
VĐQG Luxembourg
LuxembourgMùa 2026-2027Vòng 12/30Giải vô địch (league)ĐKVĐ Atert Bissen (1 lần)cập nhật 00:01 26/10/2026
BXH VĐQG Luxembourg mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
FC Differdange 03 đang dẫn đầu VĐQG Luxembourg với 33 điểm sau 12 trận, hơn UNA Strassen 2 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Jeunesse Esch.
Bảng xếp hạng VĐQG Luxembourg 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 11 | 0 | 1 | 33–9 | +24 | 33 | TTTTT | |
| 2 | 11 | 10 | 1 | 0 | 22–3 | +19 | 31 | TTTHT | |
| 3 | 11 | 8 | 0 | 3 | 22–19 | +3 | 24 | BBTTB | |
| 4 | 11 | 7 | 1 | 3 | 27–15 | +12 | 22 | TTHTT | |
| 5 | 11 | 6 | 4 | 1 | 30–11 | +19 | 22 | THHHT | |
| 6 | 11 | 7 | 0 | 4 | 30–19 | +11 | 21 | TTTTB | |
| 7 | 11 | 6 | 1 | 4 | 16–9 | +7 | 19 | THTBB | |
| 8 | 11 | 5 | 1 | 5 | 20–23 | -3 | 16 | TTBHB | |
| 9 | 11 | 4 | 1 | 6 | 17–18 | -1 | 13 | HBTTB | |
| 10 | 11 | 4 | 1 | 6 | 19–21 | -2 | 13 | BHBTT | |
| 11 | 11 | 3 | 2 | 6 | 15–20 | -5 | 11 | HHBBB | |
| 12 | 11 | 3 | 2 | 6 | 21–26 | -5 | 11 | BHTBT | |
| 13 | 12 | 2 | 2 | 8 | 9–20 | -11 | 8 | BHBBT | |
| 14 | 11 | 2 | 2 | 7 | 15–31 | -16 | 8 | BBBHH | |
| 15 | 11 | 1 | 2 | 8 | 18–31 | -13 | 5 | BBBBH | |
| 16 | 11 | 0 | 0 | 11 | 2–41 | -39 | 0 | BBBBB |
Relegation PlayoffsRelegationUEFA qualifyingUEFA ECL play-offsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | FC Differdange 03 | 7 | 7-0-0 | 21–2 | 21 | 5 | 4-0-1 | 12–7 | 12 |
| 2 | UNA Strassen | 5 | 4-1-0 | 10–2 | 13 | 6 | 6-0-0 | 12–1 | 18 |
| 3 | US Mondorf-les-Bains | 5 | 4-0-1 | 11–6 | 12 | 6 | 4-0-2 | 11–13 | 12 |
| 4 | Atert Bissen | 5 | 3-0-2 | 12–9 | 9 | 6 | 4-1-1 | 15–6 | 13 |
| 5 | Racing Union Luxemburg | 6 | 4-2-0 | 25–6 | 14 | 5 | 2-2-1 | 5–5 | 8 |
| 6 | UN Kaerjeng 97 | 6 | 4-0-2 | 21–7 | 12 | 5 | 3-0-2 | 9–12 | 9 |
| 7 | Progres Niedercorn | 5 | 2-1-2 | 6–4 | 7 | 6 | 4-0-2 | 10–5 | 12 |
| 8 | Walferdange | 6 | 2-1-3 | 9–12 | 7 | 5 | 3-0-2 | 11–11 | 9 |
| 9 | F91 Dudelange | 5 | 2-0-3 | 11–11 | 6 | 6 | 2-1-3 | 6–7 | 7 |
| 10 | Jeunesse Esch | 4 | 2-0-2 | 7–6 | 6 | 7 | 2-1-4 | 12–15 | 7 |
| 11 | Hostert | 6 | 1-2-3 | 6–8 | 5 | 5 | 2-0-3 | 9–12 | 6 |
| 12 | Victoria Rosport | 6 | 2-1-3 | 14–12 | 7 | 5 | 1-1-3 | 7–14 | 4 |
| 13 | Etzella Ettelbruck | 6 | 1-0-5 | 3–11 | 3 | 6 | 1-2-3 | 6–9 | 5 |
| 14 | US Rumelange | 5 | 2-0-3 | 7–15 | 6 | 6 | 0-2-4 | 8–16 | 2 |
| 15 | FC Wiltz 71 | 6 | 0-2-4 | 7–12 | 2 | 5 | 1-0-4 | 11–19 | 3 |
