Quảng cáo728 × 90320 × 100Dưới menu (leaderboard)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com

U17 World Cup (nữ)

Mùa 2026Cúp / loại trực tiếpĐKVĐ U17 Triều Tiên (nữ) (4 lần)cập nhật 09:53 28/10/2026

BXH U17 World Cup (nữ) mùa 2026: điểm, hiệu số, thành tích sân nhà/sân khách và phong độ 5 trận gần nhất của 4 đội.

U17 Đức (nữ) đang dẫn đầu U17 World Cup (nữ) với 9 điểm sau 3 trận, hơn U17 Argentina (nữ) 3 điểm; thắng 3/3 trận gần nhất, vòng tới gặp Venezuela U17(w).

Bảng xếp hạng U17 World Cup (nữ) 2026

Bảng A · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 09:53 28/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 U17 Đức (nữ) 3300 8–3+59 TTT
2 U17 Argentina (nữ) 3201 8–3+56 BTT
3 U17 Maroc (nữ) 3102 7–9-23 TBB
4 U17 New Zealand (nữ) 3003 0–8-80 BBB
QualifiedT thắngH hòaB bại
Bảng B · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 09:53 28/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 U17 Triều Tiên (nữ) 3201 13–4+96 TTB
2 U17 Nigeria (nữ) 3201 6–3+36 BTT
3 U17 Ba Lan (nữ) 3201 9–906 TBT
4 U17 Puerto Rico (nữ) 3003 2–14-120 BBB
QualifiedT thắngH hòaB bại
Bảng C · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 09:53 28/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 U17 Brazil (nữ) 3210 12–5+77 THT
2 U17 Ghana (nữ) 3111 5–6-14 BHT
3 U17 Canada (nữ) 3102 5–10-53 BTB
4 U17 Na Uy (nữ) 3102 5–6-13 TBB
QualifiedT thắngH hòaB bại
Bảng D · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 09:53 28/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 U17 Nhật Bản (nữ) 3300 9–0+99 TTT
2 U17 Pháp (nữ) 3201 3–2+16 TBT
3 U17 Venezuela (nữ) 3102 3–6-33 BTB
4 U17 Zambia (nữ) 3003 2–9-70 BBB
QualifiedT thắngH hòaB bại
Bảng E · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 09:53 28/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 U17 Trung Quốc (nữ) 3300 13–2+119 TTT
2 U17 Mỹ (nữ) 3201 25–4+216 TTB
3 U17 Kenya (nữ) 3102 5–9-43 BBT
4 U17 Samoa (nữ) 3003 0–28-280 BBB
QualifiedT thắngH hòaB bại
Bảng F · 4 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 09:53 28/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 U17 Tây Ban Nha (nữ) 3300 8–2+69 TTT
2 U17 Mexico (nữ) 3201 4–3+16 BTT
3 U17 Úc (nữ) 3012 2–5-31 HBB
4 U17 Chile (nữ) 3012 3–7-41 HBB
QualifiedT thắngH hòaB bại
6 đội · Tr trận đã đấu · T thắng · H hòa · B bại · BT bàn thắng · BB bàn bại · HS hiệu số · cập nhật 09:53 28/10/2026
#ĐộiTrTHBBT–BBHSĐiểmPhong độ
1 U17 Ba Lan (nữ) 3201 9–906 TBT
2 U17 Maroc (nữ) 3102 7–9-23 TBB
3 U17 Venezuela (nữ) 3102 3–6-33 BTB
4 U17 Kenya (nữ) 3102 5–9-43 BBT
5 U17 Canada (nữ) 3102 5–10-53 BTB
6 U17 Úc (nữ) 3012 2–5-31 HBB
QualifiedT thắngH hòaB bại
Sân nhà / sân khách · Bảng A
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1U17 Đức (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
2U17 Argentina (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
3U17 Maroc (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
4U17 New Zealand (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng A
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1U17 Đức (nữ)366%100%66%33%3.67
2U17 Argentina (nữ)366%100%66%33%3.67
3U17 Maroc (nữ)366%100%100%100%5.33
4U17 New Zealand (nữ)30%100%33%33%2.67
Sân nhà / sân khách · Bảng B
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1U17 Triều Tiên (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
2U17 Nigeria (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
3U17 Ba Lan (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
4U17 Puerto Rico (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng B
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1U17 Triều Tiên (nữ)366%100%100%100%5.67
2U17 Nigeria (nữ)366%100%66%33%3.00
3U17 Ba Lan (nữ)3100%100%100%66%6.00
4U17 Puerto Rico (nữ)333%100%66%66%5.33
Sân nhà / sân khách · Bảng C
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1U17 Brazil (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
2U17 Ghana (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
3U17 Canada (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
4U17 Na Uy (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng C
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1U17 Brazil (nữ)350%100%100%50%4.50
2U17 Ghana (nữ)333%100%66%33%3.67
3U17 Canada (nữ)350%100%50%50%3.50
4U17 Na Uy (nữ)333%100%100%33%3.67
Sân nhà / sân khách · Bảng D
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1U17 Nhật Bản (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
2U17 Pháp (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
3U17 Venezuela (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
4U17 Zambia (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng D
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1U17 Nhật Bản (nữ)30%100%33%33%3.00
2U17 Pháp (nữ)30%66%0%0%1.67
3U17 Venezuela (nữ)333%100%33%33%3.00
4U17 Zambia (nữ)333%66%66%66%3.67
Sân nhà / sân khách · Bảng E
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1U17 Trung Quốc (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
2U17 Mỹ (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
3U17 Kenya (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
4U17 Samoa (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng E
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1U17 Trung Quốc (nữ)333%100%100%66%5.00
2U17 Mỹ (nữ)366%100%100%100%9.67
3U17 Kenya (nữ)333%100%100%66%4.67
4U17 Samoa (nữ)30%100%100%100%9.33
Sân nhà / sân khách · Bảng F
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1U17 Tây Ban Nha (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
2U17 Mexico (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
3U17 Úc (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
4U17 Chile (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội · Bảng F
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1U17 Tây Ban Nha (nữ)366%100%66%66%3.33
2U17 Mexico (nữ)333%66%33%33%2.33
3U17 Úc (nữ)366%66%33%33%2.33
4U17 Chile (nữ)3100%100%66%66%3.33
Sân nhà / sân khách
Thành tích riêng trên sân nhà và sân khách · Tr trận · T-H-B thắng hòa bại · BT–BB bàn thắng, bàn bại · Đ điểm
#ĐộiSân nhàSân khách
TrT-H-BBT–BBĐTrT-H-BBT–BBĐ
1U17 Ba Lan (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
2U17 Maroc (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
3U17 Venezuela (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
4U17 Kenya (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
5U17 Canada (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
6U17 Úc (nữ)00-0-00–0000-0-00–00
Bàn thắng & tài xỉu theo đội
Tỷ lệ % số trận của mỗi đội: cả hai đội ghi bàn (BTTS) và tổng bàn vượt mốc 1.5 / 2.5 / 3.5 · Bàn/trận = tổng bàn hai đội mỗi trận
#ĐộiTrBTTSTài 1.5Tài 2.5Tài 3.5Bàn/trận
1U17 Ba Lan (nữ)30%0%0%0%0.00
2U17 Maroc (nữ)30%0%0%0%0.00
3U17 Venezuela (nữ)30%0%0%0%0.00
4U17 Kenya (nữ)30%0%0%0%0.00
5U17 Canada (nữ)30%0%0%0%0.00
6U17 Úc (nữ)30%0%0%0%0.00

