Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Liga 1 Peru

PeruMùa 2026Vòng 13/17Giải vô địch (league)ĐKVĐ Universitario De Deportes (29 lần)cập nhật 08:23 19/10/2026

BXH Liga 1 Peru mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 18 đội.

Alianza Lima đang dẫn đầu Liga 1 Peru với 40 điểm sau 17 trận, hơn Los Chankas 6 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Moquegua.

Bảng xếp hạng Liga 1 Peru 2026

18 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 08:23 19/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Alianza Lima 171241 30–8+2240 THTTH
2 Los Chankas 171043 25–21+434 BHTBH
3 Cienciano 171034 34–22+1233 TTBHT
4 Universitario De Deportes 17854 24–15+929 THBHT
5 FBC Melgar 17845 29–20+928 THTHT
6 Cusco FC 17836 21–24-327 HHBTT
7 Deportivo Garcilaso 17755 21–18+326 TTTHT
8 Alianza Atletico Sullana 17566 20–18+221 TBTHB
9 Comerciantes Unidos 17566 18–20-221 BHBHB
10 AD Tarma 17557 22–21+120 THTBB
11 Sport Boys 17557 15–19-420 BHTHT
12 Sporting Cristal 17548 28–30-219 HHBTB
13 UTC Cajamarca 17467 21–26-518 BBBHH
14 Moquegua 17539 17–24-718 BHBHB
15 FC Cajamarca 17458 23–28-517 TTTHH
16 Atletico Grau 17449 12–18-616 BBTBT
17 Sport Huancayo 17449 21–31-1016 BTBHB
18 Juan Pablo II 17449 22–40-1816 BBBHB
Title Play-offsT thắngH hòaB bại
Clausura · 18 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 08:23 19/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Sporting Cristal 12813 25–12+1325 TTTTT
2 Sport Huancayo 12813 19–14+525 TTTTT
3 Universitario De Deportes 12732 25–19+624 HTBHT
4 Juan Pablo II 12642 23–13+1022 HTTHT
5 FBC Melgar 12642 22–13+922 TTHHT
6 Deportivo Garcilaso 12714 20–11+922 TBTBB
7 Alianza Lima 12642 19–12+722 HBTTT
8 Alianza Atletico Sullana 12714 24–22+222 TBTTB
9 Cusco FC 12606 21–18+318 TBTBB
10 Sport Boys 12534 15–12+318 BTHBB
11 Atletico Grau 12525 15–16-117 BTBHB
12 Cienciano 12426 15–18-314 TBHTT
13 Los Chankas 12336 13–25-1212 BBHHT
14 FC Cajamarca 12327 18–25-711 BTBHB
15 Comerciantes Unidos 12246 20–23-310 HBBHB
16 Moquegua 12246 8–19-1110 BBBBT
17 AD Tarma 12138 8–23-156 BBTHB
18 UTC Cajamarca 120210 11–26-152 BBBBB
Title Play-offsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Alianza Lima87-1-022–42295-3-18–418
2Los Chankas97-1-116–82283-3-29–1312
3Cienciano97-1-122–92283-2-312–1311
4Universitario De Deportes97-0-215–62181-5-29–98
5FBC Melgar96-1-219–81982-3-310–129
6Cusco FC85-2-111–61793-1-510–1810
7Deportivo Garcilaso96-2-117–92081-3-44–96
8Alianza Atletico Sullana83-4-111–51392-2-59–138
9Comerciantes Unidos94-4-19–51681-2-59–155
10AD Tarma94-2-314–91481-3-48–126
11Sport Boys94-4-19–51681-1-66–144
12Sporting Cristal84-2-217–121491-2-611–185
13UTC Cajamarca82-4-29–81092-2-512–188
14Moquegua84-2-213–91491-1-74–154
15FC Cajamarca83-3-216–131291-2-67–155
16Atletico Grau83-2-38–61191-2-64–125
17Sport Huancayo84-2-212–91490-2-79–222
18Juan Pablo II92-3-413–19982-1-59–217
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Alianza Lima1730%60%30%10%2.40
2Los Chankas1730%60%40%30%2.40
3Cienciano1760%70%70%40%3.00
4Universitario De Deportes1750%50%50%20%2.10
5FBC Melgar1780%90%50%40%2.90
6Cusco FC1760%70%60%30%3.00
7Deportivo Garcilaso1750%60%50%30%2.50
8Alianza Atletico Sullana1770%80%50%30%2.70
9Comerciantes Unidos1730%40%10%10%1.40
10AD Tarma1760%80%60%40%2.90
11Sport Boys1740%50%40%30%2.20
12Sporting Cristal1790%90%80%60%3.70
13UTC Cajamarca1770%90%60%40%2.90
14Moquegua1760%70%70%10%2.40
15FC Cajamarca1770%80%60%30%2.80
16Atletico Grau1730%40%30%20%1.90
17Sport Huancayo1790%100%90%40%3.50
18Juan Pablo II1770%100%60%30%3.10
Sân nhà / sân khách · Clausura
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Sporting Cristal66-0-019–41862-1-36–87
2Sport Huancayo64-1-110–71364-0-29–712
3Universitario De Deportes52-3-010–6975-0-215–1315
4Juan Pablo II64-2-014–21462-2-29–118
5FBC Melgar63-2-113–91163-2-19–411
6Deportivo Garcilaso65-0-116–51562-1-34–67
7Alianza Lima75-0-212–61551-4-07–67
8Alianza Atletico Sullana65-0-113–91562-1-311–137
9Cusco FC64-0-213–51262-0-48–136
10Sport Boys64-1-111–51361-2-34–75
11Atletico Grau64-1-18–31361-1-47–134
12Cienciano62-2-26–6862-0-49–126
13Los Chankas63-0-310–12960-3-33–133
14FC Cajamarca70-1-68–18153-1-110–710
15Comerciantes Unidos51-2-28–8571-2-412–155
16Moquegua60-3-35–11362-1-33–87
17AD Tarma61-2-35–8560-1-53–151
18UTC Cajamarca60-2-45–11260-0-66–150
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Clausura
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Sporting Cristal1258%75%58%41%3.08
2Sport Huancayo1258%83%50%25%2.75
3Universitario De Deportes1275%100%83%50%3.67
4Juan Pablo II1250%91%41%33%3.00
5FBC Melgar1258%75%58%33%2.92
6Deportivo Garcilaso1233%50%41%33%2.58
7Alianza Lima1275%83%50%25%2.58
8Alianza Atletico Sullana1291%91%83%75%3.83
9Cusco FC1275%91%75%33%3.25
10Sport Boys1250%66%25%16%2.25
11Atletico Grau1250%58%50%50%2.58
12Cienciano1250%75%41%25%2.75
13Los Chankas1258%83%66%33%3.17
14FC Cajamarca1275%83%75%50%3.58
15Comerciantes Unidos1283%83%75%66%3.58
16Moquegua1233%75%33%25%2.25
17AD Tarma1258%83%50%16%2.58
18UTC Cajamarca1266%66%58%50%3.08