| 16 | Swift Hesperange | 6 | 0-0-6 | 2–21 | 0 | 5 | 0-0-5 | 0–20 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FC Differdange 03 | 12 | 41% | 83% | 66% | 33% | 3.50 |
| 2 | UNA Strassen | 11 | 27% | 81% | 36% | 9% | 2.27 |
| 3 | US Mondorf-les-Bains | 11 | 81% | 90% | 90% | 45% | 3.73 |
| 4 | Atert Bissen | 11 | 63% | 100% | 81% | 45% | 3.82 |
| 5 | Racing Union Luxemburg | 11 | 54% | 81% | 72% | 63% | 3.73 |
| 6 | UN Kaerjeng 97 | 11 | 72% | 90% | 90% | 63% | 4.45 |
| 7 | Progres Niedercorn | 11 | 36% | 72% | 54% | 9% | 2.27 |
| 8 | Walferdange | 11 | 54% | 90% | 90% | 45% | 3.91 |
| 9 | F91 Dudelange | 11 | 54% | 81% | 63% | 45% | 3.18 |
| 10 | Jeunesse Esch | 11 | 63% | 81% | 63% | 45% | 3.64 |
| 11 | Hostert | 11 | 45% | 90% | 36% | 36% | 3.18 |
| 12 | Victoria Rosport | 11 | 54% | 100% | 81% | 72% | 4.27 |
| 13 | Etzella Ettelbruck | 12 | 33% | 58% | 33% | 25% | 2.42 |
| 14 | US Rumelange | 11 | 54% | 90% | 72% | 54% | 4.18 |
| 15 | FC Wiltz 71 | 11 | 81% | 100% | 81% | 54% | 4.45 |
| 16 | Swift Hesperange | 11 | 9% | 90% | 81% | 36% | 3.91 |
Đội cuối bảng là Swift Hesperange với 0 điểm, hiệu số -39.
Toàn giải trung bình 3.51 bàn/trận sau 89 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG Luxembourg?
- FC Differdange 03 dẫn đầu VĐQG Luxembourg 2026-2027 với 33 điểm sau 12 trận (11 thắng, 0 hòa, 1 thua, hiệu số +24), hơn UNA Strassen xếp thứ hai 2 điểm.
- VĐQG Luxembourg mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 89 trận đã đấu, 16 đội ở VĐQG Luxembourg ghi tổng cộng 316 bàn, trung bình 3,55 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là FC Differdange 03 (33 bàn).
- Vua phá lưới VĐQG Luxembourg hiện tại là ai?
- Alexis Goncalves Pereira (Victoria Rosport) dẫn đầu danh sách ghi bàn VĐQG Luxembourg 2026-2027 với 3 bàn; xếp sau là Diogo Fernandes Lopes (Hostert) với 3 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của VĐQG Luxembourg diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của VĐQG Luxembourg là F91 Dudelange vs Victoria Rosport lúc 22:00 ngày 31/10/2026 (Vòng 12); ngày đó có 8 trận.
- Đương kim vô địch VĐQG Luxembourg là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG Luxembourg là Atert Bissen (1 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Jeunesse Esch với 28 lần.
- VĐQG Luxembourg đang đá đến vòng mấy?
- VĐQG Luxembourg 2026-2027 đang ở vòng 12 trên tổng 30 vòng, với 16 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 03:16 28/10/2026 (giờ Việt Nam).