- Phạt góc8 – 1
- Thẻ vàng2 – 1
· Ít mây 28°C · cập nhật
Al Ittihad U21 thắng Al-Shabab(KSA) U21 4-1 trên sân nhà.
Đội hình Al Ittihad U21 vs Al-Shabab(KSA) U21 4-1 — SAR L 07/04/2026 | KQBD AZ
Đội hình ra sân (chính thức) · 4-3-3 vs 4-4-2
Al Ittihad U21
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 47 | Hamed Al-Shanqity | Thủ môn | 6.81 |
| 4 | Abdulrahman Obaid Al-Obaid | Hậu vệ | 7.03 |
| 6 | Mohammed Ahmed Fallatah | Hậu vệ | 7.71 |
| 14 | Abdullah Al-Sahli | Hậu vệ | 7.15 |
| 15 | Abdullah Mansour Saleh Al Rashidi | Hậu vệ | 7.31 |
| 10 | Farhah Al-Shamrani © | Tiền vệ | 7.4 |
| 18 | Kassoum Koné | Tiền vệ | 6.98 |
| 66 | Mohammed Barnawi | Tiền vệ | 7.7 |
| 9 | Faisal Nahet | Tiền đạo | 7.89 |
| 49 | Ammar Kamel Abdullah Al Ghamdi | Tiền đạo | 8.2 |
| 77 | Salem Meshal Al Dhafeeri | Tiền đạo | 9.0 |
Dự bị (9)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 34 | Mohammed Salman Hazazi | Thủ môn |
| 3 | Kareem Hassan Ali Hindawy | Hậu vệ |
| 5 | Ali Al Fahmy | Tiền vệ |
| 79 | Ghassan Abdullah Mohsen Baabdullah | Không rõ |
| 23 | Mohammed Al Hassan Mohammed Al Helali | Tiền vệ |
| 21 | Adnan Al-Bishri | Tiền đạo |
| 16 | Husam Ali Hassan Al Amri | Hậu vệ |
| 87 | Yaseen Al-Jaber | Hậu vệ |
| 19 | Affas Saleh Galeb Al Shammari | Thủ môn |
Al-Shabab(KSA) U21
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 33 | Mishal Bin Motaib | Thủ môn | 6.34 |
| 8 | Saqer Khalid Al Namyan | Hậu vệ | 6.17 |
| 14 | Khalid Farhan Manea Al Anazi | Hậu vệ | 5.75 |
| 23 | Abdullah Jaman | Hậu vệ | 5.83 |
| 77 | Saad Sultan Saleh Al Dawsari | Hậu vệ | 6.64 |
| 11 | Emad Qaysi | Tiền vệ | 6.53 |
| 13 | Naif Khalaf Dhayyaa Al Shammari | Tiền vệ | 6.82 |
| 26 | Muath Bader Mohammed Bin Helal | Tiền vệ | 5.9 |
| 27 | Ahmed Ali Ahmed Al Bakri | Tiền vệ | 5.42 |
| 9 | Hamad Al-Khorayef © | Tiền đạo | 6.74 |
| 16 | Sabr Abdul Muneim Manaa Al Shammari | Tiền đạo | 6.3 |
Dự bị (8)
| Số | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 99 | Faisal Ahmed Saeed Fnais | Tiền đạo |
| 49 | Abdullah Redha Ali Alnakhli | Thủ môn |
| 70 | Osama Abdulrahman Mohammed Al Samiti | Hậu vệ |
| 20 | Mohammed Abdulrahman Al Saif | Tiền đạo |
| 15 | Abdullah Saad Abdullah Al Haqbani | Tiền đạo |
| 24 | Mansour Nasser Hammad Al Hammad | Tiền vệ |
| 88 | Abdullah Mohammed Farhan Al Omari | Tiền đạo |
| 18 | Fahad Hassan Hazazi | Tiền vệ |

