
U17 Nam Mỹ (nữ)
BXH U17 Nam Mỹ (nữ) mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 5 đội.
U17 Chile (nữ) đang dẫn đầu U17 Nam Mỹ (nữ) với 8 điểm sau 4 trận, bằng điểm U17 Colombia (nữ); thắng 2/4 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng U17 Nam Mỹ (nữ) 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 2 | 2 | 0 | 12–3 | +9 | 8 | THTH | |
| 2 | 4 | 2 | 2 | 0 | 7–1 | +6 | 8 | HHTT | |
| 3 | 4 | 2 | 2 | 0 | 8–3 | +5 | 8 | THTH | |
| 4 | 4 | 1 | 0 | 3 | 1–7 | -6 | 3 | BTBB | |
| 5 | 4 | 0 | 0 | 4 | 1–15 | -14 | 0 | BBBB |
T thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 16–3 | +13 | 12 | TTTT | |
| 2 | 4 | 2 | 0 | 2 | 5–3 | +2 | 6 | BBTT | |
| 3 | 4 | 1 | 2 | 1 | 2–5 | -3 | 5 | THHB | |
| 4 | 4 | 1 | 1 | 2 | 6–7 | -1 | 4 | TBBH | |
| 5 | 4 | 0 | 1 | 3 | 1–12 | -11 | 1 | BHBB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | U17 Chile (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 2 | U17 Colombia (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 3 | U17 Argentina (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 4 | U17 Paraguay (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 5 | U17 Bolivia (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U17 Chile (nữ) | 4 | 50% | 75% | 50% | 50% | 3.75 |
| 2 | U17 Colombia (nữ) | 4 | 25% | 75% | 50% | 0% | 2.00 |
| 3 | U17 Argentina (nữ) | 4 | 50% | 100% | 50% | 25% | 2.75 |
| 4 | U17 Paraguay (nữ) | 4 | 0% | 75% | 25% | 0% | 2.00 |
| 5 | U17 Bolivia (nữ) | 4 | 25% | 75% | 75% | 25% | 4.00 |
Sân nhà / sân khách · Bảng B
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | U17 Brazil (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 2 | U17 Venezuela (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 3 | U17 Ecuador (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 4 | U17 Uruguay (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 5 | U17 Peru (nữ) | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U17 Brazil (nữ) | 4 | 25% | 100% | 75% | 75% | 4.75 |
| 2 | U17 Venezuela (nữ) | 4 | 0% | 75% | 25% | 0% | 2.00 |
| 3 | U17 Ecuador (nữ) | 4 | 25% | 50% | 25% | 25% | 1.75 |
| 4 | U17 Uruguay (nữ) | 4 | 25% | 75% | 50% | 25% | 3.25 |
| 5 | U17 Peru (nữ) | 4 | 25% | 100% | 75% | 25% | 3.25 |
Đội cuối bảng là U17 Bolivia (nữ) với 0 điểm, hiệu số -14.
Toàn giải trung bình 2.64 bàn/trận sau 10 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu U17 Nam Mỹ (nữ)?
- U17 Chile (nữ) dẫn đầu U17 Nam Mỹ (nữ) 2026 với 8 điểm sau 4 trận (2 thắng, 2 hòa, 0 thua, hiệu số +9), hơn U17 Colombia (nữ) xếp thứ hai 0 điểm.
- U17 Nam Mỹ (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 10 trận đã đấu, 5 đội ở U17 Nam Mỹ (nữ) ghi tổng cộng 29 bàn, trung bình 2,90 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là U17 Chile (nữ) (12 bàn).
- Vua phá lưới U17 Nam Mỹ (nữ) hiện tại là ai?
- Marcela Bontorim (U17 Brazil (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn U17 Nam Mỹ (nữ) 2026 với 4 bàn và 1 kiến tạo; xếp sau là Mariana Candido (U17 Brazil (nữ)) với 4 bàn.
- Đương kim vô địch U17 Nam Mỹ (nữ) là đội nào?
- Đương kim vô địch U17 Nam Mỹ (nữ) là U17 Brazil (nữ) (6 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về U17 Brazil (nữ) với 6 lần.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 14:28 28/10/2026 (giờ Việt Nam).