Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

U15 Trung Quốc

ChinaMùa 2025Vòng 7/7Giải vô địch (league)cập nhật 21:28 08/11/2025

BXH U15 Trung Quốc mùa 2025: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 6 đội.

U15 Meizhou Hakka đang dẫn đầu U15 Trung Quốc với 13 điểm sau 5 trận, hơn U15 Evergrande Football School 3 điểm.

Bảng xếp hạng U15 Trung Quốc 2025

Bảng A · 6 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 21:28 08/11/2025
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 U15 Meizhou Hakka 5410 22–5+1713
2 U15 Evergrande Football School 5311 14–7+710
3 U15 Shenzhen Juniors 5302 16–10+69
4 U15 Guangdong Mingtu 5221 24–8+168
5 U15 Chengdu Rongcheng 5104 20–11+93
6 U15 Yunnan Yukun 5005 3–58-550
T thắngH hòaB bại
Bảng B · 6 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 21:28 08/11/2025
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 U15 Wuhan Three Towns 5410 19–7+1213
2 U15 Henan FC 5320 9–3+611
3 U15 Shanghai Port 5221 17–8+98
4 U15 Haimen Codion 5113 9–21-124
5 U15 Tianjin Jinmen Tiger 5032 8–11-33
6 U15 Guangdong Guangzhou Power 5014 5–17-121
T thắngH hòaB bại
Bảng C · 6 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 21:28 08/11/2025
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 U15 Shanghai Shenhua 5500 18–0+1815
2 U15 Zhejiang Professional FC 5302 15–6+99
3 U15 Suzhou Dongwu 5302 16–5+119
4 U15 Beijing Guoan 5113 5–12-74
5 U15 Shenzhen Peng City 5113 4–14-104
6 U15 Hubei Istar 5104 3–24-213
T thắngH hòaB bại
Bảng D · 5 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 21:28 08/11/2025
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 U15 Shandong Taishan 4310 15–4+1110
2 U15 Dalian Yingbo 4211 8–3+57
3 U15 Changchun YaTai 4202 7–5+26
4 U15 Shijiazhuang Gongfu 4112 3–9-64
5 U15 Qingdao Hainiu 4013 1–13-121
T thắngH hòaB bại
Bảng A · 8 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 21:28 08/11/2025
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 U15 Evergrande Football School 7700 14–3+1121
2 U15 Shanghai Shenhua 7502 18–7+1115
3 U15 Meizhou Hakka 7421 11–7+414
4 U15 Zhejiang Professional FC 7313 14–10+410
5 U15 Dalian Yingbo 7304 11–12-19
6 U15 Shandong Taishan 7214 8–13-57
7 U15 Wuhan Three Towns 7106 5–18-133
8 U15 Henan FC 7025 4–15-112
T thắngH hòaB bại
Bảng B · 8 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 21:28 08/11/2025
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 U15 Shanghai Port 7511 27–8+1916
2 U15 Shenzhen Juniors 7511 20–15+516
3 U15 Shijiazhuang Gongfu 7430 10–4+615
4 U15 Suzhou Dongwu 7403 10–10012
5 U15 Beijing Guoan 7313 8–9-110
6 U15 Changchun YaTai 7115 10–12-24
7 U15 Haimen Codion 7115 16–21-54
8 U15 Guangdong Mingtu 7106 11–33-223
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1U15 Meizhou Hakka22-0-05–0632-1-017–57
2U15 Evergrande Football School33-0-012–3920-1-12–41
3U15 Shenzhen Juniors33-0-014–4920-0-22–60
4U15 Guangdong Mingtu31-2-07–6521-0-117–23
5U15 Chengdu Rongcheng21-0-116–4330-0-34–70
6U15 Yunnan Yukun20-0-21–27030-0-32–310
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1U15 Meizhou Hakka50%0%0%0%0.00
2U15 Evergrande Football School50%0%0%0%0.00
3U15 Shenzhen Juniors50%0%0%0%0.00
4U15 Guangdong Mingtu50%0%0%0%0.00
5U15 Chengdu Rongcheng50%0%0%0%0.00
6U15 Yunnan Yukun50%0%0%0%0.00
Sân nhà / sân khách · Bảng B
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1U15 Wuhan Three Towns33-0-016–5921-1-03–24
2U15 Henan FC31-2-05–2522-0-04–16
3U15 Shanghai Port21-0-17–3331-2-010–55
4U15 Haimen Codion20-1-13–8131-0-26–133
5U15 Tianjin Jinmen Tiger20-1-13–4130-2-15–72
6U15 Guangdong Guangzhou Power30-1-24–7120-0-21–100
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1U15 Wuhan Three Towns50%0%0%0%0.00
2U15 Henan FC50%0%0%0%0.00
3U15 Shanghai Port50%0%0%0%0.00
4U15 Haimen Codion50%0%0%0%0.00
