
BXH Giải Catarinense Brazil mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 6 đội.
Brusque FC đang dẫn đầu Giải Catarinense Brazil với 12 điểm sau 6 trận, hơn Avaí FC 2 điểm.
Bảng xếp hạng Giải Catarinense Brazil 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 3 | 3 | 0 | 9–6 | +3 | 12 | ||
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 8–7 | +1 | 10 | ||
| 3 | 6 | 2 | 3 | 1 | 8–6 | +2 | 9 | ||
| 4 | 6 | 2 | 1 | 3 | 5–10 | -5 | 7 | ||
| 5 | 6 | 2 | 0 | 4 | 6–6 | 0 | 6 | ||
| 6 | 6 | 0 | 1 | 5 | 3–14 | -11 | 1 |
Degrade TeamPlay Offs: Quarter-finalsT thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 3 | 3 | 0 | 10–5 | +5 | 12 | ||
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 11–5 | +6 | 11 | ||
| 3 | 6 | 3 | 2 | 1 | 10–8 | +2 | 11 | ||
| 4 | 6 | 3 | 0 | 3 | 8–5 | +3 | 9 | ||
| 5 | 6 | 2 | 1 | 3 | 6–8 | -2 | 7 | ||
| 6 | 6 | 1 | 1 | 4 | 4–8 | -4 | 4 |
Degrade TeamPlay Offs: Quarter-finalsT thắngH hòaB bại
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 1 | 1 | 10–5 | +5 | 13 | ||
| 2 | 6 | 4 | 1 | 1 | 10–8 | +2 | 13 | ||
| 3 | 6 | 2 | 0 | 4 | 6–7 | -1 | 7 | ||
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | 6–12 | -6 | 3 |
Degrade TeamPlay Offs: Quarter-finalsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Brusque FC | 3 | 2-1-0 | 4–2 | 7 | 3 | 1-2-0 | 5–4 | 5 |
| 2 | Avaí FC | 3 | 2-1-0 | 4–2 | 7 | 3 | 1-0-2 | 4–5 | 3 |
| 3 | Camboriu SC | 3 | 2-0-1 | 4–2 | 6 | 3 | 0-3-0 | 4–4 | 3 |
| 4 | Concordia AC | 3 | 1-1-1 | 2–2 | 4 | 3 | 1-0-2 | 3–8 | 3 |
| 5 | Marcilio Dias SC | 3 | 1-0-2 | 2–2 | 3 | 3 | 1-0-2 | 4–4 | 3 |
| 6 | Joinville SC | 3 | 0-1-2 | 2–4 | 1 | 3 | 0-0-3 | 1–10 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Brusque FC | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | Avaí FC | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | Camboriu SC | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | Concordia AC | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 5 | Marcilio Dias SC | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 6 | Joinville SC | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Sân nhà / sân khách · Bảng B
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Santa Catarina | 3 | 2-1-0 | 8–4 | 7 | 3 | 1-2-0 | 2–1 | 5 |
| 2 | Chapecoense - SC | 3 | 2-1-0 | 8–1 | 7 | 3 | 1-1-1 | 3–4 | 4 |
| 3 | Criciuma | 3 | 2-1-0 | 8–5 | 7 | 3 | 1-1-1 | 2–3 | 4 |
| 4 | Barra FC | 3 | 2-0-1 | 6–2 | 6 | 3 | 1-0-2 | 2–3 | 3 |
| 5 | Figueirense | 3 | 1-1-1 | 2–3 | 4 | 3 | 1-0-2 | 4–5 | 3 |
| 6 | CA Carlos Renaux | 3 | 0-1-2 | 3–6 | 1 | 3 | 1-0-2 | 1–2 | 3 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Santa Catarina | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | Chapecoense - SC | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | Criciuma | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | Barra FC | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 5 | Figueirense | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 6 | CA Carlos Renaux | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Sân nhà / sân khách
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | Marcilio Dias SC | 3 | 2-1-0 | 4–1 | 7 | 3 | 2-0-1 | 6–4 | 6 |
| 2 | CA Carlos Renaux | 3 | 3-0-0 | 5–2 | 9 | 3 | 1-1-1 | 5–6 | 4 |
| 3 | Figueirense | 3 | 1-0-2 | 3–5 | 3 | 3 | 1-0-2 | 3–2 | 3 |
| 4 | Joinville SC | 3 | 1-0-2 | 5–7 | 3 | 3 | 0-0-3 | 1–5 | 0 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Marcilio Dias SC | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 2 | CA Carlos Renaux | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 3 | Figueirense | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
| 4 | Joinville SC | 6 | 0% | 0% | 0% | 0% | 0.00 |
Đội cuối bảng là Joinville SC với 1 điểm, hiệu số -11.
Toàn giải trung bình 2.05 bàn/trận sau 18 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Giải Catarinense Brazil?
- Brusque FC dẫn đầu Giải Catarinense Brazil 2026 với 12 điểm sau 6 trận (3 thắng, 3 hòa, 0 thua, hiệu số +3), hơn Avaí FC xếp thứ hai 2 điểm.
- Giải Catarinense Brazil mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 18 trận đã đấu, 6 đội ở Giải Catarinense Brazil ghi tổng cộng 39 bàn, trung bình 2,17 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Brusque FC (9 bàn).
- Vua phá lưới Giải Catarinense Brazil hiện tại là ai?
- Nicolas Godinho Johann (Criciuma) dẫn đầu danh sách ghi bàn Giải Catarinense Brazil 2026 với 6 bàn; xếp sau là Kayke Rodrigues (Figueirense) với 5 bàn.
- Đương kim vô địch Giải Catarinense Brazil là đội nào?
- Đương kim vô địch Giải Catarinense Brazil là Barra FC (1 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Avaí FC với 19 lần.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 05:20 04/11/2026 (giờ Việt Nam).