Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

U17 World Cup (nữ)

Mùa 2026Vòng 2/3Cúp / loại trực tiếpĐKVĐ U17 Triều Tiên (nữ) (4 lần)cập nhật 03:04 22/10/2026

BXH U17 World Cup (nữ) mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 4 đội.

U17 Đức (nữ) đang dẫn đầu U17 World Cup (nữ) với 6 điểm sau 2 trận, hơn U17 Maroc (nữ) 3 điểm; thắng 2/2 trận gần nhất, vòng tới gặp New Zealand U17(w).

Bảng xếp hạng U17 World Cup (nữ) 2026

Bảng A · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 03:04 22/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 U17 Đức (nữ) 2200 6–3+36 TT
2 U17 Maroc (nữ) 2101 6–4+23 TB
3 U17 Argentina (nữ) 2101 3–2+13 BT
4 U17 New Zealand (nữ) 2002 0–6-60 BB
QualifiedPossible AdvancedT thắngH hòaB bại
Bảng B · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 03:04 22/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 U17 Triều Tiên (nữ) 2200 12–1+116 TT
2 U17 Ba Lan (nữ) 2101 3–7-43 TB
3 U17 Nigeria (nữ) 2101 3–2+13 BT
4 U17 Puerto Rico (nữ) 2002 0–8-80 BB
QualifiedPossible AdvancedT thắngH hòaB bại
Bảng C · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 03:04 22/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 U17 Brazil (nữ) 2110 9–5+44 TH
2 U17 Canada (nữ) 2101 5–8-33 BT
3 U17 Na Uy (nữ) 2101 5–3+23 TB
4 U17 Ghana (nữ) 2011 3–6-31 BH
QualifiedPossible AdvancedT thắngH hòaB bại
Bảng D · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 03:04 22/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 U17 Nhật Bản (nữ) 2200 7–0+76 TT
2 U17 Pháp (nữ) 2101 2–203 TB
3 U17 Venezuela (nữ) 2101 3–4-13 BT
4 U17 Zambia (nữ) 2002 2–8-60 BB
QualifiedPossible AdvancedT thắngH hòaB bại
Bảng E · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 03:04 22/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 U17 Mỹ (nữ) 1100 17–0+173 T
2 U17 Trung Quốc (nữ) 1100 3–0+33 T
3 U17 Kenya (nữ) 1001 0–3-30 B
4 U17 Samoa (nữ) 1001 0–17-170 B
QualifiedPossible AdvancedT thắngH hòaB bại
Bảng F · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 03:04 22/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 U17 Tây Ban Nha (nữ) 1100 2–0+23 T
2 U17 Chile (nữ) 1010 1–101 H
3 U17 Úc (nữ) 1010 1–101 H
4 U17 Mexico (nữ) 1001 0–2-20 B
QualifiedPossible AdvancedT thắngH hòaB bại
Group · 6 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 03:04 22/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 U17 Na Uy (nữ) 2101 5–3+23 TB
2 U17 Nigeria (nữ) 2101 3–2+13 BT
3 U17 Argentina (nữ) 2101 3–2+13 BT
4 U17 Venezuela (nữ) 2101 3–4-13 BT
5 U17 Úc (nữ) 1010 1–101 H
6 U17 Kenya (nữ) 1001 0–3-30 B
QualifiedPossible AdvancedT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1U17 Đức (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
2U17 Maroc (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
3U17 Argentina (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
4U17 New Zealand (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1U17 Đức (nữ)2100%100%100%50%4.50
2U17 Maroc (nữ)250%100%100%100%5.00
3U17 Argentina (nữ)250%100%50%0%2.50
4U17 New Zealand (nữ)20%100%50%50%3.00
Sân nhà / sân khách · Bảng B
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1U17 Triều Tiên (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
2U17 Ba Lan (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
3U17 Nigeria (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
4U17 Puerto Rico (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1U17 Triều Tiên (nữ)250%100%100%100%6.50
2U17 Ba Lan (nữ)2100%100%100%50%5.00
3U17 Nigeria (nữ)250%100%50%0%2.50
4U17 Puerto Rico (nữ)20%100%50%50%4.00
Sân nhà / sân khách · Bảng C
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1U17 Brazil (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
2U17 Canada (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
3U17 Na Uy (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
4U17 Ghana (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng C
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1U17 Brazil (nữ)2100%100%100%100%6.00
2U17 Canada (nữ)2100%100%100%100%5.00
3U17 Na Uy (nữ)250%100%100%50%4.00
4U17 Ghana (nữ)250%100%100%50%4.50
Sân nhà / sân khách · Bảng D
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1U17 Nhật Bản (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
2U17 Pháp (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
3U17 Venezuela (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
4U17 Zambia (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng D
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1U17 Nhật Bản (nữ)20%100%50%50%3.50
2U17 Pháp (nữ)20%100%0%0%2.00
3U17 Venezuela (nữ)250%100%50%50%3.50
4U17 Zambia (nữ)250%100%100%100%5.00
Sân nhà / sân khách · Bảng E
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1U17 Mỹ (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
2U17 Trung Quốc (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
3U17 Kenya (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
4U17 Samoa (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng E
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1U17 Mỹ (nữ)10%100%100%100%17.00
2U17 Trung Quốc (nữ)10%100%100%0%3.00
3U17 Kenya (nữ)10%100%100%0%3.00
4U17 Samoa (nữ)10%100%100%100%17.00
Sân nhà / sân khách · Bảng F
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1U17 Tây Ban Nha (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
2U17 Chile (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
3U17 Úc (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
4U17 Mexico (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng F
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1U17 Tây Ban Nha (nữ)10%100%0%0%2.00
2U17 Chile (nữ)1100%100%0%0%2.00
3U17 Úc (nữ)1100%100%0%0%2.00
4U17 Mexico (nữ)10%100%0%0%2.00
Sân nhà / sân khách · Group
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1U17 Na Uy (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
2U17 Nigeria (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
3U17 Argentina (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
4U17 Venezuela (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
5U17 Úc (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
6U17 Kenya (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Group
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1U17 Na Uy (nữ)20%0%0%0%0.00
2U17 Nigeria (nữ)20%0%0%0%0.00
3U17 Argentina (nữ)20%0%0%0%0.00
4U17 Venezuela (nữ)20%0%0%0%0.00
5U17 Úc (nữ)10%0%0%0%0.00
6U17 Kenya (nữ)10%0%0%0%0.00

