
Hainan Football City League
BXH Hainan Football City League mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 10 đội.
Ledong Team đang dẫn đầu Hainan Football City League với 6 điểm sau 2 trận, hơn Changjiang Team 2 điểm; thắng 2/2 trận gần nhất, vòng tới gặp Wanning Team.
Bảng xếp hạng Hainan Football City League 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3–1 | +2 | 6 | TT | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3–1 | +2 | 4 | HT | |
| 3 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3–2 | +1 | 4 | TH | |
| 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3–2 | +1 | 4 | TH | |
| 5 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2–1 | +1 | 4 | HT | |
| 6 | 2 | 1 | 0 | 1 | 3–3 | 0 | 3 | BT | |
| 7 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2–3 | -1 | 3 | TB | |
| 8 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1–3 | -2 | 0 | BB | |
| 9 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1–3 | -2 | 0 | BB | |
| 10 | 2 | 0 | 0 | 2 | 0–2 | -2 | 0 | BB |
Knockout PhaseT thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 6–0 | +6 | 6 | TT | |
| 2 | 2 | 2 | 0 | 0 | 6–1 | +5 | 6 | TT | |
| 3 | 2 | 2 | 0 | 0 | 3–1 | +2 | 6 | TT | |
| 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 3–1 | +2 | 4 | TH | |
| 5 | 2 | 0 | 1 | 1 | 1–2 | -1 | 1 | BH | |
| 6 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0–2 | -2 | 0 | B | |
| 7 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0–2 | -2 | 0 | B | |
| 8 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1–6 | -5 | 0 | BB | |
| 9 | 2 | 0 | 0 | 2 | 1–6 | -5 | 0 | BB |
Knockout PhaseT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Ledong Team | 1 | 1-0-0 | 1–0 | 3 | 1 | 1-0-0 | 2–1 | 3 |
| 2 | Changjiang Team | 1 | 1-0-0 | 2–0 | 3 | 1 | 0-1-0 | 1–1 | 1 |
| 3 | Qiongzhong Team | 1 | 1-0-0 | 1–0 | 3 | 1 | 0-1-0 | 2–2 | 1 |
| 4 | Sanya Team | 1 | 0-1-0 | 2–2 | 1 | 1 | 1-0-0 | 1–0 | 3 |
| 5 | Wanning Team | 1 | 0-1-0 | 1–1 | 1 | 1 | 1-0-0 | 1–0 | 3 |
| 6 | Sansha Team | 1 | 1-0-0 | 2–1 | 3 | 1 | 0-0-1 | 1–2 | 0 |
| 7 | Lingshui Team | 1 | 1-0-0 | 2–1 | 3 | 1 | 0-0-1 | 0–2 | 0 |
| 8 | Baoting Team | 1 | 0-0-1 | 1–2 | 0 | 1 | 0-0-1 | 0–1 | 0 |
| 9 | Wuzhishan Team | 1 | 0-0-1 | 0–1 | 0 | 1 | 0-0-1 | 1–2 | 0 |
| 10 | Dongfang Team | 1 | 0-0-1 | 0–1 | 0 | 1 | 0-0-1 | 0–1 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ledong Team | 2 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | Changjiang Team | 2 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | Qiongzhong Team | 2 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | Sanya Team | 2 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 5 | Wanning Team | 2 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 6 | Sansha Team | 2 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 7 | Lingshui Team | 2 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 8 | Baoting Team | 2 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 9 | Wuzhishan Team | 2 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 10 | Dongfang Team | 2 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Sân nhà / sân khách · Bảng B
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Haikou Team | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 2 | 2-0-0 | 6–0 | 6 |
| 2 | Qionghai Team | 1 | 1-0-0 | 2–1 | 3 | 1 | 1-0-0 | 4–0 | 3 |
| 3 | Wenchang Team | 1 | 1-0-0 | 2–1 | 3 | 1 | 1-0-0 | 1–0 | 3 |
| 4 | Danzhou Team | 1 | 0-1-0 | 1–1 | 1 | 1 | 1-0-0 | 2–0 | 3 |
| 5 | Baisha Team | 1 | 0-0-1 | 0–1 | 0 | 1 | 0-1-0 | 1–1 | 1 |
| 6 | Ding an Team | 1 | 0-0-1 | 0–2 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 7 | Chengmai Team | 1 | 0-0-1 | 0–2 | 0 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 8 | Tunchang Team | 1 | 0-0-1 | 0–4 | 0 | 1 | 0-0-1 | 1–2 | 0 |
| 9 | Lingao Team | 1 | 0-0-1 | 0–4 | 0 | 1 | 0-0-1 | 1–2 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Haikou Team | 2 | 0% | 100% | 50% | 50% | 3.00 |
| 2 | Qionghai Team | 2 | 50% | 100% | 100% | 50% | 3.50 |
| 3 | Wenchang Team | 2 | 50% | 50% | 50% | 0% | 2.00 |
| 4 | Danzhou Team | 2 | 50% | 100% | 0% | 0% | 2.00 |
| 5 | Baisha Team | 2 | 50% | 50% | 0% | 0% | 1.50 |
| 6 | Ding an Team | 1 | 0% | 100% | 0% | 0% | 2.00 |
| 7 | Chengmai Team | 1 | 0% | 100% | 0% | 0% | 2.00 |
| 8 | Tunchang Team | 2 | 50% | 100% | 100% | 50% | 3.50 |
| 9 | Lingao Team | 2 | 50% | 100% | 100% | 50% | 3.50 |
Đội cuối bảng là Dongfang Team với 0 điểm, hiệu số -2.
Toàn giải trung bình 1.91 bàn/trận sau 10 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Hainan Football City League?
- Ledong Team dẫn đầu Hainan Football City League 2026 với 6 điểm sau 2 trận (2 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +2), hơn Changjiang Team xếp thứ hai 2 điểm.
- Hainan Football City League mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 10 trận đã đấu, 10 đội ở Hainan Football City League ghi tổng cộng 21 bàn, trung bình 2,10 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Ledong Team (3 bàn).
- Lượt trận tiếp theo của Hainan Football City League diễn ra khi nào?
- Trận gần nhất của Hainan Football City League là Sansha Team vs Qiongzhong Team lúc 14:30 ngày 06/11/2026 (Vòng 3); ngày đó có 1 trận.
- Hainan Football City League đang đá đến vòng mấy?
- Hainan Football City League 2026 đang ở vòng 3 trên tổng 19 vòng, với 10 đội tham dự.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 22:58 04/11/2026 (giờ Việt Nam).