Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

Hạng 3 Bỉ

BelgiumMùa 2015-2016Giải vô địch (league)cập nhật 10:29 04/09/2025

BXH Hạng 3 Bỉ mùa 2015-2016: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 18 đội.

Vigor Wuitens Hamme đang dẫn đầu Hạng 3 Bỉ với 65 điểm sau 32 trận, hơn FCV Dender EH 7 điểm; thắng 4/5 trận gần nhất.

Bảng xếp hạng Hạng 3 Bỉ 2015-2016

18 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 10:29 04/09/2025
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Vigor Wuitens Hamme 322057 63–28+3565 TTTHT
2 FCV Dender EH 3216106 67–40+2758 BTHTB
3 Londerzeel SK 321679 53–34+1955 HHBHT
4 VC Winkel Sport 3214135 50–39+1155 TTHTH
5 Oudenaarde 321598 65–43+2254 THHTT
6 Sparta Petegem 3215710 61–52+952 THTTB
7 KSV Temse 3213811 55–47+847 BTHHH
8 SC Eendracht Aalst 3213811 60–55+547 BBTBH
9 Olsa Brakel 3211138 56–41+1546 BTHHB
10 FC Gullegem 3210148 50–42+844 HBHBB
11 Gent Zeehaven 3211912 48–51-342 TBHBT
12 Sint Niklaas 3211813 50–53-341 HHBTH
13 Bornem 3291013 52–52037 BHBBB
14 Izegem 327718 50–67-1728 BTBTB
15 Torhout 328420 29–71-4228 THTBT
16 Acren 325918 36–80-4424 TBHBT
17 KRC.Mechelen 324721 31–81-5019 BBTTH
18 La Louviere Centre 0000 0–000
T thắngH hòaB bại
19 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 10:29 04/09/2025
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 KFC Oosterzonen 3619143 68–38+3071 HHHTT
2 Beerschot Wilrijk 362187 64–39+2571 HTTTT
3 Bocholter VV 3619710 52–41+1164 TTBTB
4 Sporting Hasselt 3618612 63–41+2260 TBTBT
5 Ciney 3617613 57–42+1557 TBTBB
6 Sprimont 3616812 56–43+1356 TTBTT
7 RFC de Liege 3615813 58–56+253 BTTHB
8 RRC Hamoir 3615714 70–74-452 THBBT
9 Rupel Boom 3615615 65–55+1051 TTTTB
10 Berchem Sport 3614814 51–55-450 HTHBH
11 Royal Cappellen FC 3614715 51–56-549 BBHBH
12 Hoogstraten VV 3613914 60–60048 HTHHT
13 Walhain 36121113 48–57-947 HBBBT
14 Tempo Overijse 3612915 47–56-945 HTTBB
15 Tienen 36101016 52–56-440 BTHBT
16 Union La Calamine 3612420 44–59-1540 TBTBB
17 Grimbergen 369720 38–55-1734 BBBTB
18 Woluwe Zaventem 369621 34–61-2733 TBBTH
19 Diegem Sport 368721 33–67-3431 BBBHB
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Vigor Wuitens Hamme169-3-425–12301611-2-338–1635
2FCV Dender EH1611-4-143–1737165-6-524–2321
3Londerzeel SK1611-2-335–1435165-5-618–2020
4VC Winkel Sport169-6-125–1333165-7-425–2622
5Oudenaarde169-4-340–2431166-5-525–1923
6Sparta Petegem167-4-529–2425168-3-532–2827
7KSV Temse169-3-437–2330164-5-718–2417
8SC Eendracht Aalst167-5-427–2626166-3-733–2921
9Olsa Brakel169-5-235–1332162-8-621–2814
10FC Gullegem165-7-421–1722165-7-429–2522
11Gent Zeehaven167-6-330–2027164-3-918–3115
12Sint Niklaas168-5-336–2529163-3-1014–2812
13Bornem167-6-333–2627162-4-1019–2610
14Izegem165-2-923–3017162-5-927–3711
15Torhout166-2-818–3020162-2-1211–418
16Acren164-6-622–3218161-3-1214–486
17KRC.Mechelen163-4-918–3313161-3-1213–486
