
Peruvian Copa Inca
BXH Peruvian Copa Inca mùa 2015: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 6 đội.
Universidad San Martin đang dẫn đầu Peruvian Copa Inca với 19 điểm sau 10 trận, hơn Sporting Cristal 1 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng Peruvian Copa Inca 2015
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 6 | 1 | 3 | 12–7 | +5 | 19 | TBTTT | |
| 2 | 10 | 6 | 0 | 4 | 15–11 | +4 | 18 | BBTBT | |
| 3 | 10 | 6 | 0 | 4 | 14–14 | 0 | 18 | BTBTT | |
| 4 | 10 | 4 | 2 | 4 | 10–8 | +2 | 14 | HHBTB | |
| 5 | 10 | 2 | 3 | 5 | 6–16 | -10 | 9 | THBBB | |
| 6 | 10 | 2 | 2 | 6 | 12–13 | -1 | 8 | HTTBB |
T thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 8 | 0 | 2 | 24–11 | +13 | 24 | BTTTB | |
| 2 | 10 | 7 | 1 | 2 | 19–10 | +9 | 22 | TTTTT | |
| 3 | 10 | 5 | 1 | 4 | 14–12 | +2 | 16 | TBBTT | |
| 4 | 10 | 4 | 0 | 6 | 11–16 | -5 | 12 | BTTBB | |
| 5 | 10 | 3 | 0 | 7 | 10–17 | -7 | 9 | TBBBB | |
| 6 | 10 | 2 | 0 | 8 | 8–20 | -12 | 6 | BBBBT |
T thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 5 | 1 | 2 | 16–7 | +9 | 16 | TTTBT | |
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | 10–7 | +3 | 16 | TTBHB | |
| 3 | 8 | 4 | 3 | 1 | 13–8 | +5 | 15 | BTHTH | |
| 4 | 8 | 1 | 2 | 5 | 11–18 | -7 | 5 | BBBHH | |
| 5 | 8 | 1 | 1 | 6 | 7–17 | -10 | 4 | BBTBH |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Universidad San Martin | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 2 | Sporting Cristal | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 3 | FBC Melgar | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 4 | Cienciano | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 5 | Deportivo Municipal | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 6 | Juan Aurich | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Universidad San Martin | 10 | 30% | 40% | 40% | 10% | 1.90 |
| 2 | Sporting Cristal | 10 | 30% | 70% | 50% | 20% | 2.60 |
| 3 | FBC Melgar | 10 | 50% | 80% | 60% | 30% | 2.80 |
| 4 | Cienciano | 10 | 30% | 50% | 30% | 10% | 1.80 |
| 5 | Deportivo Municipal | 10 | 30% | 50% | 30% | 30% | 2.20 |
| 6 | Juan Aurich | 10 | 50% | 70% | 30% | 20% | 2.50 |
Sân nhà / sân khách · Bảng B
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Univ.Cesar Vallejo | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 2 | Cusco FC | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 3 | Leon de Huanuco | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 4 | UTC Cajamarca | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 5 | Universitario De Deportes | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 6 | Alianza Atletico Sullana | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Univ.Cesar Vallejo | 10 | 70% | 90% | 80% | 60% | 3.50 |
| 2 | Cusco FC | 10 | 50% | 70% | 70% | 50% | 2.90 |
| 3 | Leon de Huanuco | 10 | 60% | 80% | 60% | 30% | 2.60 |
| 4 | UTC Cajamarca | 10 | 40% | 80% | 50% | 30% | 2.70 |
| 5 | Universitario De Deportes | 10 | 50% | 70% | 70% | 20% | 2.70 |
| 6 | Alianza Atletico Sullana | 10 | 50% | 90% | 70% | 10% | 2.80 |
Sân nhà / sân khách · Bảng C
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Alianza Lima | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 2 | Sport Huancayo | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 3 | Deportivo Union Comercio | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 4 | Ayacucho Futbol Club | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 5 | Club Deportivo Sport Loreto | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng C
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Alianza Lima | 8 | 50% | 75% | 62% | 50% | 2.88 |
| 2 | Sport Huancayo | 8 | 50% | 75% | 37% | 0% | 2.13 |
| 3 | Deportivo Union Comercio | 8 | 50% | 62% | 37% | 37% | 2.63 |
| 4 | Ayacucho Futbol Club | 8 | 87% | 100% | 75% | 62% | 3.63 |
| 5 | Club Deportivo Sport Loreto | 8 | 37% | 62% | 62% | 50% | 3.00 |
Đội cuối bảng là Juan Aurich với 8 điểm, hiệu số -1.
Toàn giải trung bình 2.23 bàn/trận sau 30 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Peruvian Copa Inca?
- Universidad San Martin dẫn đầu Peruvian Copa Inca 2015 với 19 điểm sau 10 trận (6 thắng, 1 hòa, 3 thua, hiệu số +5), hơn Sporting Cristal xếp thứ hai 1 điểm.
- Peruvian Copa Inca mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 30 trận đã đấu, 6 đội ở Peruvian Copa Inca ghi tổng cộng 69 bàn, trung bình 2,30 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Sporting Cristal (15 bàn).
- Vua phá lưới Peruvian Copa Inca hiện tại là ai?
- Lionard Pajoy (Deportivo Union Comercio) dẫn đầu danh sách ghi bàn Peruvian Copa Inca 2015 với 7 bàn (1 từ phạt đền) và 4 kiến tạo; xếp sau là Antonio Meza (Sport Huancayo) với 6 bàn.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 18:39 23/10/2026 (giờ Việt Nam).