
La Liga (nữ)
SpainMùa 2026-2027Vòng 10/30Giải vô địch (league)ĐKVĐ Barcelona (nữ) (11 lần)cập nhật 04:55 03/11/2026
BXH La Liga (nữ) mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
Barcelona (nữ) đang dẫn đầu La Liga (nữ) với 24 điểm sau 9 trận, hơn Real Madrid (nữ) 2 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Madrid Cff(w).
Bảng xếp hạng La Liga (nữ) 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 8 | 0 | 1 | 36–4 | +32 | 24 | TTBTT | |
| 2 | 9 | 7 | 1 | 1 | 22–17 | +5 | 22 | TBTTT | |
| 3 | 9 | 5 | 2 | 2 | 15–16 | -1 | 17 | THBHT | |
| 4 | 9 | 5 | 1 | 3 | 19–12 | +7 | 16 | BTTTH | |
| 5 | 9 | 4 | 3 | 2 | 12–10 | +2 | 15 | THTHB | |
| 6 | 9 | 4 | 2 | 3 | 14–14 | 0 | 14 | TTTBT | |
| 7 | 9 | 3 | 3 | 3 | 9–11 | -2 | 12 | THBHB | |
| 8 | 9 | 3 | 3 | 3 | 13–11 | +2 | 12 | HTBHT | |
| 9 | 9 | 3 | 2 | 4 | 11–11 | 0 | 11 | HBTTB | |
| 10 | 9 | 3 | 2 | 4 | 9–15 | -6 | 11 | THTBH | |
| 11 | 9 | 2 | 4 | 3 | 11–14 | -3 | 10 | BTTHH | |
| 12 | 9 | 3 | 0 | 6 | 9–12 | -3 | 9 | BBBTB | |
| 13 | 9 | 2 | 3 | 4 | 9–14 | -5 | 9 | BHHHB | |
| 14 | 9 | 2 | 2 | 5 | 6–13 | -7 | 8 | BBHBH | |
| 15 | 9 | 2 | 2 | 5 | 9–17 | -8 | 8 | BHBBB | |
| 16 | 9 | 1 | 0 | 8 | 6–19 | -13 | 3 | BBBBT |
RelegationUEFA women qualifyingUEFA CL womenT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Barcelona (nữ) | 4 | 4-0-0 | 19–2 | 12 | 5 | 4-0-1 | 17–2 | 12 |
| 2 | Real Madrid (nữ) | 5 | 4-1-0 | 12–6 | 13 | 4 | 3-0-1 | 10–11 | 9 |
| 3 | Madrid CFF (nữ) | 5 | 4-1-0 | 9–4 | 13 | 4 | 1-1-2 | 6–12 | 4 |
| 4 | Atletico de Madrid (nữ) | 4 | 4-0-0 | 10–0 | 12 | 5 | 1-1-3 | 9–12 | 4 |
| 5 | Athletic Club (nữ) | 5 | 3-2-0 | 9–5 | 11 | 4 | 1-1-2 | 3–5 | 4 |
| 6 | Costa Adeje Tenerife (nữ) | 4 | 2-1-1 | 5–4 | 7 | 5 | 2-1-2 | 9–10 | 7 |
| 7 | Eibar (nữ) | 5 | 2-1-2 | 7–9 | 7 | 4 | 1-2-1 | 2–2 | 5 |
| 8 | RCD Espanyol (nữ) | 4 | 3-0-1 | 8–3 | 9 | 5 | 0-3-2 | 5–8 | 3 |
| 9 | Deportivo La Coruna (nữ) | 5 | 1-1-3 | 4–7 | 4 | 4 | 2-1-1 | 7–4 | 7 |
| 10 | Granada CF (nữ) | 4 | 1-2-1 | 4–6 | 5 | 5 | 2-0-3 | 5–9 | 6 |
| 11 | Real Sociedad (nữ) | 5 | 1-2-2 | 7–10 | 5 | 4 | 1-2-1 | 4–4 | 5 |
| 12 | DUX Logrono (nữ) | 5 | 2-0-3 | 5–7 | 6 | 4 | 1-0-3 | 4–5 | 3 |
| 13 | Sevilla FC (nữ) | 4 | 0-1-3 | 4–11 | 1 | 5 | 2-2-1 | 5–3 | 8 |
| 14 | CD Alaves (nữ) | 5 | 2-2-1 | 5–8 | 8 | 4 | 0-0-4 | 1–5 | 0 |
| 15 | Levante Badalona (nữ) | 4 | 0-1-3 | 0–9 | 1 | 5 | 2-1-2 | 9–8 | 7 |