5U15 Tianjin Jinmen Tiger50%0%0%0%0.00
6U15 Guangdong Guangzhou Power50%0%0%0%0.00
Sân nhà / sân khách · Bảng C
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1U15 Shanghai Shenhua33-0-015–0922-0-03–06
2U15 Zhejiang Professional FC21-0-14–2332-0-111–46
3U15 Suzhou Dongwu31-0-27–5322-0-09–06
4U15 Beijing Guoan21-0-13–8330-1-22–41
5U15 Shenzhen Peng City31-1-13–5420-0-21–90
6U15 Hubei Istar21-0-12–7330-0-31–170
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng C
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1U15 Shanghai Shenhua50%0%0%0%0.00
2U15 Zhejiang Professional FC50%0%0%0%0.00
3U15 Suzhou Dongwu50%0%0%0%0.00
4U15 Beijing Guoan50%0%0%0%0.00
5U15 Shenzhen Peng City50%0%0%0%0.00
6U15 Hubei Istar50%0%0%0%0.00
Sân nhà / sân khách · Bảng D
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1U15 Shandong Taishan22-0-09–2621-1-06–24
2U15 Dalian Yingbo10-1-02–2132-0-16–16
3U15 Changchun YaTai21-0-12–2321-0-15–33
4U15 Shijiazhuang Gongfu21-1-02–1420-0-21–80
5U15 Qingdao Hainiu30-0-30–12010-1-01–11
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng D
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1U15 Shandong Taishan40%0%0%0%0.00
2U15 Dalian Yingbo40%0%0%0%0.00
3U15 Changchun YaTai40%0%0%0%0.00
4U15 Shijiazhuang Gongfu40%0%0%0%0.00
5U15 Qingdao Hainiu40%0%0%0%0.00
Sân nhà / sân khách · Bảng A
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1U15 Evergrande Football School44-0-09–31233-0-05–09
2U15 Shanghai Shenhua32-0-18–3643-0-110–49
3U15 Meizhou Hakka41-2-15–4533-0-06–39
4U15 Zhejiang Professional FC32-0-18–5641-1-26–54
5U15 Dalian Yingbo31-0-24–6342-0-27–66
6U15 Shandong Taishan31-0-23–5341-1-25–84
7U15 Wuhan Three Towns41-0-33–8330-0-32–100
8U15 Henan FC40-1-32–9130-1-22–61
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1U15 Evergrande Football School70%0%0%0%0.00
2U15 Shanghai Shenhua70%0%0%0%0.00
3U15 Meizhou Hakka70%0%0%0%0.00
4U15 Zhejiang Professional FC70%0%0%0%0.00
5U15 Dalian Yingbo70%0%0%0%0.00
6U15 Shandong Taishan70%0%0%0%0.00
7U15 Wuhan Three Towns70%0%0%0%0.00
8U15 Henan FC70%0%0%0%0.00
Sân nhà / sân khách · Bảng B
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1U15 Shanghai Port43-1-015–31032-0-112–56
2U15 Shenzhen Juniors43-1-014–91032-0-16–66
3U15 Shijiazhuang Gongfu32-1-03–1742-2-07–38
4U15 Suzhou Dongwu31-0-23–6343-0-17–49
5U15 Beijing Guoan32-0-14–3641-1-24–64
6U15 Changchun YaTai30-0-34–7041-1-26–54
7U15 Haimen Codion41-1-211–7430-0-35–140
8U15 Guangdong Mingtu40-0-44–18031-0-27–153
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1U15 Shanghai Port70%0%0%0%0.00
2U15 Shenzhen Juniors70%0%0%0%0.00
3U15 Shijiazhuang Gongfu70%0%0%0%0.00
4U15 Suzhou Dongwu70%0%0%0%0.00
5U15 Beijing Guoan70%0%0%0%0.00
6U15 Changchun YaTai70%0%0%0%0.00
7U15 Haimen Codion70%0%0%0%0.00
8U15 Guangdong Mingtu70%0%0%0%0.00

Đội cuối bảng là U15 Yunnan Yukun với 0 điểm, hiệu số -55.

Toàn giải trung bình 6.19 bàn/trận sau 15 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu U15 Trung Quốc?
U15 Meizhou Hakka dẫn đầu U15 Trung Quốc 2025 với 13 điểm sau 5 trận (4 thắng, 1 hòa, 0 thua, hiệu số +17), hơn U15 Evergrande Football School xếp thứ hai 3 điểm.
U15 Trung Quốc mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 15 trận đã đấu, 6 đội ở U15 Trung Quốc ghi tổng cộng 99 bàn, trung bình 6,60 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là U15 Guangdong Mingtu (24 bàn).
Vua phá lưới U15 Trung Quốc hiện tại là ai?
Chen Jiale (U15 Zhejiang Professional FC) dẫn đầu danh sách ghi bàn U15 Trung Quốc 2025 với 7 bàn và 2 kiến tạo; xếp sau là Wei Jiaye (U15 Shanghai Shenhua) với 5 bàn.
U15 Trung Quốc đang đá đến vòng mấy?
U15 Trung Quốc 2025 đang ở vòng 7 trên tổng 7 vòng, với 6 đội tham dự.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:57 29/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com