
Hạng 2 Ukraina
BXH Hạng 2 Ukraina mùa 2026-2027: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 16 đội.
FC Victoria Mykolaivka đang dẫn đầu Hạng 2 Ukraina với 25 điểm sau 13 trận, hơn SC Poltava 1 điểm; thắng 2/5 trận gần nhất, vòng tới gặp SC Poltava.
Bảng xếp hạng Hạng 2 Ukraina 2026-2027
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 7 | 4 | 2 | 17–10 | +7 | 25 | HTHTH | |
| 2 | 13 | 7 | 3 | 3 | 24–11 | +13 | 24 | BTBTT | |
| 3 | 13 | 7 | 3 | 3 | 20–13 | +7 | 24 | HHTTT | |
| 4 | 13 | 6 | 5 | 2 | 19–11 | +8 | 23 | HTBHT | |
| 5 | 12 | 7 | 2 | 3 | 19–14 | +5 | 23 | THTTT | |
| 6 | 13 | 6 | 3 | 4 | 26–17 | +9 | 21 | TBTHB | |
| 7 | 13 | 4 | 6 | 3 | 15–11 | +4 | 18 | HHTHT | |
| 8 | 13 | 4 | 5 | 4 | 17–16 | +1 | 17 | THTHB | |
| 9 | 12 | 5 | 2 | 5 | 13–16 | -3 | 17 | TBBBT | |
| 10 | 13 | 4 | 4 | 5 | 13–15 | -2 | 16 | BHBBH | |
| 11 | 13 | 4 | 3 | 6 | 13–16 | -3 | 15 | THHBB | |
| 12 | 13 | 3 | 5 | 5 | 18–21 | -3 | 14 | HBBHT | |
| 13 | 13 | 4 | 1 | 8 | 12–22 | -10 | 13 | TBBHB | |
| 14 | 11 | 2 | 4 | 5 | 12–16 | -4 | 10 | BBBTB | |
| 15 | 13 | 2 | 3 | 8 | 12–32 | -20 | 9 | BTTHB | |
| 16 | 13 | 1 | 5 | 7 | 18–27 | -9 | 8 | BHBHB |
Relegation PlayoffsRelegationUpgrade TeamUpgrade Play-offsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | FC Victoria Mykolaivka | 6 | 4-1-1 | 9–6 | 13 | 7 | 3-3-1 | 8–4 | 12 |
| 2 | SC Poltava | 6 | 3-3-0 | 11–3 | 12 | 7 | 4-0-3 | 13–8 | 12 |
| 3 | Fenix Mariupol | 7 | 3-2-2 | 10–8 | 11 | 6 | 4-1-1 | 10–5 | 13 |
| 4 | FK Oleksandria | 7 | 4-2-1 | 10–5 | 14 | 6 | 2-3-1 | 9–6 | 9 |
| 5 | Ahrobiznes Volochysk | 7 | 5-1-1 | 13–5 | 16 | 5 | 2-1-2 | 6–9 | 7 |
| 6 | Kulykiv | 7 | 5-1-1 | 18–7 | 16 | 6 | 1-2-3 | 8–10 | 5 |
| 7 | Nyva Ternopil | 4 | 2-1-1 | 7–4 | 7 | 9 | 2-5-2 | 8–7 | 11 |
| 8 | Lokomotiv Kyiv | 7 | 2-3-2 | 8–9 | 9 | 6 | 2-2-2 | 9–7 | 8 |
| 9 | FC Inhulets Petrove | 6 | 4-0-2 | 8–5 | 12 | 6 | 1-2-3 | 5–11 | 5 |
| 10 | Prykarpattya Ivano Frankivsk | 7 | 2-4-1 | 7–4 | 10 | 6 | 2-0-4 | 6–11 | 6 |
| 11 | Metalist Kharkiv | 7 | 3-2-2 | 11–9 | 11 | 6 | 1-1-4 | 2–7 | 4 |
| 12 | UCSA | 7 | 3-2-2 | 13–12 | 11 | 6 | 0-3-3 | 5–9 | 3 |
| 13 | Kolos Kovalivka II | 7 | 3-1-3 | 7–7 | 10 | 6 | 1-0-5 | 5–15 | 3 |
| 14 | FC Chernigiv | 3 | 1-2-0 | 4–3 | 5 | 8 | 1-2-5 | 8–13 | 5 |