| 16 | Valencia FCF (nữ) | 4 | 1-0-3 | 4–7 | 3 | 5 | 0-0-5 | 2–12 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Barcelona (nữ) | 9 | 22% | 100% | 88% | 66% | 4.44 |
| 2 | Real Madrid (nữ) | 9 | 66% | 88% | 77% | 77% | 4.33 |
| 3 | Madrid CFF (nữ) | 9 | 66% | 77% | 77% | 66% | 3.44 |
| 4 | Atletico de Madrid (nữ) | 9 | 55% | 77% | 66% | 55% | 3.44 |
| 5 | Athletic Club (nữ) | 9 | 44% | 55% | 44% | 44% | 2.44 |
| 6 | Costa Adeje Tenerife (nữ) | 9 | 55% | 88% | 66% | 44% | 3.11 |
| 7 | Eibar (nữ) | 9 | 44% | 44% | 44% | 33% | 2.22 |
| 8 | RCD Espanyol (nữ) | 9 | 66% | 66% | 44% | 33% | 2.67 |
| 9 | Deportivo La Coruna (nữ) | 9 | 55% | 77% | 55% | 11% | 2.44 |
| 10 | Granada CF (nữ) | 9 | 44% | 66% | 55% | 33% | 2.67 |
| 11 | Real Sociedad (nữ) | 9 | 66% | 77% | 33% | 22% | 2.78 |
| 12 | DUX Logrono (nữ) | 9 | 44% | 66% | 44% | 11% | 2.33 |
| 13 | Sevilla FC (nữ) | 9 | 44% | 55% | 44% | 44% | 2.56 |
| 14 | CD Alaves (nữ) | 9 | 33% | 55% | 22% | 11% | 2.11 |
| 15 | Levante Badalona (nữ) | 9 | 33% | 55% | 55% | 55% | 2.89 |
| 16 | Valencia FCF (nữ) | 9 | 55% | 77% | 66% | 33% | 2.78 |
Đội cuối bảng là Valencia FCF (nữ) với 3 điểm, hiệu số -13.
Toàn giải trung bình 2.88 bàn/trận sau 72 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu La Liga (nữ)?
- Barcelona (nữ) dẫn đầu La Liga (nữ) 2026-2027 với 24 điểm sau 9 trận (8 thắng, 0 hòa, 1 thua, hiệu số +32), hơn Real Madrid (nữ) xếp thứ hai 2 điểm.
- La Liga (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 72 trận đã đấu, 16 đội ở La Liga (nữ) ghi tổng cộng 210 bàn, trung bình 2,92 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Barcelona (nữ) (36 bàn).
- Vua phá lưới La Liga (nữ) hiện tại là ai?
- Claudia Pina (Barcelona (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn La Liga (nữ) 2026-2027 với 10 bàn và 3 kiến tạo; xếp sau là Felicia Schröder (Real Madrid (nữ)) với 8 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của La Liga (nữ) diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của La Liga (nữ) là Granada CF (nữ) vs RCD Espanyol (nữ) lúc 18:00 ngày 07/11/2026 (Vòng 10); ngày đó có 3 trận.
- Đương kim vô địch La Liga (nữ) là đội nào?
- Đương kim vô địch La Liga (nữ) là Barcelona (nữ) (11 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Barcelona (nữ) với 11 lần.
- La Liga (nữ) đang đá đến vòng mấy?
- La Liga (nữ) 2026-2027 đang ở vòng 10 trên tổng 30 vòng, với 16 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 00:11 05/11/2026 (giờ Việt Nam).