
La Liga (nữ)
SpainMùa 2026-2027Vòng 8/30Giải vô địch (league)ĐKVĐ Barcelona (nữ) (11 lần)cập nhật 00:59 19/10/2026
BXH La Liga (nữ) mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
Barcelona (nữ) đang dẫn đầu La Liga (nữ) với 18 điểm sau 7 trận, hơn Real Madrid (nữ) 2 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Granada(w).
Bảng xếp hạng La Liga (nữ) 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 6 | 0 | 1 | 29–4 | +25 | 18 | TTTTB | |
| 2 | 7 | 5 | 1 | 1 | 16–14 | +2 | 16 | TTTBT | |
| 3 | 7 | 4 | 2 | 1 | 12–8 | +4 | 14 | HBTHT | |
| 4 | 7 | 4 | 1 | 2 | 11–13 | -2 | 13 | TBTHB | |
| 5 | 7 | 4 | 0 | 3 | 14–11 | +3 | 12 | BTBTT | |
| 6 | 7 | 3 | 2 | 2 | 10–11 | -1 | 11 | HBTTT | |
| 7 | 7 | 3 | 2 | 2 | 6–7 | -1 | 11 | BTTHB | |
| 8 | 7 | 3 | 1 | 3 | 8–11 | -3 | 10 | BBTHT | |
| 9 | 7 | 2 | 2 | 3 | 10–9 | +1 | 8 | HTHTB | |
| 10 | 7 | 2 | 2 | 3 | 8–8 | 0 | 8 | BTHBT | |
| 11 | 7 | 2 | 2 | 3 | 9–12 | -3 | 8 | HHBTT | |
| 12 | 7 | 2 | 2 | 3 | 9–12 | -3 | 8 | THBHB | |
| 13 | 7 | 2 | 2 | 3 | 8–11 | -3 | 8 | BTBHH | |
| 14 | 7 | 2 | 1 | 4 | 4–10 | -6 | 7 | TBBBH | |
| 15 | 7 | 2 | 0 | 5 | 7–10 | -3 | 6 | TBBBB | |
| 16 | 7 | 0 | 0 | 7 | 4–14 | -10 | 0 | BBBBB |
RelegationUEFA women qualifyingUEFA CL womenT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Barcelona (nữ) | 3 | 3-0-0 | 16–2 | 9 | 4 | 3-0-1 | 13–2 | 9 |
| 2 | Real Madrid (nữ) | 4 | 3-1-0 | 9–4 | 10 | 3 | 2-0-1 | 7–10 | 6 |
| 3 | Athletic Club (nữ) | 4 | 3-1-0 | 9–5 | 10 | 3 | 1-1-1 | 3–3 | 4 |
| 4 | Madrid CFF (nữ) | 4 | 3-1-0 | 7–3 | 10 | 3 | 1-0-2 | 4–10 | 3 |
| 5 | Atletico de Madrid (nữ) | 3 | 3-0-0 | 6–0 | 9 | 4 | 1-0-3 | 8–11 | 3 |
| 6 | Costa Adeje Tenerife (nữ) | 3 | 1-1-1 | 3–4 | 4 | 4 | 2-1-1 | 7–7 | 7 |
| 7 | Eibar (nữ) | 4 | 2-0-2 | 5–7 | 6 | 3 | 1-2-0 | 1–0 | 5 |
| 8 | Granada CF (nữ) | 3 | 1-1-1 | 3–5 | 4 | 4 | 2-0-2 | 5–6 | 6 |
| 9 | RCD Espanyol (nữ) | 3 | 2-0-1 | 6–2 | 6 | 4 | 0-2-2 | 4–7 | 2 |
| 10 | Deportivo La Coruna (nữ) | 4 | 0-1-3 | 2–6 | 1 | 3 | 2-1-0 | 6–2 | 7 |
| 11 | Real Sociedad (nữ) | 4 | 1-1-2 | 6–9 | 4 | 3 | 1-1-1 | 3–3 | 4 |
| 12 | Badalona (nữ) | 3 | 0-1-2 | 0–5 | 1 | 4 | 2-1-1 | 9–7 | 7 |
| 13 | Sevilla FC (nữ) | 3 | 0-1-2 | 3–8 | 1 | 4 | 2-1-1 | 5–3 | 7 |
| 14 | CD Alaves (nữ) | 4 | 2-1-1 | 4–7 | 7 | 3 | 0-0-3 | 0–3 | 0 |
| 15 | DUX Logrono (nữ) | 4 | 1-0-3 | 4–7 | 3 | 3 | 1-0-2 | 3–3 | 3 |
