
Hạng 2 Venezuela
BXH Hạng 2 Venezuela mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 9 đội.
Deportivo Lara đang dẫn đầu Hạng 2 Venezuela với 70 điểm sau 32 trận, hơn Barquisimeto 14 điểm; thắng 3/5 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng Hạng 2 Venezuela 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 21 | 7 | 4 | 56–24 | +32 | 70 | TBTTH | |
| 2 | 32 | 16 | 8 | 8 | 58–36 | +22 | 56 | TBBBT | |
| 3 | 32 | 16 | 7 | 9 | 50–31 | +19 | 55 | TTTTT | |
| 4 | 32 | 12 | 12 | 8 | 46–43 | +3 | 48 | BHHBH | |
| 5 | 32 | 12 | 8 | 12 | 43–52 | -9 | 44 | HTTHT | |
| 6 | 31 | 12 | 7 | 12 | 51–47 | +4 | 43 | TBBBT | |
| 7 | 32 | 10 | 5 | 17 | 54–64 | -10 | 35 | BBHTB | |
| 8 | 33 | 9 | 7 | 17 | 39–53 | -14 | 34 | BTBBB | |
| 9 | 32 | 4 | 3 | 25 | 27–74 | -47 | 15 | BBTBB |
Play Offs: Quarter-finalsT thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 13 | 6 | 6 | 39–28 | +11 | 45 | TBTTB | |
| 2 | 26 | 11 | 10 | 5 | 31–21 | +10 | 43 | HTTHT | |
| 3 | 26 | 12 | 6 | 8 | 33–24 | +9 | 42 | TBTBH | |
| 4 | 26 | 12 | 5 | 9 | 31–31 | 0 | 41 | HBTTH | |
| 5 | 26 | 9 | 9 | 8 | 33–30 | +3 | 36 | TTBHT | |
| 6 | 26 | 4 | 10 | 12 | 27–37 | -10 | 22 | HBTBH | |
| 7 | 15 | 5 | 5 | 5 | 16–16 | 0 | 20 | HTTTB | |
| 8 | 26 | 1 | 11 | 14 | 13–36 | -23 | 14 | BBBBH |
Play Offs: Quarter-finalsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Deportivo Lara | 16 | 11-4-1 | 35–12 | 37 | 16 | 10-3-3 | 21–12 | 33 |
| 2 | Barquisimeto | 16 | 9-4-3 | 32–14 | 31 | 16 | 7-4-5 | 26–22 | 25 |
| 3 | Yaracuyanos | 16 | 11-1-4 | 25–15 | 34 | 16 | 5-6-5 | 25–16 | 21 |
| 4 | Urena SC | 16 | 4-6-6 | 11–19 | 18 | 16 | 8-6-2 | 35–24 | 30 |
| 5 | Atletico El Vigia | 16 | 7-4-5 | 28–25 | 25 | 16 | 5-4-7 | 15–27 | 19 |
| 6 | Zamora FC Barinas B | 15 | 5-4-6 | 20–22 | 19 | 16 | 7-3-6 | 31–25 | 24 |
| 7 | Atletico Barinas | 16 | 8-2-6 | 34–29 | 26 | 16 | 2-3-11 | 20–35 | 9 |
| 8 | Academia Puerto Cabello B | 17 | 6-4-7 | 25–26 | 22 | 16 | 3-3-10 | 14–27 | 12 |
| 9 | Real Frontera | 16 | 3-3-10 | 18–34 | 12 | 16 | 1-0-15 | 9–40 | 3 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Deportivo Lara | 32 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | Barquisimeto | 32 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | Yaracuyanos | 32 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | Urena SC | 32 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 5 | Atletico El Vigia | 32 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 6 | Zamora FC Barinas B | 31 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 7 | Atletico Barinas | 32 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 8 | Academia Puerto Cabello B | 33 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 9 | Real Frontera | 32 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Sân nhà / sân khách · Bảng B
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Monagas B | 12 | 8-2-2 | 19–11 | 26 | 13 | 5-4-4 | 20–17 | 19 |
| 2 | Aragua FC | 13 | 9-2-2 | 20–9 | 29 | 13 | 2-8-3 | 11–12 | 14 |
| 3 | Deportivo Miranda | 13 | 8-4-1 | 21–10 | 28 | 13 | 4-2-7 | 12–14 | 14 |
| 4 | Bolívar SC VEN | 13 | 7-4-2 | 15–11 | 25 | 13 | 5-1-7 | 16–20 | 16 |
| 5 | Dynamo Puerto FC | 13 | 6-5-2 | 18–13 | 23 | 13 | 3-4-6 | 15–17 | 13 |
| 6 | Mineros de Guayana | 13 | 3-3-7 | 16–19 | 12 | 13 | 1-7-5 | 11–18 | 10 |
| 7 | Maritimo de La Guaira | 8 | 2-5-1 | 8–9 | 11 | 7 | 3-0-4 | 8–7 | 9 |
| 8 | Atletico Avila FC | 13 | 1-6-6 | 8–16 | 9 | 13 | 0-5-8 | 5–20 | 5 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Monagas B | 25 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | Aragua FC | 26 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | Deportivo Miranda | 26 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | Bolívar SC VEN | 26 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 5 | Dynamo Puerto FC | 26 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 6 | Mineros de Guayana | 26 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 7 | Maritimo de La Guaira | 15 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 8 | Atletico Avila FC | 26 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Đội cuối bảng là Real Frontera với 15 điểm, hiệu số -47.
Toàn giải trung bình 2.92 bàn/trận sau 144 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Hạng 2 Venezuela?
- Deportivo Lara dẫn đầu Hạng 2 Venezuela 2026 với 70 điểm sau 32 trận (21 thắng, 7 hòa, 4 thua, hiệu số +32), hơn Barquisimeto xếp thứ hai 14 điểm.
- Hạng 2 Venezuela mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 144 trận đã đấu, 9 đội ở Hạng 2 Venezuela ghi tổng cộng 424 bàn, trung bình 2,94 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Barquisimeto (58 bàn).
- Lượt trận tiếp theo của Hạng 2 Venezuela diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Hạng 2 Venezuela là Zamora FC Barinas B vs Bolívar SC VEN lúc 02:00 ngày 29/10/2026; ngày đó có 1 trận.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 05:40 28/10/2026 (giờ Việt Nam).