Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

U15 Trung Quốc

ChinaMùa 2026Giải vô địch (league)cập nhật 09:21 17/09/2026

BXH U15 Trung Quốc mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 4 đội.

U15 Guangdong Mingtu đang dẫn đầu U15 Trung Quốc với 6 điểm sau 3 trận, bằng điểm U15 Wuhan Three Towns; thắng 2/3 trận gần nhất.

Bảng xếp hạng U15 Trung Quốc 2026

Bảng A · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 09:21 17/09/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 U15 Guangdong Mingtu 3201 6–2+46 TBT
2 U15 Wuhan Three Towns 3120 3–2+16 HTH
3 U14 Luneng Football School 3021 3–6-32 HHB
4 Shijiazhuang No. 48 Middle School U15 3021 0–2-21 BHH
T thắngH hòaB bại
Bảng B · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 09:21 17/09/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 U15 Evergrande Football School 3300 8–1+79 TTT
2 U15 Shandong Taishan 3201 8–4+46 TTB
3 Chongqing Lvyin Southwest University High School U15 Team 3102 1–5-43 BBT
4 Hebi Heteng U15 3003 0–7-70 BBB
T thắngH hòaB bại
Bảng C · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 09:21 17/09/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Changsha Lushan Sunshine U15 3201 8–5+36 TTB
2 Fujian Chaoti U15 3111 5–505 TBH
3 Dalian Yingbo Dalian University of Technology Affiliated School U15 3111 5–6-15 BHT
4 U15 Shenzhen Juniors 3021 5–7-20 BHH
T thắngH hòaB bại
Bảng D · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 09:21 17/09/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 U15 Shanghai Port 3210 5–1+48 HTT
2 U15 Beijing No.3 High School 3021 2–5-34 HBH
3 U15 Zhejiang Professional FC 3120 6–0+63 HTH
4 Shenzhen New Peng City Cuiyuan Junior High School U15 3012 3–10-70 HBB
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1U15 Guangdong Mingtu22-0-06–1610-0-10–10
2U15 Wuhan Three Towns11-0-01–0320-2-02–23
3U14 Luneng Football School20-2-02–2210-0-11–40
4Shijiazhuang No. 48 Middle School U1510-1-00–0120-1-10–20
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1U15 Guangdong Mingtu333%66%33%33%2.67
2U15 Wuhan Three Towns333%33%33%33%1.67
3U14 Luneng Football School366%66%66%66%3.00
4Shijiazhuang No. 48 Middle School U1530%33%0%0%0.67
Sân nhà / sân khách · Bảng B
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1U15 Evergrande Football School22-0-07–1611-0-01–03
2U15 Shandong Taishan22-0-07–0610-0-11–40
3Chongqing Lvyin Southwest University High School U15 Team10-0-10–1021-0-11–43
4Hebi Heteng U1510-0-10–1020-0-20–60
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1U15 Evergrande Football School333%66%66%33%3.00
2U15 Shandong Taishan333%100%100%66%4.00
3Chongqing Lvyin Southwest University High School U15 Team30%33%33%33%2.00
4Hebi Heteng U1530%66%66%0%2.33
Sân nhà / sân khách · Bảng C
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Changsha Lushan Sunshine U1510-0-11–2022-0-07–36
2Fujian Chaoti U1521-0-14–4310-1-01–12
3Dalian Yingbo Dalian University of Technology Affiliated School U1510-1-02–2221-0-13–43
4U15 Shenzhen Juniors20-1-13–5010-1-02–20
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng C
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Changsha Lushan Sunshine U153100%100%100%66%4.33
2Fujian Chaoti U153100%100%66%66%3.33
3Dalian Yingbo Dalian University of Technology Affiliated School U153100%100%100%66%3.67
4U15 Shenzhen Juniors3100%100%66%66%4.00
Sân nhà / sân khách · Bảng D
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1U15 Shanghai Port11-0-02–1321-1-03–05
2U15 Beijing No.3 High School20-1-12–5210-1-00–02
3U15 Zhejiang Professional FC20-2-00–0011-0-06–03
4Shenzhen New Peng City Cuiyuan Junior High School U1510-0-10–6020-1-13–40
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng D
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1U15 Shanghai Port333%66%66%0%2.00
2U15 Beijing No.3 High School333%66%66%33%2.33
3U15 Zhejiang Professional FC30%33%33%33%2.00
4Shenzhen New Peng City Cuiyuan Junior High School U15366%100%100%66%4.33

Đội cuối bảng là Shijiazhuang No. 48 Middle School U15 với 1 điểm, hiệu số -2.

Toàn giải trung bình 1.71 bàn/trận sau 6 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu U15 Trung Quốc?
U15 Guangdong Mingtu dẫn đầu U15 Trung Quốc 2026 với 6 điểm sau 3 trận (2 thắng, 0 hòa, 1 thua, hiệu số +4), hơn U15 Wuhan Three Towns xếp thứ hai 0 điểm.
U15 Trung Quốc mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 6 trận đã đấu, 4 đội ở U15 Trung Quốc ghi tổng cộng 12 bàn, trung bình 2,00 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là U15 Guangdong Mingtu (6 bàn).

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 05:25 28/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com