
Giải các quốc gia (nữ)
Mùa 2026Cúp / loại trực tiếpcập nhật 15:06 30/04/2026
BXH Giải các quốc gia (nữ) mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 12 đội.
U15 Slovenia đang dẫn đầu Giải các quốc gia (nữ) với 9 điểm sau 3 trận, hơn U15 Séc 2 điểm; thắng 3/3 trận gần nhất.
Bảng xếp hạng Giải các quốc gia (nữ) 2026
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT–BB | HS | Điểm | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 7–2 | +5 | 9 | TTT | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 8–4 | +4 | 7 | HTT | |
| 3 | 3 | 2 | 0 | 1 | 6–2 | +4 | 6 | TBT | |
| 4 | 3 | 2 | 0 | 1 | 5–3 | +2 | 6 | TBT | |
| 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 5–4 | +1 | 4 | HBT | |
| 6 | 3 | 1 | 1 | 1 | 4–4 | 0 | 4 | HBT | |
| 7 | 3 | 1 | 1 | 1 | 4–6 | -2 | 4 | HTB | |
| 8 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3–3 | 0 | 3 | BTB | |
| 9 | 3 | 1 | 0 | 2 | 4–5 | -1 | 3 | TBB | |
| 10 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3–7 | -4 | 3 | BTB | |
| 11 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2–5 | -3 | 1 | BHB | |
| 12 | 3 | 0 | 1 | 2 | 2–8 | -6 | 1 | BHB |
FinalsT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách
| # | Đội | Sân nhà | Sân khách | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | Tr | T-H-B | BT–BB | Đ | ||
| 1 | U15 Slovenia | 2 | 2-0-0 | 4–1 | 6 | 1 | 1-0-0 | 3–1 | 3 |
| 2 | U15 Séc | 1 | 1-0-0 | 2–1 | 3 | 2 | 1-1-0 | 6–3 | 4 |
| 3 | U15 Ý | 3 | 2-0-1 | 6–2 | 6 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 4 | U15 Scotland | 2 | 2-0-0 | 5–1 | 6 | 1 | 0-0-1 | 0–2 | 0 |
| 5 | U15 Bồ Đào Nha | 3 | 1-1-1 | 5–4 | 4 | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 |
| 6 | U15 Áo | 2 | 1-1-0 | 3–2 | 4 | 1 | 0-0-1 | 1–2 | 0 |
| 7 | U15 Rumani | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 3 | 1-1-1 | 4–6 | 4 |
| 8 | U15 Trung Quốc | 0 | 0-0-0 | 0–0 | 0 | 3 | 1-0-2 | 3–3 | 3 |
| 9 | U15 Bắc Macedonia | 1 | 0-0-1 | 1–2 | 0 | 2 | 1-0-1 | 3–3 | 3 |
| 10 | U15 Wales | 1 | 0-0-1 | 1–3 | 0 | 2 | 1-0-1 | 2–4 | 3 |
| 11 | U15 Montenegro | 1 | 0-1-0 | 1–1 | 1 | 2 | 0-0-2 | 1–4 | 0 |
| 12 | U15 Moldova | 2 | 0-0-2 | 1–7 | 0 | 1 | 0-1-0 | 1–1 | 1 |
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
| # | Đội | Tr | BTTS | Tài 1.5 | Tài 2.5 | Tài 3.5 | Bàn/trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | U15 Slovenia | 3 | 66% | 100% | 66% | 33% | 3.00 |
| 2 | U15 Séc | 3 | 100% | 100% | 100% | 66% | 4.00 |
| 3 | U15 Ý | 3 | 0% | 100% | 66% | 0% | 2.67 |
| 4 | U15 Scotland | 3 | 33% | 100% | 66% | 0% | 2.67 |
| 5 | U15 Bồ Đào Nha | 3 | 66% | 100% | 66% | 33% | 3.00 |
| 6 | U15 Áo | 3 | 66% | 66% | 66% | 33% | 2.67 |
| 7 | U15 Rumani | 3 | 66% | 100% | 100% | 33% | 3.33 |
| 8 | U15 Trung Quốc | 3 | 33% | 66% | 33% | 0% | 2.00 |
| 9 | U15 Bắc Macedonia | 3 | 33% | 100% | 100% | 0% | 3.00 |
| 10 | U15 Wales | 3 | 66% | 100% | 100% | 33% | 3.33 |
| 11 | U15 Montenegro | 3 | 66% | 100% | 33% | 0% | 2.33 |
| 12 | U15 Moldova | 3 | 66% | 100% | 66% | 33% | 3.33 |
Đội cuối bảng là U15 Moldova với 1 điểm, hiệu số -6.
Toàn giải trung bình 2.79 bàn/trận sau 18 lượt trận.
Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số
Hỏi nhanh về trang này
- Đội nào đang đứng đầu Giải các quốc gia (nữ)?
- U15 Slovenia dẫn đầu Giải các quốc gia (nữ) 2026 với 9 điểm sau 3 trận (3 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +5), hơn U15 Séc xếp thứ hai 2 điểm.
- Giải các quốc gia (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
- Sau 18 trận đã đấu, 12 đội ở Giải các quốc gia (nữ) ghi tổng cộng 53 bàn, trung bình 2,94 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là U15 Séc (8 bàn).
- Vua phá lưới Giải các quốc gia (nữ) hiện tại là ai?
- Sha Ming (U15 Trung Quốc) dẫn đầu danh sách ghi bàn Giải các quốc gia (nữ) 2026 với 2 bàn; xếp sau là Safet Gracic (U15 Áo) với 1 bàn.
Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 21:48 29/10/2026 (giờ Việt Nam).