Đội cuối bảng là U17 New Zealand (nữ) với 0 điểm, hiệu số -8.

Toàn giải trung bình 3.29 bàn/trận sau 6 lượt trận.

Cách đọc bảng xếp hạng · Tr trận · T thắng · H hòa · B bại · HS hiệu số

Hỏi nhanh về trang này

Đội nào đang đứng đầu U17 World Cup (nữ)?
U17 Đức (nữ) dẫn đầu U17 World Cup (nữ) 2026 với 9 điểm sau 3 trận (3 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +5), hơn U17 Argentina (nữ) xếp thứ hai 3 điểm.
U17 World Cup (nữ) mùa này trung bình bao nhiêu bàn mỗi trận?
Sau 6 trận đã đấu, 4 đội ở U17 World Cup (nữ) ghi tổng cộng 23 bàn, trung bình 3,83 bàn/trận; đội ghi nhiều bàn nhất là U17 Đức (nữ) (8 bàn).
Vua phá lưới U17 World Cup (nữ) hiện tại là ai?
Maddie DiMaria (U17 Mỹ (nữ)) dẫn đầu danh sách ghi bàn U17 World Cup (nữ) 2026 với 11 bàn (2 từ phạt đền) và 1 kiến tạo; xếp sau là Mercedes Diz (U17 Argentina (nữ)) với 6 bàn.
Lượt trận tiếp theo của U17 World Cup (nữ) diễn ra khi nào?
Trận gần nhất của U17 World Cup (nữ) là U17 Argentina (nữ) vs U17 Ghana (nữ) lúc 22:00 ngày 28/10/2026; ngày đó có 4 trận.
Đương kim vô địch U17 World Cup (nữ) là đội nào?
Đương kim vô địch U17 World Cup (nữ) là U17 Triều Tiên (nữ) (4 lần đăng quang); kỷ lục nhiều danh hiệu nhất thuộc về U17 Triều Tiên (nữ) với 4 lần.

Trả lời sinh tự động từ số liệu trên trang, tính đến 21:28 28/10/2026 (giờ Việt Nam).

Quảng cáo—320 × 50Dính đáy màn hình (mobile)Liên hệ đặt quảng cáo: lienhe@kqbdaz.com