| 15 | Probiy Horodenka | 7 | 1-3-3 | 7–13 | 6 | 6 | 1-0-5 | 5–19 | 3 |
| 16 | Polissya Zhytomyr B | 7 | 1-1-5 | 9–16 | 4 | 6 | 0-4-2 | 9–11 | 4 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FC Victoria Mykolaivka | 13 | 46% | 61% | 38% | 15% | 2.08 |
| 2 | SC Poltava | 13 | 46% | 76% | 69% | 23% | 2.69 |
| 3 | Fenix Mariupol | 13 | 53% | 84% | 46% | 23% | 2.54 |
| 4 | FK Oleksandria | 13 | 38% | 69% | 23% | 15% | 2.31 |
| 5 | Ahrobiznes Volochysk | 12 | 33% | 58% | 50% | 33% | 2.75 |
| 6 | Kulykiv | 13 | 84% | 92% | 69% | 30% | 3.31 |
| 7 | Nyva Ternopil | 13 | 61% | 61% | 38% | 23% | 2.00 |
| 8 | Lokomotiv Kyiv | 13 | 53% | 61% | 46% | 38% | 2.54 |
| 9 | FC Inhulets Petrove | 12 | 50% | 66% | 58% | 16% | 2.42 |
| 10 | Prykarpattya Ivano Frankivsk | 13 | 46% | 61% | 53% | 15% | 2.15 |
| 11 | Metalist Kharkiv | 13 | 38% | 69% | 38% | 23% | 2.23 |
| 12 | UCSA | 13 | 61% | 61% | 61% | 46% | 3.00 |
| 13 | Kolos Kovalivka II | 13 | 30% | 69% | 46% | 30% | 2.62 |
| 14 | FC Chernigiv | 11 | 63% | 72% | 36% | 27% | 2.55 |
| 15 | Probiy Horodenka | 13 | 53% | 100% | 61% | 38% | 3.38 |
| 16 | Polissya Zhytomyr B | 13 | 84% | 92% | 76% | 38% | 3.46 |
Đội cuối bảng là Polissya Zhytomyr B với 8 điểm, hiệu số -9.
Toàn giải trung bình 2.60 bàn/trận sau 102 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Hạng 2 Ukraina?
- FC Victoria Mykolaivka dẫn đầu Hạng 2 Ukraina 2026-2027 với 25 điểm sau 13 trận (7 thắng, 4 hòa, 2 thua, hiệu số +7), hơn SC Poltava xếp thứ hai 1 điểm.
- Hạng 2 Ukraina mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 102 trận đã đấu, 16 đội ở Hạng 2 Ukraina ghi tổng cộng 268 bàn, trung bình 2,63 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Kulykiv (26 bàn).
- Vua phá lưới Hạng 2 Ukraina hiện tại là ai?
- Valeriy Sad (SC Poltava) dẫn đầu danh sách ghi bàn Hạng 2 Ukraina 2026-2027 với 7 bàn; xếp sau là Dmytro Galadey (Kulykiv) với 4 bàn.
- Lượt trận tiếp theo của Hạng 2 Ukraina diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Hạng 2 Ukraina là Ahrobiznes Volochysk vs Prykarpattya Ivano Frankivsk lúc 17:00 ngày 30/10/2026 (Vòng 14); ngày đó có 1 trận.
- Hạng 2 Ukraina đang đá đến vòng mấy?
- Hạng 2 Ukraina 2026-2027 đang ở vòng 14 trên tổng 30 vòng, với 16 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 13:37 28/10/2026 (giờ Việt Nam).