Đội cuối bảng là U17 New Zealand (nữ) với 0 điểm, hiệu số -6.

Toàn giải trung bình 3.00 bàn/trận sau 4 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu U17 World Cup (nữ)?
U17 Đức (nữ) dẫn đầu U17 World Cup (nữ) 2026 với 6 điểm sau 2 trận (2 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +3), hơn U17 Maroc (nữ) xếp thứ hai 3 điểm.
U17 World Cup (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 4 trận đã đấu, 4 đội ở U17 World Cup (nữ) ghi tổng cộng 15 bàn, trung bình 3,75 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là U17 Đức (nữ) (6 bàn).
Vua phá lưới U17 World Cup (nữ) hiện tại là ai?
Maddie DiMaria (U17 Mỹ (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn U17 World Cup (nữ) 2026 với 6 bàn và 1 kiến tạo; xếp sau là Yu Jong-Hyang (U17 Triều Tiên (nữ)) với 4 bàn.
Lượt trận tiếp theo của U17 World Cup (nữ) diễn ra khi nào?
Trận gần nhất của U17 World Cup (nữ) là U17 Trung Quốc (nữ) vs U17 Samoa (nữ) lúc 22:00 ngày 22/10/2026 (Vòng 2); ngày đó có 4 trận.
Đương kim vô địch U17 World Cup (nữ) là đội nào?
Đương kim vô địch U17 World Cup (nữ) là U17 Triều Tiên (nữ) (4 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về U17 Triều Tiên (nữ) với 4 lần.
U17 World Cup (nữ) đang đá đến vòng mấy?
U17 World Cup (nữ) 2026 đang ở vòng 2 trên tổng 3 vòng, với 4 đội tham dự.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:57 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com