| 16 | Valencia FCF (nữ) | 3 | 0-0-3 | 2–6 | 0 | 4 | 0-0-4 | 2–8 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Barcelona (nữ) | 7 | 28% | 100% | 85% | 71% | 4.71 |
| 2 | Real Madrid (nữ) | 7 | 57% | 85% | 71% | 71% | 4.29 |
| 3 | Athletic Club (nữ) | 7 | 57% | 57% | 57% | 57% | 2.86 |
| 4 | Madrid CFF (nữ) | 7 | 57% | 71% | 71% | 71% | 3.43 |
| 5 | Atletico de Madrid (nữ) | 7 | 57% | 71% | 71% | 57% | 3.57 |
| 6 | Costa Adeje Tenerife (nữ) | 7 | 57% | 85% | 71% | 42% | 3.00 |
| 7 | Eibar (nữ) | 7 | 28% | 28% | 28% | 28% | 1.86 |
| 8 | Granada CF (nữ) | 7 | 42% | 57% | 57% | 42% | 2.71 |
| 9 | RCD Espanyol (nữ) | 7 | 57% | 57% | 42% | 42% | 2.71 |
| 10 | Deportivo La Coruna (nữ) | 7 | 42% | 71% | 42% | 14% | 2.29 |
| 11 | Real Sociedad (nữ) | 7 | 57% | 71% | 42% | 28% | 3.00 |
| 12 | Badalona (nữ) | 7 | 42% | 57% | 57% | 57% | 3.00 |
| 13 | Sevilla FC (nữ) | 7 | 42% | 57% | 42% | 42% | 2.71 |
| 14 | CD Alaves (nữ) | 7 | 14% | 42% | 14% | 14% | 2.00 |
| 15 | DUX Logrono (nữ) | 7 | 42% | 71% | 42% | 14% | 2.43 |
| 16 | Valencia FCF (nữ) | 7 | 57% | 71% | 57% | 28% | 2.57 |
Đội cuối bảng là Valencia FCF (nữ) với 0 điểm, hiệu số -10.
Toàn giải trung bình 2.89 bàn/trận sau 56 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu La Liga (nữ)?
- Barcelona (nữ) dẫn đầu La Liga (nữ) 2026-2027 với 18 điểm sau 7 trận (6 thắng, 0 hòa, 1 thua, hiệu số +25), hơn Real Madrid (nữ) xếp thứ hai 2 điểm.
- La Liga (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 56 trận đã đấu, 16 đội ở La Liga (nữ) ghi tổng cộng 165 bàn, trung bình 2,95 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Barcelona (nữ) (29 bàn).
- Vua phá lưới La Liga (nữ) hiện tại là ai?
- Claudia Pina (Barcelona (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn La Liga (nữ) 2026-2027 với 9 bàn và 3 kiến tạo; xếp sau là Felicia Schröder (Real Madrid (nữ)) với 6 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của La Liga (nữ) diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của La Liga (nữ) là Atletico de Madrid (nữ) vs Valencia FCF (nữ) lúc 00:30 ngày 24/10/2026 (Vòng 8); ngày đó có 1 trận.
- Đương kim vô địch La Liga (nữ) là đội nào?
- Đương kim vô địch La Liga (nữ) là Barcelona (nữ) (11 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Barcelona (nữ) với 11 lần.
- La Liga (nữ) đang đá đến vòng mấy?
- La Liga (nữ) 2026-2027 đang ở vòng 8 trên tổng 30 vòng, với 16 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:28 22/10/2026 (giờ Việt Nam).