montaigu Tournament | Cote d'Ivoire U16 – China U16 | 1–0 | B |
Kyrgyzstan U16
| Ngày | Giải | Trận đấu | Tỷ số | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| 08/06/2026 | INT FRL | Kazakhstan U16 – Kyrgyzstan U16 | 5–0 | B |
| 20/05/2022 | INT FRL | Kyrgyzstan U16 – Uzbekistan U16 | 2–3 | B |
| 16/05/2022 | INT FRL | Iran U16 – Kyrgyzstan U16 | 2–0 | B |
| 14/05/2022 | INT FRL | Tajikistan U16 – Kyrgyzstan U16 | 2–0 | B |
| 13/05/2022 | INT FRL | Afghanistan U16 – Kyrgyzstan U16 | 1–1 | H |
Hỏi nhanh về trang này
- China U16 vs Kyrgyzstan U16 đá lúc mấy giờ, ở đâu?
- Trận China U16 vs Kyrgyzstan U16 thuộc Shenyang Peace Cup, Vòng 1 đã diễn ra lúc 18:35 ngày 24/09/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Shenhe District Culture and Sports Center Stadium (Shenyang).
- Kết quả China U16 vs Kyrgyzstan U16 là bao nhiêu?
- China U16 và Kyrgyzstan U16 hòa 3-3; hiệp một 1-1.
- Phong độ China U16 và Kyrgyzstan U16 trước trận?
- China U16: 4 thắng, 0 hòa, 2 thua trong 6 trận gần nhất (WWWWLL); Kyrgyzstan U16: 0 thắng, 1 hòa, 5 thua trong 6 trận gần nhất (LLLLDL).
- Đội hình xuất phát China U16 vs Kyrgyzstan U16?
- China U16 ra sân với sơ đồ 3-4-3, Kyrgyzstan U16 dùng sơ đồ 4-3-3; đội hình chính thức có 11 cầu thủ mỗi bên, danh sách đầy đủ ở mục Đội hình.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 09:05 26/10/2026 (giờ Việt Nam).

