Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

VĐQG Gruzia

GeorgiaMùa 2026Vòng 32/36Giải vô địch (league)ĐKVĐ FC Iberia 1999 Tbilisi (3 lần)cập nhật 23:55 02/11/2026

BXH VĐQG Gruzia mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 10 đội.

Dinamo Batumi đang dẫn đầu VĐQG Gruzia với 59 điểm sau 31 trận, hơn FC Iberia 1999 Tbilisi 3 điểm; thắng 5/5 trận gần nhất, vòng tới gặp FC Spaeri.

Bảng xếp hạng VĐQG Gruzia 2026

League · 10 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 23:55 02/11/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 Dinamo Batumi 311786 54–37+1759 TTTTT
2 FC Iberia 1999 Tbilisi 311759 45–33+1256 BTTTH
3 Dinamo Tbilisi 3115106 50–32+1855 TBTTH
4 FC Metalurgi Rustavi 311588 38–28+1053 BTTBH
5 Torpedo Kutaisi 31101011 50–42+840 BHBBT
6 Dila Gori 3112415 41–39+240 TBBBB
7 FC Samgurali Tskhaltubo 3111614 43–55-1239 BTTBH
8 Gagra FC 3161312 28–45-1731 HBBHH
9 Spaeri FC 3151313 38–49-1128 BHBHH
10 FC Meshakhte Tkibuli 3131117 23–50-2720 HBBTB
T thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · League
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1Dinamo Batumi1611-3-231–1836156-5-423–1923
2FC Iberia 1999 Tbilisi159-4-221–1431168-1-724–1925
3Dinamo Tbilisi167-5-424–1726158-5-226–1529
4FC Metalurgi Rustavi1510-0-521–1330165-8-317–1523
5Torpedo Kutaisi167-4-527–2025153-6-623–2215
6Dila Gori156-4-520–1622166-0-1021–2318
7FC Samgurali Tskhaltubo167-4-523–2025154-2-920–3514
8Gagra FC163-8-518–2117153-5-710–2414
9Spaeri FC153-6-624–2615162-7-714–2313
10FC Meshakhte Tkibuli151-6-810–269162-5-913–2411
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · League
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1Dinamo Batumi3150%75%71%42%3.11
2FC Iberia 1999 Tbilisi3157%82%53%17%2.71
3Dinamo Tbilisi3160%75%60%28%2.82
4FC Metalurgi Rustavi3146%67%42%10%2.21
5Torpedo Kutaisi3167%78%57%35%3.11
6Dila Gori3158%72%58%31%2.69
7FC Samgurali Tskhaltubo3164%82%71%42%3.39
8Gagra FC3155%81%44%18%2.37
9Spaeri FC3164%75%53%32%2.79
10FC Meshakhte Tkibuli3160%75%50%25%2.57

Đội cuối bảng là FC Meshakhte Tkibuli với 20 điểm, hiệu số -27.

Toàn giải trung bình 2.63 bàn/trận sau 155 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu VĐQG Gruzia?
Dinamo Batumi dẫn đầu VĐQG Gruzia 2026 với 59 điểm sau 31 trận (17 thắng, 8 hòa, 6 thua, hiệu số +17), hơn FC Iberia 1999 Tbilisi xếp thứ hai 3 điểm.
VĐQG Gruzia mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 155 trận đã đấu, 10 đội ở VĐQG Gruzia ghi tổng cộng 410 bàn, trung bình 2,65 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là Dinamo Batumi (54 bàn).
Vua phá lưới VĐQG Gruzia hiện tại là ai?
Komnen Andrić (Torpedo Kutaisi) dẫn đầu danh sách ghi bàn VĐQG Gruzia 2026 với 13 bàn và 2 kiến tạo; xếp sau là jean (FC Metalurgi Rustavi) với 10 bàn.
Lượt trận tiếp theo của VĐQG Gruzia diễn ra khi nào?
Trận gần nhất của VĐQG Gruzia là FC Meshakhte Tkibuli vs Torpedo Kutaisi lúc 18:00 ngày 07/11/2026 (Vòng 32); ngày đó có 3 trận.
Đương kim vô địch VĐQG Gruzia là đội nào?
Đương kim vô địch VĐQG Gruzia là FC Iberia 1999 Tbilisi (3 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về Dinamo Tbilisi với 19 lần.
VĐQG Gruzia đang đá đến vòng mấy?
VĐQG Gruzia 2026 đang ở vòng 32 trên tổng 36 vòng, với 10 đội tham dự.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 20:51 03/11/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com