
VĐQG Litva
LithuaniaMùa 2026Vòng 35/36Giải vô địch (league)ĐKVĐ Kauno Zalgiris (1 lần)cập nhật 01:42 27/10/2026
BXH VĐQG Litva mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 10 đội.
Kauno Zalgiris đang dẫn đầu VĐQG Litva với 55 điểm sau 30 trận, hơn FK Zalgiris Vilnius 4 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Hegelmann.
Bảng xếp hạng VĐQG Litva 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 15 | 10 | 5 | 57–20 | +37 | 55 | TBTTH | |
| 2 | 31 | 15 | 6 | 10 | 49–35 | +14 | 51 | TBTTH | |
| 3 | 30 | 13 | 11 | 6 | 39–30 | +9 | 50 | BHHBB | |
| 4 | 30 | 14 | 7 | 9 | 48–38 | +10 | 49 | BTTHT | |
| 5 | 30 | 11 | 9 | 10 | 33–30 | +3 | 42 | BBTBH | |
| 6 | 30 | 11 | 9 | 10 | 41–44 | -3 | 42 | HBBHT | |
| 7 | 30 | 10 | 5 | 15 | 32–46 | -14 | 35 | TTBTB | |
| 8 | 31 | 4 | 14 | 13 | 32–54 | -22 | 26 | BHHBB | |
| 9 | 30 | 3 | 9 | 18 | 24–58 | -34 | 18 | BBHBH | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0–0 | 0 | 0 | BBBBB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Kauno Zalgiris | 16 | 8-5-3 | 34–9 | 29 | 14 | 7-5-2 | 23–11 | 26 |
| 2 | FK Zalgiris Vilnius | 16 | 10-1-5 | 35–21 | 31 | 15 | 5-5-5 | 14–14 | 20 |
| 3 | Suduva | 14 | 7-6-1 | 18–7 | 27 | 16 | 6-5-5 | 21–23 | 23 |
| 4 | Transinvest | 15 | 7-3-5 | 20–15 | 24 | 15 | 7-4-4 | 28–23 | 25 |
| 5 | Banga Gargzdai | 15 | 5-5-5 | 17–18 | 20 | 15 | 6-4-5 | 16–12 | 22 |
| 6 | Dziugas Telsiai | 16 | 7-4-5 | 25–21 | 25 | 14 | 4-5-5 | 16–23 | 17 |
| 7 | FK Panevezys | 14 | 5-5-4 | 16–14 | 20 | 16 | 5-0-11 | 16–32 | 15 |
| 8 | Hegelmann | 15 | 2-9-4 | 19–22 | 15 | 16 | 2-5-9 | 13–32 | 11 |
| 9 | Siauliai | 15 | 3-2-10 | 12–32 | 11 | 15 | 0-7-8 | 12–26 | 7 |
| 10 | FK Riteriai | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kauno Zalgiris | 30 | 40% | 70% | 48% | 29% | 2.52 |
| 2 | FK Zalgiris Vilnius | 31 | 41% | 72% | 58% | 31% | 2.62 |
| 3 | Suduva | 30 | 59% | 81% | 59% | 22% | 2.74 |
| 4 | Transinvest | 30 | 64% | 85% | 71% | 35% | 3.00 |
| 5 | Banga Gargzdai | 30 | 44% | 66% | 48% | 25% | 2.30 |
| 6 | Dziugas Telsiai | 30 | 40% | 66% | 48% | 33% | 2.78 |
| 7 | FK Panevezys | 30 | 50% | 76% | 53% | 19% | 2.58 |
| 8 | Hegelmann | 31 | 66% | 88% | 51% | 37% | 2.89 |
| 9 | Siauliai | 30 | 48% | 74% | 51% | 33% | 2.70 |
| 10 | FK Riteriai | 0 | 18% | 72% | 54% | 45% | 2.82 |
Đội cuối bảng là FK Riteriai với 0 điểm, hiệu số +0.
Toàn giải trung bình 2.59 bàn/trận sau 136 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG Litva?
- Kauno Zalgiris dẫn đầu VĐQG Litva 2026 với 55 điểm sau 30 trận (15 thắng, 10 hòa, 5 thua, hiệu số +37), hơn FK Zalgiris Vilnius xếp thứ hai 4 điểm.
- VĐQG Litva mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 136 trận đã đấu, 10 đội ở VĐQG Litva ghi tổng cộng 355 bàn, trung bình 2,61 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Kauno Zalgiris (57 bàn).
- Vua phá lưới VĐQG Litva hiện tại là ai?
- Xabi Auzmendi (Transinvest) dẫn đầu danh sách ghi bàn VĐQG Litva 2026 với 12 bàn và 2 kiến tạo; xếp sau là Ronald Sobowale (Dziugas Telsiai) với 11 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của VĐQG Litva diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của VĐQG Litva là FK Panevezys vs Transinvest lúc 19:15 ngày 31/10/2026 (Vòng 35); ngày đó có 3 trận.
- Đương kim vô địch VĐQG Litva là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG Litva là Kauno Zalgiris (1 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về FK Zalgiris Vilnius với 11 lần.
- VĐQG Litva đang đá đến vòng mấy?
- VĐQG Litva 2026 đang ở vòng 35 trên tổng 36 vòng, với 10 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 03:14 28/10/2026 (giờ Việt Nam).