Đội cuối bảng là Juan Pablo II với 16 điểm, hiệu số -18.

Toàn giải trung bình 2.62 bàn/trận sau 153 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Liga 1 Peru?
Alianza Lima dẫn đầu Liga 1 Peru 2026 với 40 điểm sau 17 trận (12 thắng, 4 hòa, 1 thua, hiệu số +22), hơn Los Chankas xếp thứ hai 6 điểm.
Liga 1 Peru mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 153 trận đã đấu, 18 đội ở Liga 1 Peru ghi tổng cộng 403 bàn, trung bình 2,63 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Cienciano (34 bàn).
Vua phá lưới Liga 1 Peru hiện tại là ai?
Erick Castillo (Alianza Lima) dẫn đầu danh sách ghi bàn Liga 1 Peru 2026 với 18 bàn và 5 kiến tạo; xếp sau là Alex Valera (Universitario De Deportes) với 17 bàn.
Lượt trận tiếp theo của Liga 1 Peru diễn ra khi nào?
Trận gần nhất của Liga 1 Peru là UTC Cajamarca vs FBC Melgar lúc 01:00 ngày 24/10/2026 (Vòng 13); ngày đó có 2 trận.
Đương kim vô địch Liga 1 Peru là đội nào?
Đương kim vô địch Liga 1 Peru là Universitario De Deportes (29 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Universitario De Deportes với 29 lần.
Liga 1 Peru đang đá đến vòng mấy?
Liga 1 Peru 2026 đang ở vòng 13 trên tổng 17 vòng, với 18 đội tham dự.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 19:30 22/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com