
BXH VĐQG Latvia mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 10 đội.
Rigas Futbola Skola đang dẫn đầu VĐQG Latvia với 86 điểm sau 34 trận, hơn Riga FC 4 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Grobina.
Bảng xếp hạng VĐQG Latvia 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 27 | 5 | 2 | 84–24 | +60 | 86 | HTTTT | |
| 2 | 34 | 25 | 7 | 2 | 95–33 | +62 | 82 | TTTTT | |
| 3 | 34 | 20 | 7 | 7 | 57–35 | +22 | 67 | THTBT | |
| 4 | 34 | 13 | 9 | 12 | 40–37 | +3 | 48 | BHTTT | |
| 5 | 34 | 13 | 8 | 13 | 46–46 | 0 | 47 | HHBTH | |
| 6 | 34 | 11 | 5 | 18 | 32–50 | -18 | 38 | BTBBB | |
| 7 | 34 | 8 | 8 | 18 | 34–57 | -23 | 32 | HBBBB | |
| 8 | 34 | 6 | 11 | 17 | 27–61 | -34 | 29 | HHBTB | |
| 9 | 34 | 5 | 10 | 19 | 44–65 | -21 | 25 | BHBBH | |
| 10 | 34 | 4 | 6 | 24 | 34–85 | -51 | 18 | BTBBB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Rigas Futbola Skola | 17 | 12-4-1 | 52–14 | 40 | 17 | 15-1-1 | 32–10 | 46 |
| 2 | Riga FC | 17 | 13-4-0 | 48–15 | 43 | 17 | 12-3-2 | 47–18 | 39 |
| 3 | FK Auda Riga | 17 | 10-3-4 | 29–16 | 33 | 17 | 10-4-3 | 28–19 | 34 |
| 4 | BFC Daugavpils | 17 | 9-2-6 | 20–14 | 29 | 17 | 4-7-6 | 20–23 | 19 |
| 5 | FK Liepaja | 17 | 9-4-4 | 31–17 | 31 | 17 | 4-4-9 | 15–29 | 16 |
| 6 | Super Nova | 17 | 4-3-10 | 17–29 | 15 | 17 | 7-2-8 | 15–21 | 23 |
| 7 | Jelgava | 17 | 4-2-11 | 13–26 | 14 | 17 | 4-6-7 | 21–31 | 18 |
| 8 | Grobina | 17 | 4-6-7 | 17–26 | 18 | 17 | 2-5-10 | 10–35 | 11 |
| 9 | Tukums-2000 | 17 | 5-5-7 | 28–26 | 20 | 17 | 0-5-12 | 16–39 | 5 |
| 10 | Ogre United | 17 | 2-5-10 | 19–36 | 11 | 17 | 2-1-14 | 15–49 | 7 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rigas Futbola Skola | 34 | 46% | 78% | 62% | 40% | 3.28 |
| 2 | Riga FC | 34 | 56% | 87% | 75% | 56% | 3.72 |
| 3 | FK Auda Riga | 34 | 56% | 75% | 50% | 25% | 2.72 |
| 4 | BFC Daugavpils | 34 | 53% | 62% | 40% | 21% | 2.19 |
| 5 | FK Liepaja | 34 | 53% | 78% | 59% | 34% | 2.75 |
| 6 | Super Nova | 34 | 50% | 71% | 53% | 12% | 2.41 |
| 7 | Jelgava | 34 | 37% | 62% | 40% | 31% | 2.69 |
| 8 | Grobina | 34 | 46% | 68% | 37% | 31% | 2.66 |
| 9 | Tukums-2000 | 34 | 71% | 90% | 65% | 37% | 3.25 |
| 10 | Ogre United | 34 | 65% | 87% | 71% | 53% | 3.59 |
Đội cuối bảng là Ogre United với 18 điểm, hiệu số -51.
Toàn giải trung bình 2.88 bàn/trận sau 170 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu VĐQG Latvia?
- Rigas Futbola Skola dẫn đầu VĐQG Latvia 2026 với 86 điểm sau 34 trận (27 thắng, 5 hòa, 2 thua, hiệu số +60), hơn Riga FC xếp thứ hai 4 điểm.
- VĐQG Latvia mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 170 trận đã đấu, 10 đội ở VĐQG Latvia ghi tổng cộng 493 bàn, trung bình 2,90 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Riga FC (95 bàn).
- Vua phá lưới VĐQG Latvia hiện tại là ai?
- oloko joseph ede (FK Liepaja) dẫn đầu danh sách ghi bàn VĐQG Latvia 2026 với 28 bàn (4 từ phạt đền) và 6 kiến tạo; xếp sau là Muhammed Badammosi (Riga FC) với 24 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của VĐQG Latvia diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của VĐQG Latvia là BFC Daugavpils vs Tukums-2000 lúc 18:00 ngày 01/11/2026 (Vòng 35); ngày đó có 5 trận.
- Đương kim vô địch VĐQG Latvia là đội nào?
- Đương kim vô địch VĐQG Latvia là Riga FC (4 lần đăng quang).
- VĐQG Latvia đang đá đến vòng mấy?
- VĐQG Latvia 2026 đang ở vòng 35 trên tổng 36 vòng, với 10 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 04:16 28/10/2026 (giờ Việt Nam).