18La Louviere Centre00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Vigor Wuitens Hamme3237%78%68%31%2.84
2FCV Dender EH3250%81%62%43%3.34
3Londerzeel SK3250%75%53%28%2.72
4VC Winkel Sport3262%71%46%34%2.78
5Oudenaarde3265%84%68%40%3.38
6Sparta Petegem3275%84%62%46%3.53
7KSV Temse3256%81%68%34%3.19
8SC Eendracht Aalst3268%96%68%46%3.59
9Olsa Brakel3259%81%53%43%3.03
10FC Gullegem3253%81%56%40%2.88
11Gent Zeehaven3246%84%62%43%3.09
12Sint Niklaas3256%75%65%50%3.22
13Bornem3268%84%56%40%3.25
14Izegem3268%90%71%43%3.66
15Torhout3246%84%56%31%3.13
16Acren3259%84%59%43%3.63
17KRC.Mechelen3256%93%75%37%3.50
18La Louviere Centre00%0%0%0%0.00
Sân nhà / sân khách
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1KFC Oosterzonen1813-5-038–1144186-9-330–2727
2Beerschot Wilrijk1813-4-137–1443188-4-627–2528
3Bocholter VV1711-3-332–1736198-4-720–2428
4Sporting Hasselt189-4-536–2031189-2-727–2129
5Ciney1810-4-430–1434187-2-927–2823
6Sprimont1810-3-537–2533186-5-719–1823
7RFC de Liege1811-1-640–2934184-7-718–2719
8RRC Hamoir1811-3-444–2736184-4-1026–4716
9Rupel Boom197-3-937–3124178-3-628–2427
10Berchem Sport187-6-525–2527187-2-926–3023
11Royal Cappellen FC189-4-530–2031185-3-1021–3618
12Hoogstraten VV186-5-726–2823187-4-734–3225
13Walhain185-7-623–2622187-4-725–3125
14Tempo Overijse185-6-719–2021187-3-828–3624
15Tienen185-8-525–2223185-2-1127–3417
16Union La Calamine188-2-830–2626184-2-1214–3314
17Grimbergen185-2-1122–2917184-5-916–2617
18Woluwe Zaventem186-2-1021–2820183-4-1113–3313
19Diegem Sport187-2-921–2623181-5-1212–418
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1KFC Oosterzonen3663%86%52%33%2.94
2Beerschot Wilrijk3655%77%52%30%2.86
3Bocholter VV3647%75%55%27%2.58
4Sporting Hasselt3647%75%50%36%2.89
5Ciney3644%72%58%25%2.75
6Sprimont3644%63%52%38%2.75
7RFC de Liege3655%86%55%38%3.17
8RRC Hamoir3666%91%77%52%4.00
9Rupel Boom3655%91%63%38%3.33
10Berchem Sport3647%83%52%36%2.94
11Royal Cappellen FC3650%91%52%33%2.97
12Hoogstraten VV3655%88%63%38%3.33
13Walhain3658%88%47%33%2.92
14Tempo Overijse3647%77%50%27%2.86
15Tienen3658%77%58%33%3.00
16Union La Calamine3644%80%47%33%2.86
17Grimbergen3644%72%44%22%2.58
18Woluwe Zaventem3641%77%44%22%2.64
19Diegem Sport3655%86%52%25%2.78

Đội cuối bảng là La Louviere Centre với 0 điểm, hiệu số +0.

Toàn giải trung bình 3.21 bàn/trận sau 272 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu Hạng 3 Bỉ?
Vigor Wuitens Hamme dẫn đầu Hạng 3 Bỉ 2015-2016 với 65 điểm sau 32 trận (20 thắng, 5 hòa, 7 thua, hiệu số +35), hơn FCV Dender EH xếp thứ hai 7 điểm.
Hạng 3 Bỉ mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 272 trận đã đấu, 18 đội ở Hạng 3 Bỉ ghi tổng cộng 876 bàn, trung bình 3,22 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là FCV Dender EH (67 bàn).

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 04:47 28/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com