
Hạng 3 Estonia
BXH Hạng 3 Estonia mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 10 đội.
Trans Narva B đang dẫn đầu Hạng 3 Estonia với 73 điểm sau 34 trận, hơn U19 Levadia Tallinn 5 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất, vòng tới gặp Tallinna JK Legion.
Bảng xếp hạng Hạng 3 Estonia 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 23 | 4 | 7 | 76–37 | +39 | 73 | TTTHT | |
| 2 | 34 | 22 | 2 | 10 | 86–55 | +31 | 68 | TTTTT | |
| 3 | 34 | 18 | 5 | 11 | 93–67 | +26 | 59 | BTTTT | |
| 4 | 34 | 18 | 3 | 13 | 76–76 | 0 | 57 | TBBBT | |
| 5 | 34 | 16 | 5 | 13 | 87–69 | +18 | 53 | TBTTB | |
| 6 | 34 | 15 | 5 | 14 | 102–70 | +32 | 50 | THTBB | |
| 7 | 34 | 16 | 2 | 16 | 77–64 | +13 | 50 | BBBTB | |
| 8 | 34 | 11 | 4 | 19 | 48–86 | -38 | 37 | BBBHT | |
| 9 | 34 | 8 | 6 | 20 | 67–85 | -18 | 30 | BTHBB | |
| 10 | 34 | 3 | 4 | 27 | 30–133 | -103 | 13 | BBBBB |
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Trans Narva B | 17 | 15-2-0 | 52–12 | 47 | 17 | 8-2-7 | 24–25 | 26 |
| 2 | U19 Levadia Tallinn | 17 | 12-0-5 | 39–29 | 36 | 17 | 10-2-5 | 47–26 | 32 |
| 3 | Tartu JK Maag Tammeka B | 17 | 12-1-4 | 63–32 | 37 | 17 | 6-4-7 | 30–35 | 22 |
| 4 | Johvi FC Lokomotiv | 15 | 11-0-4 | 46–35 | 33 | 19 | 7-3-9 | 30–41 | 24 |
| 5 | Viljandi Tulevik | 19 | 10-4-5 | 52–34 | 34 | 15 | 6-1-8 | 35–35 | 19 |
| 6 | Parnu JK Vaprus II | 15 | 9-3-3 | 59–22 | 30 | 19 | 6-2-11 | 43–48 | 20 |
| 7 | Tartu Kalev | 19 | 10-2-7 | 44–27 | 32 | 15 | 6-0-9 | 33–37 | 18 |
| 8 | Tabasalu Charma | 16 | 7-4-5 | 25–30 | 25 | 18 | 4-0-14 | 23–56 | 12 |
| 9 | JK Tallinna Kalev II | 18 | 5-3-10 | 38–39 | 18 | 16 | 3-3-10 | 29–46 | 12 |
| 10 | Tallinna JK Legion | 17 | 2-1-14 | 17–47 | 7 | 17 | 1-3-13 | 13–86 | 6 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trans Narva B | 34 | 48% | 72% | 66% | 48% | 3.33 |
| 2 | U19 Levadia Tallinn | 34 | 50% | 87% | 68% | 62% | 4.25 |
| 3 | Tartu JK Maag Tammeka B | 34 | 78% | 84% | 84% | 68% | 4.69 |
| 4 | Johvi FC Lokomotiv | 34 | 75% | 87% | 81% | 66% | 4.52 |
| 5 | Viljandi Tulevik | 34 | 81% | 90% | 87% | 65% | 4.50 |
| 6 | Parnu JK Vaprus II | 34 | 78% | 96% | 90% | 81% | 5.13 |
| 7 | Tartu Kalev | 34 | 59% | 87% | 75% | 59% | 4.13 |
| 8 | Tabasalu Charma | 34 | 65% | 93% | 78% | 53% | 3.75 |
| 9 | JK Tallinna Kalev II | 34 | 87% | 96% | 84% | 68% | 4.47 |
| 10 | Tallinna JK Legion | 34 | 53% | 90% | 78% | 53% | 4.75 |
Đội cuối bảng là Tallinna JK Legion với 13 điểm, hiệu số -103.
Toàn giải trung bình 4.34 bàn/trận sau 170 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Hạng 3 Estonia?
- Trans Narva B dẫn đầu Hạng 3 Estonia 2026 với 73 điểm sau 34 trận (23 thắng, 4 hòa, 7 thua, hiệu số +39), hơn U19 Levadia Tallinn xếp thứ hai 5 điểm.
- Hạng 3 Estonia mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 170 trận đã đấu, 10 đội ở Hạng 3 Estonia ghi tổng cộng 742 bàn, trung bình 4,36 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Parnu JK Vaprus II (102 bàn).
- Lượt trận tiếp theo của Hạng 3 Estonia diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Hạng 3 Estonia là Johvi FC Lokomotiv vs Viljandi Tulevik lúc 22:00 ngày 31/10/2026 (Vòng 35); ngày đó có 3 trận.
- Hạng 3 Estonia đang đá đến vòng mấy?
- Hạng 3 Estonia 2026 đang ở vòng 35 trên tổng 36 vòng, với 10 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 13:58 28/10/2026 (giờ Việt Nam).