
Norwegian 1.Divisjon
BXH Norwegian 1.Divisjon mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
Stromsgodset đang dẫn đầu Norwegian 1.Divisjon với 60 điểm sau 27 trận, hơn Kongsvinger 1 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Strommen.
Bảng xếp hạng Norwegian 1.Divisjon 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 18 | 6 | 3 | 76–33 | +43 | 60 | TTTTT | |
| 2 | 27 | 18 | 5 | 4 | 81–42 | +39 | 59 | TTTBT | |
| 3 | 27 | 19 | 2 | 6 | 78–45 | +33 | 59 | TTHTB | |
| 4 | 27 | 16 | 4 | 7 | 64–34 | +30 | 52 | TBHTT | |
| 5 | 27 | 13 | 6 | 8 | 54–41 | +13 | 45 | TTTTB | |
| 6 | 27 | 12 | 3 | 12 | 37–38 | -1 | 39 | TTBHB | |
| 7 | 28 | 11 | 5 | 12 | 71–68 | +3 | 38 | TBHTT | |
| 8 | 27 | 11 | 5 | 11 | 47–53 | -6 | 38 | BBBHT | |
| 9 | 27 | 9 | 7 | 11 | 42–53 | -11 | 34 | BBTHH | |
| 10 | 27 | 9 | 6 | 12 | 48–59 | -11 | 33 | BHHTT | |
| 11 | 27 | 9 | 4 | 14 | 41–57 | -16 | 31 | BBBBT | |
| 12 | 27 | 8 | 5 | 14 | 40–56 | -16 | 29 | TBTHB | |
| 13 | 27 | 7 | 6 | 14 | 44–60 | -16 | 27 | BBBHT | |
| 14 | 27 | 7 | 5 | 15 | 37–54 | -17 | 26 | BHHBB | |
| 15 | 27 | 6 | 5 | 16 | 37–61 | -24 | 23 | BBTBB | |
| 16 | 28 | 6 | 2 | 20 | 31–74 | -43 | 20 | BHBBB |
Relegation PlayoffsRelegationUpgrade TeamUpgrade Play-offsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Stromsgodset | 14 | 11-2-1 | 41–14 | 35 | 13 | 7-4-2 | 35–19 | 25 |
| 2 | Kongsvinger | 14 | 11-2-1 | 55–23 | 35 | 13 | 7-3-3 | 26–19 | 24 |
| 3 | Haugesund | 13 | 11-1-1 | 40–13 | 34 | 14 | 8-1-5 | 38–32 | 25 |
| 4 | Stabaek | 13 | 10-1-2 | 39–17 | 31 | 14 | 6-3-5 | 25–17 | 21 |
| 5 | Odd Grenland | 14 | 7-3-4 | 29–16 | 24 | 13 | 6-3-4 | 25–25 | 21 |
| 6 | Bryne | 13 | 6-3-4 | 19–17 | 21 | 14 | 6-0-8 | 18–21 | 18 |
| 7 | Ranheim IL | 14 | 7-3-4 | 43–30 | 24 | 14 | 4-2-8 | 28–38 | 14 |
| 8 | Hodd | 14 | 8-2-4 | 29–23 | 26 | 13 | 3-3-7 | 18–30 | 12 |
| 9 | Egersunds IK | 14 | 7-4-3 | 25–20 | 25 | 13 | 2-3-8 | 17–33 | 9 |
| 10 | Strommen | 13 | 5-3-5 | 24–28 | 18 | 14 | 4-3-7 | 24–31 | 15 |
| 11 | Lyn Oslo | 14 | 5-1-8 | 22–35 | 16 | 13 | 4-3-6 | 19–22 | 15 |
| 12 | Moss | 13 | 2-5-6 | 17–26 | 11 | 14 | 6-0-8 | 23–30 | 18 |
| 13 | Sogndal | 13 | 6-2-5 | 25–22 | 20 | 14 | 1-4-9 | 19–38 | 7 |
| 14 | Sandnes Ulf | 13 | 4-3-6 | 20–22 | 15 | 14 | 3-2-9 | 17–32 | 11 |
| 15 | Asane Fotball | 14 | 5-2-7 | 25–27 | 17 | 13 | 1-3-9 | 12–34 | 6 |
| 16 | Raufoss IL | 14 | 4-1-9 | 17–25 | 13 | 14 | 2-1-11 | 14–49 | 7 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Stromsgodset | 27 | 62% | 92% | 66% | 51% | 4.04 |
| 2 | Kongsvinger | 27 | 77% | 96% | 81% | 59% | 4.56 |
| 3 | Haugesund | 27 | 66% | 100% | 74% | 62% | 4.56 |
| 4 | Stabaek | 27 | 55% | 88% | 70% | 55% | 3.63 |
| 5 | Odd Grenland | 27 | 70% | 77% | 74% | 51% | 3.52 |
| 6 | Bryne | 27 | 40% | 77% | 48% | 22% | 2.78 |
| 7 | Ranheim IL | 28 | 85% | 100% | 89% | 82% | 4.96 |
| 8 | Hodd | 27 | 74% | 85% | 70% | 51% | 3.70 |
| 9 | Egersunds IK | 27 | 51% | 85% | 70% | 48% | 3.52 |
| 10 | Strommen | 27 | 66% | 85% | 74% | 55% | 3.96 |
| 11 | Lyn Oslo | 27 | 51% | 81% | 66% | 40% | 3.63 |
| 12 | Moss | 27 | 77% | 88% | 81% | 48% | 3.56 |
| 13 | Sogndal | 27 | 66% | 96% | 74% | 55% | 3.85 |
| 14 | Sandnes Ulf | 27 | 55% | 92% | 51% | 37% | 3.37 |
| 15 | Asane Fotball | 27 | 59% | 85% | 74% | 44% | 3.63 |
| 16 | Raufoss IL | 28 | 67% | 89% | 75% | 35% | 3.75 |
Đội cuối bảng là Raufoss IL với 20 điểm, hiệu số -43.
Toàn giải trung bình 3.80 bàn/trận sau 217 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Norwegian 1.Divisjon?
- Stromsgodset dẫn đầu Norwegian 1.Divisjon 2026 với 60 điểm sau 27 trận (18 thắng, 6 hòa, 3 thua, hiệu số +43), hơn Kongsvinger xếp thứ hai 1 điểm.
- Norwegian 1.Divisjon mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 217 trận đã đấu, 16 đội ở Norwegian 1.Divisjon ghi tổng cộng 828 bàn, trung bình 3,82 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Kongsvinger (81 bàn).
- Vua phá lưới Norwegian 1.Divisjon hiện tại là ai?
- Sory Diarra (Haugesund) dẫn đầu danh sách ghi bàn Norwegian 1.Divisjon 2026 với 30 bàn (6 từ phạt đền) và 2 kiến tạo; xếp sau là Sebastian Pingel (Stromsgodset) với 19 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Norwegian 1.Divisjon diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Norwegian 1.Divisjon là Strommen vs Stromsgodset lúc 19:00 ngày 25/10/2026 (Vòng 28); ngày đó có 7 trận.
- Norwegian 1.Divisjon đang đá đến vòng mấy?
- Norwegian 1.Divisjon 2026 đang ở vòng 28 trên tổng 30 vòng, với 16 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 10:08 25/10/2026 (giờ Việt Nam).